Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367261-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:15:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,927,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế phê duyệt 66,125 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 10,194 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,918 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,34 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,68 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,68 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 10,961 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,15 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 43,847 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế phê duyệt 1,085 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 1,331 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,32 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế phê duyệt 2,205 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 12,624 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 1,323 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế phê duyệt 28,162 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,589 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 11,871 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,473 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,828 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,568 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế phê duyệt 14,403 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,407 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,574 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 2,647 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,349 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế phê duyệt 14,009 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 2,159 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 2,411 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 0,347 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,113 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,246 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 3,15 100m2
34 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 1,573 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 1,573 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 137,732 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 3,71 tấn
38 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,353 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 116,688 m2
40 Bu lông D14 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
41 Bu lông D20 Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 2,196 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 7,484 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 34,913 m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 71,585 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 5,2 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 363,854 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 336,342 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 111,044 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 134,9 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 106,232 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 22,554 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 62,73 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 386,408 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 751,248 m2
56 Sơn chống thấm sika Theo thiết kế phê duyệt 42,132 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 42,132 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 81,6 m
59 Khơi chỉ lõm tường Theo thiết kế phê duyệt 188,28 m
60 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 23,4 m2
61 Cửa sổ mở quay 4 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 28,56 m2
62 Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 6,12 m2
63 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 35,568 m2
64 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo thiết kế phê duyệt 58,08 m2
65 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế phê duyệt 35,568 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế phê duyệt 1,387 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế phê duyệt 83,068 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 83,068 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 18,654 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế phê duyệt 282,108 m2
71 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 282,108 m2
72 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế phê duyệt 4 bình
73 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế phê duyệt 2 bình
74 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế phê duyệt 2 bộ
75 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế phê duyệt 2 hộp
76 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 1,6 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,144 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,16 100m3
79 Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mm Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
80 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Theo thiết kế phê duyệt 8 cọc
81 Dây thu sét mái D10 Theo thiết kế phê duyệt 40 m
82 Dây dẫn sét thép tròn D12 Theo thiết kế phê duyệt 19 m
83 Thanh thép tiếp địa 40x4mm Theo thiết kế phê duyệt 58 m
84 Chân bật gắn tường thép D10, L=150 Theo thiết kế phê duyệt 52 cái
85 Kẹp kiểm tra điện trở Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
86 Bu lông đai ốc Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
87 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
88 Ống PVC D90 Theo thiết kế phê duyệt 0,48 100m
89 Ống PVC D60 Theo thiết kế phê duyệt 0,08 100m
90 Măng sông D90 Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
91 Cút nhựa D90 Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
92 Cút chếch D90 Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
93 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
94 Đai ôm ống Theo thiết kế phê duyệt 42 cái
95 Vít sắt M8 + nở nhựa Theo thiết kế phê duyệt 84 cái
96 Đèn led Hight Bay 70W/220V kích thước (350x240)mm Theo thiết kế phê duyệt 18 bộ
97 Đèn chiếu sang sự cố Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế phê duyệt 14 cái
99 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
100 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 26 cái
101 Aptomat MCB 1C-10A-4,5KA Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
102 Aptomat MCB 1C-16A-4,5KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
103 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
104 Aptomat MCB 1C-50A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
105 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
106 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 560 m
107 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 890 m
108 CU/PVC 1x16mm2 Theo thiết kế phê duyệt 2 m
109 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 280 m
110 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế phê duyệt 450 m
111 Ống nhựa mềm PVC D20 Theo thiết kế phê duyệt 150 m
112 Phụ kiện ống gen Theo thiết kế phê duyệt 180 cái
113 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế phê duyệt 80 cái
114 Hộp nối day KT110X110X50 Theo thiết kế phê duyệt 15 hộp
115 Hộp nối day KT160X160X80 Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
116 Xích treo ma kem Theo thiết kế phê duyệt 53 kg
117 Dai treo Theo thiết kế phê duyệt 18 cái
118 CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x16 Theo thiết kế phê duyệt 100 m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế phê duyệt 48 bộ
2 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế phê duyệt 8 bộ
3 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế phê duyệt 7 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
5 Quạt trần C60-GY (kèm hộp số) Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
6 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
7 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
8 Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
12 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
13 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
