Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Trường (Petrolimex-Cửa hàng 79)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361698-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Trường (Petrolimex-Cửa hàng 79)
Số hiệu KHLCNT 20210350159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:40:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,852,126,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,7305 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 8,1164 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 4,032 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2116 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,5579 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,1349 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3936 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,525 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,644 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,5449 100m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,6336 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1729 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7103 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0639 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,8608 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,7714 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7591 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,6833 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,3551 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,2993 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,8404 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,8446 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,5 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,68 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,42 100m2
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,571 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
28 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,34 m2
29 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 237,04 m2
31 Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SG Mô tả KT theo chương V 284,062 M2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 284,04 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 177,14 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 68 m
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 3,74 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 2,85 100m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 285 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,4496 m3
39 Ốp diềm mái, trụ cột bằng Alumu composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu Mô tả KT theo chương V 140,98 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,8713 1m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,3763 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,924 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0504 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0404 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4962 m3
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6912 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,016 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát chuyển bậc bằng p/p dán keo - Đường kính 60/110mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả KT theo chương V 0,33 100m
52 Công tác tạm tính Mô tả KT theo chương V 24 cái
53 Lắp dựng tấm thép lưới rãnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cấp Mô tả KT theo chương V 6 tấm
B NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,3443 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,825 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,3464 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1212 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 4,5 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,584 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2306 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0292 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,2827 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,9146 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,9355 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,586 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7762 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 11,2389 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,0853 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,5437 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,4374 m2
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,3861 m2
19 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9796 m2
20 Láng granitô nền sàn Mô tả KT theo chương V 31,7417 m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5932 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2178 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,8277 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,5252 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3485 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0625 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2486 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,9166 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0892 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,018 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1288 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,9812 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 13 1cấu kiện
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,915 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,3998 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V 0,5414 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,5414 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 23,856 1m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6989 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6989 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn dán xốp cách nhiệt) Mô tả KT theo chương V 1,31 100m2
42 Công tác tạm tính Mô tả KT theo chương V 23,24 m2
43 Máng inox thu nước sau khổ 600 Mô tả KT theo chương V 13,1 m
44 Lắp đặt ke chống bão 1m2 bố trí 2 cái Mô tả KT theo chương V 262 Cái
45 Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa Mô tả KT theo chương V 119,3994 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 97,238 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 283,954 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,3 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,346 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 121,32 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 279,518 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 182,28 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 97,238 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 1,6632 100m2
55 Công tác tạm tính: Op alumin composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu Mô tả KT theo chương V 28,797 m2
56 Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lực Mô tả KT theo chương V 27,536 m2
57 Công tác tạm tính: Bản lề thủy lực cho cửa Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
58 Công tác tạm tính: Tay nắm cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V 6 Cái
59 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6 mm, kính trắng an toàn dày 5 mm, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 7,13 m2
