Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:15:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,927,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế phê duyệt | 66,125 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 10,194 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 10,961 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 43,847 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế phê duyệt | 1,085 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1,331 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế phê duyệt | 2,205 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 12,624 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,323 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 28,162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,589 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 11,871 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,473 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,828 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,568 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 14,403 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,407 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,574 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 2,647 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,349 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 14,009 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 2,159 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,411 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1,573 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1,573 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 137,732 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 3,71 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 116,688 | m2 |
| 40 | Bu lông D14 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Bu lông D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 2,196 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 7,484 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 34,913 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 71,585 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 363,854 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 336,342 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 111,044 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 134,9 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 106,232 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 22,554 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 62,73 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 386,408 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 751,248 | m2 |
| 56 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế phê duyệt | 42,132 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 42,132 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 81,6 | m |
| 59 | Khơi chỉ lõm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 188,28 | m |
| 60 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay 4 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 28,56 | m2 |
| 62 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 35,568 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế phê duyệt | 58,08 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế phê duyệt | 35,568 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 1,387 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 83,068 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 83,068 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 18,654 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế phê duyệt | 282,108 | m2 |
| 71 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 282,108 | m2 |
| 72 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | bình |
| 73 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | bình |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 79 | Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mm | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cọc |
| 81 | Dây thu sét mái D10 | Theo thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 82 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Theo thiết kế phê duyệt | 19 | m |
| 83 | Thanh thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế phê duyệt | 58 | m |
| 84 | Chân bật gắn tường thép D10, L=150 | Theo thiết kế phê duyệt | 52 | cái |
| 85 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 87 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 89 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 90 | Măng sông D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Đai ôm ống | Theo thiết kế phê duyệt | 42 | cái |
| 95 | Vít sắt M8 + nở nhựa | Theo thiết kế phê duyệt | 84 | cái |
| 96 | Đèn led Hight Bay 70W/220V kích thước (350x240)mm | Theo thiết kế phê duyệt | 18 | bộ |
| 97 | Đèn chiếu sang sự cố | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 99 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 26 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 1C-10A-4,5KA | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1C-16A-4,5KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1C-50A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 106 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 560 | m |
| 107 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 890 | m |
| 108 | CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | m |
| 109 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 280 | m |
| 110 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 450 | m |
| 111 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 150 | m |
| 112 | Phụ kiện ống gen | Theo thiết kế phê duyệt | 180 | cái |
| 113 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 80 | cái |
| 114 | Hộp nối day KT110X110X50 | Theo thiết kế phê duyệt | 15 | hộp |
| 115 | Hộp nối day KT160X160X80 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Xích treo ma kem | Theo thiết kế phê duyệt | 53 | kg |
| 117 | Dai treo | Theo thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 118 | CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x16 | Theo thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả | Theo thiết kế phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Quạt trần C60-GY (kèm hộp số) | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp nổi tường | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 68 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 624 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 1.162 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 34 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 312 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 312 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 581 | m |
| 24 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 26 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 80 | cái |
| 26 | Máng nhựa 80x60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 34 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 2C-80A-35KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 35 | Máng nhựa 80x60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả | Theo thiết kế phê duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Quạt trần C60-GY (kèm hộp số) | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 34 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp nổi tường | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | hộp |
| 15 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 140 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 912 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 1.308 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 456 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 456 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 654 | m |
| 23 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 38 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 120 | cái |
| 25 | Máng nhựa 80x60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 50 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Máng nhựa 80x60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả | Theo thiết kế phê duyệt | 96 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường | Theo thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Quạt trần C60-GY (kèm hộp số) | Theo thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế) | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp nổi tường | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | hộp |
| 16 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 320 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 1.246 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 2.256 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 160 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 624 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 16 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 624 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 1.128 | m |
| 24 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 50 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 170 | cái |
| 26 | Máng nhựa 80x60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 84 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 35 | Máng nhựa 80x60mm | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,646 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,593 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,338 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 1,014 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,093 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 2,363 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,501 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 27,237 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 11,602 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế phê duyệt | 3,57 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 50,441 | m2 |
| 28 | Bộ tên trường bằng chữ nổi inox màu đồng dày 15 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 29 | Gia công cổng inox | Theo thiết kế phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng inox | Theo thiết kế phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 31 | Bản lề cối xoay bằng thép | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Then cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | V50 đỡ cánh cổng | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Hoa sắt trang trí cổng | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,767 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 8,524 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 9,164 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế phê duyệt | 29,299 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 20,162 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,844 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 8,199 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,682 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 14,029 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 13,495 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 12,234 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 445,893 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 166,599 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 612,492 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 49,965 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 20,697 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế phê duyệt | 231,815 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 231,815 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 231,815 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 65,382 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế phê duyệt | 72,31 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 119,05 | m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 3.170,5 | m2 |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,398 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 15,54 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 43,79 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 199,045 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 15,349 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 14,634 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế phê duyệt | 0,596 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế phê duyệt | 1,792 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế phê duyệt | 244 | cấu kiện |