14 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
15 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp nổi tường Theo thiết kế phê duyệt 4 hộp
16 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế phê duyệt 68 m
17 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 624 m
18 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 1.162 m
19 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế phê duyệt 34 m
20 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 312 m
21 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế phê duyệt 8 m
22 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế phê duyệt 312 m
23 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế phê duyệt 581 m
24 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế phê duyệt 26 cái
25 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế phê duyệt 80 cái
26 Máng nhựa 80x60mm Theo thiết kế phê duyệt 34 cái
27 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
28 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
29 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
30 Aptomat MCCB 2C-80A-35KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
31 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
32 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
33 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế phê duyệt 10 m
34 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế phê duyệt 10 m
35 Máng nhựa 80x60mm Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế phê duyệt 72 bộ
2 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế phê duyệt 12 bộ
3 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế phê duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế phê duyệt 16 cái
5 Quạt trần C60-GY (kèm hộp số) Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
6 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
7 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
8 Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 34 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
12 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 18 cái
13 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
14 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp nổi tường Theo thiết kế phê duyệt 6 hộp
15 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế phê duyệt 140 m
16 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 912 m
17 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 1.308 m
18 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế phê duyệt 70 m
19 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 456 m
20 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế phê duyệt 12 m
21 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế phê duyệt 456 m
22 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế phê duyệt 654 m
23 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế phê duyệt 38 cái
24 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế phê duyệt 120 cái
25 Máng nhựa 80x60mm Theo thiết kế phê duyệt 50 cái
26 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
27 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
28 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
29 Aptomat MCCB 2C-100A-35KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
30 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
31 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
32 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế phê duyệt 10 m
33 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế phê duyệt 10 m
34 Máng nhựa 80x60mm Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thả Theo thiết kế phê duyệt 96 bộ
2 Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tường Theo thiết kế phê duyệt 16 bộ
3 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế phê duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
5 Quạt trần C60-GY (kèm hộp số) Theo thiết kế phê duyệt 16 cái
6 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
7 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
8 Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 24 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế) Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
12 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
13 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 16 cái
14 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
15 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp nổi tường Theo thiết kế phê duyệt 8 hộp
16 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế phê duyệt 320 m
17 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 1.246 m
18 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 2.256 m
19 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế phê duyệt 160 m
20 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 624 m
21 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế phê duyệt 16 m
22 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế phê duyệt 624 m
23 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế phê duyệt 1.128 m
24 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế phê duyệt 50 cái
25 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế phê duyệt 170 cái
26 Máng nhựa 80x60mm Theo thiết kế phê duyệt 84 cái
27 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
28 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
29 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
30 Aptomat MCCB 2C-150A-65KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
31 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
32 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
33 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế phê duyệt 10 m
34 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế phê duyệt 10 m
35 Máng nhựa 80x60mm Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,071 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,646 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,15 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,065 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,065 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,593 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,075 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,005 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,338 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,055 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 0,536 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 1,014 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 0,392 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,071 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,007 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,05 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 0,093 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 0,007 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,007 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 2,363 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,501 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 27,237 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 11,602 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế phê duyệt 3,57 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 50,441 m2
28 Bộ tên trường bằng chữ nổi inox màu đồng dày 15 Theo thiết kế phê duyệt 1 trọn bộ
29 Gia công cổng inox Theo thiết kế phê duyệt 0,251 tấn
30 Lắp dựng cổng inox Theo thiết kế phê duyệt 13,89 m2
31 Bản lề cối xoay bằng thép Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
32 Khóa cổng Theo thiết kế phê duyệt 1 bộ
33 Then cửa Theo thiết kế phê duyệt 1 bộ
34 V50 đỡ cánh cổng Theo thiết kế phê duyệt 1 bộ
35 Hoa sắt trang trí cổng Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,767 100m3
37 Đào móng băng, rộng Theo thiết kế phê duyệt 8,524 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,284 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,568 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,568 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 9,164 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,274 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế phê duyệt 29,299 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 20,162 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 0,844 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 8,199 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,402 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,682 tấn
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 14,029 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 13,495 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 12,234 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 445,893 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 166,599 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 612,492 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế phê duyệt 0,62 tấn
56 Lắp dựng tường rào sắt Theo thiết kế phê duyệt 49,965 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 20,697 m2
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế phê duyệt 231,815 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 231,815 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 231,815 m2
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 65,382 m3
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế phê duyệt 72,31 m3
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 119,05 m3
64 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 3.170,5 m2
65 Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,398 100m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 15,54 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,518 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 1,035 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 1,035 100m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 43,79 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 199,045 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 15,349 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,298 100m2
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 14,634 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế phê duyệt 0,596 100m2
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế phê duyệt 1,792 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế phê duyệt 244 cấu kiện
78 Nạo vét, khơi dòng rãnh hiện trạng Theo thiết kế phê duyệt 3 công
79 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo thiết kế phê duyệt 50 cấu kiện
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 1,1 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 5 m2
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 2,59 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế phê duyệt 0,122 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế phê duyệt 0,286 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế phê duyệt 50 cấu kiện
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 4,17 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,026 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,016 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,016 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,363 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,013 100m2
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 1,037 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 3,003 m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 0,21 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế phê duyệt 0,008 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế phê duyệt 0,022 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế phê duyệt 3 cấu kiện
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 7,319 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,024 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,049 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,049 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 3,05 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,191 100m2
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 11,09 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 0,824 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 76,564 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 76,564 m2
108 Đắp đất bồn hoa Theo thiết kế phê duyệt 0,554 100m3
109 Đất màu trồng cây Theo thiết kế phê duyệt 55,397 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,058 100m3
111 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Theo thiết kế phê duyệt 53 m2
112 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2,3m3/h, H=20m Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
113 Rọ hút bằng nhựa D32 Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
114 Ống PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 0,49 100m
115 Van đồng 2 chiều PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
116 Van đồng 1 chiều PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
117 Rắc co PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
118 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
119 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 14 cái
120 Tê nhựa PPR D50 Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
121 Nối thẳng PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
122 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 42 m
123 Cút nhựa HPDE D40 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
124 Ống nhựa HDPE D40 Theo thiết kế phê duyệt 0,83 100m
125 Van phao cơ D40 Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
126 Đai ống inox Theo thiết kế phê duyệt 42 cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế phê duyệt 1 bể
F HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 3,106 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,28 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,114 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,197 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,197 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 2,078 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,047 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 9,631 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,048 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,175 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,364 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,134 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế phê duyệt 0,47 tấn
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 1,13 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế phê duyệt 1,581 m3
16 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 22,596 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 2,788 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,507 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,133 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,52 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 3,919 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 0,365 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,173 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,626 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 4,623 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế phê duyệt 0,516 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,779 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 1,486 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 0,233 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,034 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,187 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 2,608 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 6,493 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 63,332 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 37,4 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 51,6 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 107,338 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 20,24 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 20,24 m
40 Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 30,624 m2
41 Đắp trang trí cột, trụ Theo thiết kế phê duyệt 5 công
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 63,332 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 196,338 m2
44 Gia công lan can inox Theo thiết kế phê duyệt 0,122 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế phê duyệt 6,936 m2
46 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế phê duyệt 4 bộ
47 Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
48 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 144 m
49 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế phê duyệt 72 m
50 Ống PVC D90 Theo thiết kế phê duyệt 0,08 100m
51 Măng sông D90 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
52 Cút nhựa D90 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
53 Cút chếch D90 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
55 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
56 Đai ôm ống Theo thiết kế phê duyệt 14 cái
57 Vít sắt M8 + nở nhựa Theo thiết kế phê duyệt 28 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế phê duyệt 12,74 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế phê duyệt 3,388 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế phê duyệt 1,454 m3
4 Diện tích tường ngoài nhà Theo thiết kế phê duyệt 105,872 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế phê duyệt 31,762 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo thiết kế phê duyệt 74,11 m2
7 Diện tích tường trong nhà Theo thiết kế phê duyệt 27,328 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế phê duyệt 8,198 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo thiết kế phê duyệt 19,13 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế phê duyệt 47,252 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, thoát nước mái Theo thiết kế phê duyệt 3 công
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế phê duyệt 79,4 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế phê duyệt 4 bộ
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế phê duyệt 8,645 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế phê duyệt 8,645 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 31,762 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 35,526 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 9,616 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế phê duyệt 2,606 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 26,072 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 72,52 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 47,252 m2
23 Sơn sika chống thấm Theo thiết kế phê duyệt 47,252 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 54,656 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 105,872 m2
26 Vách ngăn compact chịu nước Theo thiết kế phê duyệt 6,72 m2
27 Giá đỡ bàn đá Theo thiết kế phê duyệt 8 bộ
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 4,08 m2
29 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 9,86 m2
30 Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 2,88 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế phê duyệt 12,74 m2
32 Đèn Led ốp trần 12W Theo thiết kế phê duyệt 9 bộ
33 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
34 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
35 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
36 Tủ điện nhựa chứa aptomat, 2 module lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
37 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 110 m
38 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế phê duyệt 20 m
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế phê duyệt 1 bể
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế phê duyệt 9 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế phê duyệt 9 cái
42 Dây cấp nước xí bệt Theo thiết kế phê duyệt 9 bộ
43 Móc giấy Theo thiết kế phê duyệt 9 cái
44 Chậu tiểu nam Theo thiết kế phê duyệt 5 bộ
45 Bộ xả tiểu nam Theo thiết kế phê duyệt 5 bộ
46 Xi phông thoát tiểu Theo thiết kế phê duyệt 5 bộ
47 Chậu rửa loại 1 vòi Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
49 Xi phông lavabo Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
50 Vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
51 Dây cấp nước lavabo Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
53 Van khóa nhựa PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
54 Ống PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 0,01 100m
55 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
56 Ống PPR D25 Theo thiết kế phê duyệt 0,45 100m
57 Ống PPR D20 Theo thiết kế phê duyệt 0,2 100m
58 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế phê duyệt 7 cái
59 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế phê duyệt 20 cái
60 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế phê duyệt 20 cái
61 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
62 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế phê duyệt 5 cái
63 Van khóa nhựa PPR D25 Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
64 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
65 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế phê duyệt 20 cái
66 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo thiết kế phê duyệt 20 cái
67 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
68 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế phê duyệt 5 cái
69 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế phê duyệt 5 cái
70 Ống PVC D110 Theo thiết kế phê duyệt 0,12 100m
71 Ống PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 0,2 100m
72 Ống PVC D42 Theo thiết kế phê duyệt 0,16 100m
73 Y nhựa D110 Theo thiết kế phê duyệt 13 cái
74 Y nhựa D76 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
75 Y nhựa D42 Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
76 Y thu D110/75 Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
77 Y thu D76/42 Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
78 Chếch D110 Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
79 Chếch D76 Theo thiết kế phê duyệt 20 cái
80 Chếch D42 Theo thiết kế phê duyệt 13 cái
81 Cút nhựa 90 độ D60 Theo thiết kế phê duyệt 5 cái
82 Cút nhựa 90 độ D42 Theo thiết kế phê duyệt 19 cái
83 Nối nhựa ren trong D42 Theo thiết kế phê duyệt 13 cái
84 Nối nhựa ren trong D110 Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
85 Nối nhựa ren trong D76 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
86 Măng sông D110 Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
87 Măng sông D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
88 Măng sông D60 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
89 Măng sông D42 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
90 Thông tắc D110 Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
91 Thông tắc D76 Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
92 Xi phông D75 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
93 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 90 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
95 Cút nhựa D90 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
96 Cút chếch D90 Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
97 Ống PVC D90 Theo thiết kế phê duyệt 0,1 100m
98 Măng sông D90 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
99 Cô lê sắt Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,88 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,079 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,827 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,074 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,062 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,108 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,108 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,649 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,019 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,033 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 4,125 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,088 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,135 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,104 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,378 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 4,954 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 3,428 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế phê duyệt 1,714 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 0,639 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,116 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,105 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 1,318 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 0,123 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,042 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,24 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 3,084 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế phê duyệt 0,333 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,495 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 0,676 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 0,118 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,068 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,024 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,102 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,102 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 10,53 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 0,327 100m2
38 Tôn úp nóc Theo thiết kế phê duyệt 13,84 m
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 9,139 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 1,405 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,75 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 5,976 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 1,608 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 1,608 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 87,848 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 39,304 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 12,3 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 33,3 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 11,6 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 6,5 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 23,68 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 23,68 m
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 10,427 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 18,332 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 87,848 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 103,004 m2
57 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 2,88 m2
58 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế phê duyệt 8,32 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế phê duyệt 11,2 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế phê duyệt 0,159 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế phê duyệt 8,32 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 8,32 m2
63 Rọ chắn rác Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
64 Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế phê duyệt 0,15 100m
65 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
66 Cô lê sắt Theo thiết kế phê duyệt 20 cái
67 Cút nối nhựa D90 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
68 Ống nhựa PVC D27 Theo thiết kế phê duyệt 0,12 100m
69 Đèn tuýp led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2m Theo thiết kế phê duyệt 3 bộ
70 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
71 Ổ cắm đôi 250/10A Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
72 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
73 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
74 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
75 Tủ điện nhựa chứa aptomat modul 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế phê duyệt 1 hộp
76 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 40 m
77 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 54 m
78 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 20 m
79 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế phê duyệt 20 m
80 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế phê duyệt 27 m
81 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế phê duyệt 5 cái
82 CU/XLPE/PVC 2x4mm Theo thiết kế phê duyệt 70 m
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,05 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,007 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,007 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,15 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,012 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,324 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,043 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,049 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 6,921 m3
11 Bu lông M16x500 Theo thiết kế phê duyệt 24 cái
12 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,09 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,09 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế phê duyệt 0,159 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế phê duyệt 0,159 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,245 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,245 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,315 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,315 tấn
20 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,001 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,001 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 51,698 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 0,733 100m2
24 Máng tôn thu nước Theo thiết kế phê duyệt 15,5 md
25 Rọ chắn rác D80 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
27 Ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 0,16 100m
28 Cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
29 Cút nhựa chếch PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
30 Cô lê sắt Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,225 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,008 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,175 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,378 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,05 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,063 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 8,937 m3
11 Bu lông M16x500 Theo thiết kế phê duyệt 28 cái
12 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,106 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,106 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế phê duyệt 0,22 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế phê duyệt 0,22 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,292 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,292 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,403 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,403 tấn
20 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,001 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,001 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 66,492 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 0,946 100m2
24 Máng tôn thu nước Theo thiết kế phê duyệt 20 md
25 Rọ chắn rác D80 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
27 Ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 0,16 100m
28 Cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
29 Cút nhựa chếch PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
30 Cô lê sắt Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,575 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,006 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,01 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,225 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,018 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,486 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,065 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,086 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 12,384 m3
11 Bu lông M16x500 Theo thiết kế phê duyệt 36 cái
12 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,136 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,136 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế phê duyệt 0,239 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế phê duyệt 0,239 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,382 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,382 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,463 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,463 tấn
20 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,002 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo thiết kế phê duyệt 0,002 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 86,728 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 1,31 100m2
24 Máng tôn thu nước Theo thiết kế phê duyệt 27,7 md
25 Rọ chắn rác D80 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
27 Ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 0,16 100m
28 Cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
29 Cút nhựa chếch PVC D76 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
30 Cô lê sắt Theo thiết kế phê duyệt 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->