60 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 5 mm, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 5,98 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi , độ dày 1.2-1.6mm,kính trắng An toàn dày 5 mm, hệ 4400, phụ kiên bản lề chữa A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 1,5 m2
62 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 5 mm, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 3 m2
63 Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 5 mm Mô tả KT theo chương V 4,35 m2
64 Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
66 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh kết hợp cửa bằng Vách Compack chịu nước tuyệt đối dày 12mm, khung bằng Inox chất lượng cao, cả chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình Mô tả KT theo chương V 7,3 m2
C MÁI NHỰA COMPOSITE
1 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,2764 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,2764 tấn
3 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả KT theo chương V 0,0924 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả KT theo chương V 0,0924 tấn
5 Lợp tấm nhựa composite lấy sáng sóng vuông loại 5 – 6 – 11- 12 sóng, nhựa phẳng khổ 1,2m; Khổ rộng 1070mm loại4 lớp (2,95~ 3,2 kg/md) Mô tả KT theo chương V 67,5 m2
D SÂN BÃI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 696,005 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả KT theo chương V 27,8402 100m2
3 Đánh mặt sân bê tông Mô tả KT theo chương V 2.784,02 m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4608 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,84 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,08 m2
7 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 46,08 m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 27,34 10m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 1,0275 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,55 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,55 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,7132 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,3566 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,7765 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 9,5374 m3
16 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 95,374 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,951 m2
E CHỐNG NỔI BỂ, HỐ VAN, HỐ CÁT, NỀN KHU BỂ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,1521 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 23,912 1m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,312 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,08 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,076 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3543 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0529 tấn
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 171,7946 m3
9 Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hành 10T Mô tả KT theo chương V 1 Ca
10 Công tác tạm tính ( Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứa ) Mô tả KT theo chương V 75 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,8069 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6104 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,5408 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,2285 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4407 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,2282 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,26 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 7,0267 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,6168 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,929 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,4 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
23 Công tác tạm tính ( Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bể) Mô tả KT theo chương V 1 Cái
24 Công tác tạm tính ( Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàng) Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
F HÀNG RÀO SẮT KHU BỂ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1456 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,456 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,196 100m
4 Lắp dựng dây xích mạ kẽm nóng đường kính dây xích Fi 8 Mô tả KT theo chương V 115,5 M
5 Sơn cột thép hàng rào bảo vệ - 3 nước Mô tả KT theo chương V 3,9564 m2
G RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,36 1m3
2 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
4 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
5 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD76 Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
7 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu Mô tả KT theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 26 cái
11 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 12 cặp bích
12 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50 Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
14 Lắp đặt van thở EBW Mô tả KT theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm Mô tả KT theo chương V 2,7 100m
17 Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm, chiều dày 6.3mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 44 cái
18 Công tác tạm tính: Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
19 Công tác tạm tính: Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60 Mô tả KT theo chương V 12 cái
20 Công tác tạm tính: Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50A Mô tả KT theo chương V 12 cái
21 Công tác tạm tính: Khóa van chặn 2 ( Van bi tay gạt) Mô tả KT theo chương V 6 cái
22 Công tác tạm tính: Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái Lan hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,09 100m
25 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
27 Công tác tạm tính: Lắp đặt Bu lông M16x90 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 24 Bộ
28 Công tác tạm tính: Lắp đặt Bu lông M16x85 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 24 Bộ
29 Công tác tạm tính: Lắp đặt Bu lông M16x55 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 36 Bộ
H THIẾT BỊ VỆ SINH, HỐ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Caesar CTS 1325 (hoặc tương đương) và bình xả Mô tả KT theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar L2220 (hoặc tương đương), vòi rửa B104C, chân chậu P2441 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Rumine Thái Lan hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
9 Công tác tạm tính ( Lắp đặt máy bơm nước Panasonic GP200JXK hoặc tương đương ) Mô tả KT theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa Inoc 304 bếp rửa ( cả chậu và vòi) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,675 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,675 m3
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,2908 tấn
17 Lắp đặt giá Inoc để bể nước phía trên Mô tả KT theo chương V 1 Cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,7287 1m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1556 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,9446 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,62 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,504 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2312 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0315 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1132 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
51 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả KT theo chương V 30 1m khoan
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
55 Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống lọc nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Đầu nối chống rung D40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic GP200JXK (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 cái
I CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 16,32 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 16,32 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 28 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 100 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 130 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,512 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,512 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
10 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 2 cặp bích
11 Bu lông fi 20x480 liên kết Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 18 cái
14 Hộp tiếp địa tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả KT theo chương V 3 cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 320 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 120 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 0,6 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
6 Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10 Cadisun Mô tả KT theo chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 400 m
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 20 bộ
10 Lắp đặt đèn Led LP-01 (CĐT cấp) hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Mô tả KT theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤60x60mm Mô tả KT theo chương V 6 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤400x400mm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,08 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,08 m3
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 52 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 0,5 100 m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,44 100m
32 Kéo rải dây ruột gà bảo vệ dây mạng Mô tả KT theo chương V 200 m
33 Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
34 Hộp kỹ thuật 200x300 Mô tả KT theo chương V 1 cái
35 Dây mạng AMP hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 200 m
36 Nhân Công Mô tả KT theo chương V 2 Công
37 Ke thép cố định tủ mới vào tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Đinh nở sắt 12 bắt ke Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Đinh thép mũi khoan bắt tủ vào ke Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Ray cài áptomat Mô tả KT theo chương V 1 m
41 Cầu đấu dây bằng đồng ống Mô tả KT theo chương V 40 cái
42 Thanh cái bằng đồng dẹt Mô tả KT theo chương V 1,8 m
43 Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cái Mô tả KT theo chương V 1,8 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 1,8 m
45 Lắp đặt thanh cái Mô tả KT theo chương V 1 Công
46 Lắp đặt sứ các loại Mô tả KT theo chương V 5 sứ
47 Đinh M10 cố định sứ Mô tả KT theo chương V 10 chiếc
48 Đèn báo pha Mô tả KT theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả KT theo chương V 3 cái
50 Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90) Mô tả KT theo chương V 1 cái
51 Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC Mô tả KT theo chương V 50 cái
52 Đầu cốt đồng M25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt đầu bọp, đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 công
54 Băng cách điện Mô tả KT theo chương V 5 cuộn
55 Dây rút bó gọn dây Mô tả KT theo chương V 1 bao
56 Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá Mô tả KT theo chương V 3 công
57 Lắp đặt tủ điện trong phòng, chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
58 Bộ chuyển nguồn 63A, 3pha 4 dây, model GCQ2-63/4p Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chuông điện MoLi ML B15 (gồm cả chuông, nút bấm) báo động thời gian trễ chạy máy phát khi đã có điện lưới hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1 5 chuông
60 Lắp đặt Bộ hẹn giờ thời gian CKC AH3-3 220V 60M 60 Phút + Đế Cắm hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế DE96-500V Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn báo pha, đèn báo điện lưới, máy phát Mô tả KT theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho hệ thống chỉ thị Vôn, đèn báo pha, đèn báo điện lưới, đèn báo máy phát, chuông điện báo có điện lưới Mô tả KT theo chương V 25 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn dự phòng cho 2 Áp tô mát dự phòng Mô tả KT theo chương V 4 m
65 Lắp đặt các automat 2p 25A ( dự phòng) Mô tả KT theo chương V 2 cái
66 Ke thép cố định tủ vào tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
67 Đinh nở sắt 10cm bắt ke vào tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
68 Xe Ô tô Tải có gắn cầu trục - trọng tải xe 10 tấn; vận chuyển cột đèn từ cửa hàng Xăng dầu 50 đến chân công trình( Cột đèn do chủ đầu tư cấp) và tiến hành lắp đặt Mô tả KT theo chương V 1 Chuyến
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,64 1m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,64 m3
72 Bulong mạ kẽm D22 chân cột Mô tả KT theo chương V 4 Cái
73 Tấm thép KT 400mmx400mm dày 10mm Mô tả KT theo chương V 1 Cái
74 Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm Mô tả KT theo chương V 1,6 m
75 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả KT theo chương V 0,4 10 lỗ
76 Lắp cần đèn hình bán nguyệt Mô tả KT theo chương V 1 1 cần đèn
77 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả KT theo chương V 3 bộ
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,32 1m3
79 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,52 1m3
80 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 4 cọc
81 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 12 m
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 2,52 m3
83 Lắp đặt các automat chống dòng rò Panasonic BBGE -40 hoặc tương đương, dòng quá tải 20A, dòng rò 30mA Mô tả KT theo chương V 1 cái
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,32 1m3
85 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả KT theo chương V 1 lỗ
86 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả KT theo chương V 1 lỗ
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 70 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
89 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả KT theo chương V 1 1 đầu cáp
90 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt gạch bảo vệ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả KT theo chương V 310 Viên
92 Lắp đặt sứ báo cáo Mô tả KT theo chương V 4 Cái
93 Kéo rải dây mạng AMP (hoặc tương đương) từ hộp tủ điện trong phòng nhà bán hàng ra cột đèn chiếu sáng Mô tả KT theo chương V 70 m
94 Nhân công kéo rải dây mạng luồn trong ống nhựa bảo hộ Mô tả KT theo chương V 2 Công
K HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RÃNH NƯỚC MẶT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,5376 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,1538 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5773 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,92 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0031 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,036 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả KT theo chương V 0,106 100kg
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1082 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,29 1m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,561 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,745 m3
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,2507 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,039 tấn
16 Bốc xếp và vận chuyển tấm thép, thanh V chuyên dùng từ kho nội bộ của công ty đến chân công trình Mô tả KT theo chương V 1 chuyến
17 Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấp Mô tả KT theo chương V 39 Tấm
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,704 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,176 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0164 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0672 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0636 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,3938 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,22 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,25 m2
L HÀNG RÀO BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 19,6 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,92 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,8 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,1 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,588 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1208 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,4796 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,14 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 80 1cấu kiện
10 Công tác tạm tính Mô tả KT theo chương V 2.640 M
M HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS
1 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục qua dầm móng nhà, bo hiên nhà Mô tả KT theo chương V 2 lỗ
2 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2.Đục lỗ qua bệ cột bơm Mô tả KT theo chương V 6 lỗ
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm. Ống bảo hộ cáp Camera, cột bơm Mô tả KT theo chương V 155 m
4 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 46 cái
5 Ba chạc nhựa HDPE O25 đường ống bảo hộ cáp cột bơm Mô tả KT theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 22 m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
9 Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộ Mô tả KT theo chương V 131 m
10 Cáp tín hiệu CAT5e4pai APM (hoặc tương đương) chống nhiễu đấu Camera Mô tả KT theo chương V 176 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp điện máy POS Mô tả KT theo chương V 29 m
12 Luồn cáp CAT5e 4pai máy POS vào ống bảo hộ Mô tả KT theo chương V 55 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện tủ Egas + Camera Mô tả KT theo chương V 8 m
14 Ống kẽm O50 làm giá trụ Mô tả KT theo chương V 1 m
15 Bích thép 120x100 dày 5mm làm đế trụ Mô tả KT theo chương V 1 Cái
16 Bích thép 120x100 dày 5mm làm giá lăp máy Pos Mô tả KT theo chương V 1 Cái
17 Bulong M16x250 lắp trụ Mô tả KT theo chương V 4 Cái
18 Công gia công trụ và lắp dựng trụ Mô tả KT theo chương V 1 Công
19 Cầu đấu cáp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
20 Dây rút nhựa Mô tả KT theo chương V 1 bao
21 Đầu bọp chụp+đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 bao
22 Đầu đấu RJ45,RJ11 Mô tả KT theo chương V 26 cái
23 Công đấu nối cột bơm, Pos, test hệ thống Mô tả KT theo chương V 3 Công
N NẮP ĐẬY INOX, BIỂN BẢNG PCCC, KHUNG GIÁ DMN THEO TIÊU CHUẨN 5S
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả KT theo chương V 16 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt nắp Inox 304 đậy hố họng nhập, hố lưu mẫu, hố cát, hố đựng rác thải nguy hại Mô tả KT theo chương V 6,7609 m2
3 Bảng " Khu vực để xe khách hàng", " Khu vực để xe CBNV" chỉ dẫn khu vực để xe máy khách đến G/dịch và khu vực để xe CBNV. bảng bằng Alumin dán chữ đề can, kích thước 200x400mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Sơn A9 Kova (hoặc tương đương) sơn kẻ vạch định vị Khu vực để xe CBNV, Sơn định vị máy phát, sơn định vị bình chữa cháy, Thùng chứa DMN rời: đường chỉ kẻ rộng 5cm, ô để xe máy kích thước ........ gồm 03-04 vị trí để xe. Yêu cầu đường phẳng sắc nét, đẹp Mô tả KT theo chương V 2 Công
5 Gia công khung giá DMN Mô tả KT theo chương V 6,4 m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 4,04 10m
7 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,64 m2
8 Bảng " Cát chữa cháy", " Tủ lưu mẫu", " Nước chữa cháy" " " Hố đựng rác thải nguy hại" lắp trên thành hố cát, tủ lưu mẫu xăng dầu, thùng đựng nước, hố đựng rác thải nguy hại bảng bằng Alumin dán chữ đề can màu đỏ, kích thước 200x500mm Mô tả KT theo chương V 4 Bảng
9 Sơn hố cát, hố lưu mẫu, hố đựng rác thải nguy hại màu trắng, sơn Petrolimex hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 21,201 m2
10 Biển tên "họng nhập", họng "thu hồi hơi", tên "mặt hàng" làm bằng Inox, kt 120m x 240mm, chữ sơn màu đỏ bằng phương pháp ăn mòn hóa học. Mô tả KT theo chương V 9 Bảng
O HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN 0.4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 7,2 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,72 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,18 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2425 m3
5 Cột bê tông NPC 8.5m-3.0 Mô tả KT theo chương V 5 cấu kiện
6 Vận chuyển cột bê tông Mô tả KT theo chương V 1 chuyến
7 Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả KT theo chương V 2,99 tấn
8 Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V 5 cột
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả KT theo chương V 0,231 km/dây
10 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,462 tấn
11 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả KT theo chương V 0,462 tấn
12 Khóa néo cáp Mô tả KT theo chương V 10 cái
13 Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả KT theo chương V 10 công/bộ
14 Khóa đai + ốp cột + đai Mô tả KT theo chương V 10 cái
15 Lắp cổ dề, cao Mô tả KT theo chương V 10 công/bộ
16 Ghip 2 bu lông Mô tả KT theo chương V 8 cái
17 Đầu cốt đồng M50 Mô tả KT theo chương V 12 cái
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V 1,2 10 đầu cốt
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,72 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0072 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
22 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả KT theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp điện kế 3 pha Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,7 1m3
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 15,6 m
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,027 100m3
29 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả KT theo chương V 1 lỗ
30 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả KT theo chương V 6 1 bộ
P SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 16,095 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 18,1874 100m3
3 Mua đất đắp K95 Mô tả KT theo chương V 9.716,4285 m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 97,1643 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 97,1643 100m3
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 2,17 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77819E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.755638E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu) cấp III hoặc loại công trình khác cấp III có các hạng mục: thi công hệ thống công nghệ xăng dầu và thi công các hạng mục tương tự khác (san nền, sân bê tông, xây mới nhà cấp III ) + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.096.488.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->