| 78 | Nạo vét, khơi dòng rãnh hiện trạng | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | công |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo thiết kế phê duyệt | 50 | cấu kiện |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế phê duyệt | 50 | cấu kiện |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,363 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,037 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 3,003 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 7,319 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 3,05 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 11,09 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 76,564 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 76,564 | m2 |
| 108 | Đắp đất bồn hoa | Theo thiết kế phê duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 109 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế phê duyệt | 55,397 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 111 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo thiết kế phê duyệt | 53 | m2 |
| 112 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2,3m3/h, H=20m | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 115 | Van đồng 2 chiều PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Van đồng 1 chiều PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Nối thẳng PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 42 | m |
| 123 | Cút nhựa HPDE D40 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Ống nhựa HDPE D40 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 125 | Van phao cơ D40 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đai ống inox | Theo thiết kế phê duyệt | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 3,106 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 2,078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 9,631 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,581 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 22,596 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 2,788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,52 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 3,919 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,626 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 4,623 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế phê duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,779 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,486 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 2,608 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 6,493 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 63,332 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 37,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 51,6 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 107,338 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 20,24 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 20,24 | m |
| 40 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 30,624 | m2 |
| 41 | Đắp trang trí cột, trụ | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | công |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 63,332 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 196,338 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế phê duyệt | 6,936 | m2 |
| 46 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 144 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 72 | m |
| 50 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 51 | Măng sông D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đai ôm ống | Theo thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 57 | Vít sắt M8 + nở nhựa | Theo thiết kế phê duyệt | 28 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế phê duyệt | 3,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế phê duyệt | 1,454 | m3 |
| 4 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo thiết kế phê duyệt | 105,872 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế phê duyệt | 31,762 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo thiết kế phê duyệt | 74,11 | m2 |
| 7 | Diện tích tường trong nhà | Theo thiết kế phê duyệt | 27,328 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế phê duyệt | 8,198 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế phê duyệt | 19,13 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế phê duyệt | 47,252 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, thoát nước mái | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế phê duyệt | 79,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế phê duyệt | 8,645 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế phê duyệt | 8,645 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 31,762 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 35,526 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 9,616 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,606 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 26,072 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 72,52 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 47,252 | m2 |
| 23 | Sơn sika chống thấm | Theo thiết kế phê duyệt | 47,252 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 54,656 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 105,872 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact chịu nước | Theo thiết kế phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 27 | Giá đỡ bàn đá | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 9,86 | m2 |
| 30 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 32 | Đèn Led ốp trần 12W | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, 2 module lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 37 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 110 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 42 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Móc giấy | Theo thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Chậu tiểu nam | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 45 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 55 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 57 | Ống PPR D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 58 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 59 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 63 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 67 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 71 | Ống PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 73 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 74 | Y nhựa D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Y nhựa D42 | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Y thu D110/75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Y thu D76/42 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 78 | Chếch D110 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 79 | Chếch D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 80 | Chếch D42 | Theo thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 81 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế phê duyệt | 19 | cái |
| 83 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 84 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Nối nhựa ren trong D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Măng sông D110 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Măng sông D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Măng sông D60 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Măng sông D42 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Xi phông D75 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 98 | Măng sông D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Cô lê sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,827 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,649 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 4,125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 4,954 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 3,428 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,714 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,318 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 3,084 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế phê duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 10,53 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế phê duyệt | 13,84 | m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 9,139 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 1,405 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 5,976 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,608 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 1,608 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 87,848 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 39,304 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 11,6 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 6,5 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 23,68 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 23,68 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 10,427 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 18,332 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 87,848 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 103,004 | m2 |
| 57 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế phê duyệt | 11,2 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 63 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Cô lê sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 67 | Cút nối nhựa D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D27 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 69 | Đèn tuýp led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2m | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 250/10A | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện nhựa chứa aptomat modul 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 77 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 54 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 27 | m |
| 81 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 82 | CU/XLPE/PVC 2x4mm | Theo thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 6,921 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 51,698 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,733 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế phê duyệt | 15,5 | md |
| 25 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa chếch PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cô lê sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 8,937 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế phê duyệt | 28 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 66,492 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,946 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | md |
| 25 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa chếch PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cô lê sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 12,384 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế phê duyệt | 36 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,463 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,463 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 86,728 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế phê duyệt | 27,7 | md |
| 25 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa chếch PVC D76 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cô lê sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi