Gói thầu: Mua sắm vật tư hỗ trợ bảo đảm kỹ thuật cho các thiết bị công nghệ quản lý, thiết bị điều khiển hệ thống viễn thông và phòng họp điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hỗ trợ bảo đảm kỹ thuật cho các thiết bị công nghệ quản lý, thiết bị điều khiển hệ thống viễn thông và phòng họp điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:49:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định) | 30 | Bộ | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định) Thông tin cấu hình 1: Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 Bộ xử lý Intel® Core™ i3-10100 bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz (hoặc tương đương); Chipset Intel B460 (hoặc tương đương); Bộ nhớ ngoài: 4Gb DDR4 (hoặc 8GB); Ổ cứng: 1Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA; Ổ đĩa quang đọc và ghi: có; Có card đồ họa onboard; Kết nối mạng: Wifi; Gigabit Ethernet; Bluetooth 4.2; Phụ kiện kèm theo: Keyboard and mouse có dây đồng bộ với thương hiệu thiết bị; Cổng giao tiếp: 4 cổng USB 3.2 Gen 1 loại A; 4 cổng USB 2.0 Loại A; 2 cổng USB 2.0 Loại A; 1 cổng HDMI 1.4b; 1 cổng âm thanh Line-in tái tác vụ; 1 cổng VGA; 1 giắc cắm âm thanh đa năng; bật nguồn thông minh; Kích thước: 324,3x154x293mm; Khối lượng: >6Kg; Kiểu case đứng màu đen và nguồn 550w; Kèm theo các dây kết nối, dây nguồn, dây chuyển đổi cổng điều khiển thiết bị viễn thông. Hỗ trợ hệ điều hành Windows 7, windows 8, windows 10…FreeDOS. Đặc biệt, Hệ điều hành đáp ứng và tích hợp với việc cài đặt một số phần mềm điều khiển thiết bị thông tin chuyên dụng, như truyền số liệu, truyền hình, máy đặc chủng vô tuyến điện, trunking,...điều khiển xa và nạp tham số với các máy thông tin chuyên dụng. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 2 | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định) | 10 | Bộ | Thông tin cấu hình 2: Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 Bộ xử lý Intel® Core™ i5-10400 bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz (hoặc tương đương); Chipset Intel H470 (hoặc tương đương); Bộ nhớ ngoài: 8Gb DDR4 (hoặc 16GB); Ổ cứng: 512 SSD hoặc 1Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA; Ổ đĩa quang đọc và ghi: có; Có card đồ họa onboard; Kết nối mạng: Wifi; Gigabit Ethernet; Bluetooth 4.2; Phụ kiện kèm theo: Keyboard and mouse có dây đồng bộ với thương hiệu thiết bị; Cổng giao tiếp: 3 x USB 3.2 Gen 1; 4 cổng USB 2.0; 1 x RJ-45; 1 x Line out; 1 x VGA; 1 x Display Port; 1 x HDMI; 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C; 1 x SD 3.0 Media Card Reader; 1 x Audio Combo Jack Kích thước: 324,3x154x293mm; Khối lượng: >6Kg; Kiểu case đứng màu đen và nguồn 550w; Kèm theo các dây kết nối, dây nguồn, dây chuyển đổi cổng điều khiển thiết bị viễn thông. Hỗ trợ hệ điều hành Windows 7, windows 8, windows 10…FreeDOS. Đặc biệt, Hệ điều hành đáp ứng và tích hợp với việc cài đặt một số phần mềm điều khiển thiết bị thông tin chuyên dụng, như truyền số liệu, truyền hình, máy đặc chủng vô tuyến điện, trunking,...điều khiển xa và nạp tham số với các máy thông tin chuyên dụng. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 3 | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định | 8 | Bộ | Thông tin cấu hình 1: Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 Bộ xử lý Intel® Core™ i3-1115G bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,10 GHz; 2 Cores, 4 Threads; 11th Generation; (hoặc tương đương); Bộ nhớ ngoài: 8Gb DDR4 Bus 3200Mhz + Dư 1 khe để gắn Ram (hoặc 16GB); Ổ cứng: 256 SSD M.2 PCie + Dư 1 khe gắn HDD Sata/SSD sata hoặc 1Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA; Ổ đĩa quang đọc và ghi: có; Có card đồ họa: Intel UHD Graphics; Màn hình: 14.0 inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare LED Backlight Non-Touch Narrow Border WVA Display; Pin: 42WHr, 3Cell Battery (Integrated) Kết nối mạng: Wireless; Gigabit Ethernet; Bluetooth 4.1; Phụ kiện kèm theo: Mouse không dây đồng bộ với thương hiệu thiết bị; Túi đựng thiết bị cùng hãng. Cổng giao tiếp: 3-in-1 SD Media Card Reader; USB 2.0; Wedge-Shaped Lock Slot; Power In; USB 3.2 Gen 1 Type-C™ (Data only)* ; HDMI 1.4 ; Ethernet RJ-45 ; USB 3.2 Gen 1 Type-A |; USB 3.2 Gen 1 Type-A; Headset Jack. Kèm theo các dây kết nối, dây nguồn, dây chuyển đổi cổng điều khiển thiết bị viễn thông. Thông số khác: Height: 18.1 mm – 19.0 mm (0.71" – 0.78") ; Width: 328.7 mm (12.94");. Depth: 239.5 mm (9.43") ; Starting Weight: >=1.59 kg; Màu đen hoặc xám. Hỗ trợ hệ điều hành Windows 7, windows 8, windows 10…FreeDOS. Đặc biệt, Hệ điều hành đáp ứng và tích hợp với việc cài đặt một số phần mềm điều khiển thiết bị thông tin chuyên dụng, như truyền số liệu, truyền hình, máy đặc chủng vô tuyến điện, trunking,...điều khiển xa và nạp tham số với các máy thông tin chuyên dụng. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 4 | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định) | 30 | Bộ | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định) Thông tin cấu hình 2: Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 Bộ xử lý Intel® Core™ i3-1115G bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,10 GHz; 2 Cores, 4 Threads; 11th Generation; (hoặc tương đương); Bộ nhớ ngoài: 4GB DDR4 2666MHz hoặc 8Gb DDR4 Bus 3200Mhz + Dư 1 khe để gắn Ram (hoặc 16GB); Ổ cứng: 256 SSD M.2 PCie + Dư 1 khe gắn HDD Sata/SSD sata hoặc 1Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA; Ổ đĩa quang đọc và ghi: có; Có card đồ họa: Intel UHD Graphics; Màn hình: Display 15.6 inch FHD Anti-Glare 220nits Kết nối mạng: Wireless; Gigabit Ethernet; Bluetooth 5.0; Phụ kiện kèm theo: Mouse không dây đồng bộ với thương hiệu thiết bị; Túi đựng thiết bị cùng hãng. Cổng giao tiếp: 3-in-1 SD Media Card Reader; USB 2.0; Wedge-Shaped Lock Slot; Power In; USB 3.2 Gen 1 Type-C™ (Data only)* ; HDMI 1.4 ; Ethernet RJ-45 ; USB 3.2 Gen 1 Type-A |; USB 3.2 Gen 1 Type-A; Headset Jack. Kèm theo các dây kết nối, dây nguồn, dây chuyển đổi cổng điều khiển thiết bị viễn thông. Thông số khác: Height: 18.1 mm – 19.0 mm (0.71" – 0.78") ; Width: 328.7 mm (12.94");. Depth: 239.5 mm (9.43") ; Starting Weight: >=1.59 kg; Màu đen hoặc xám. Hỗ trợ hệ điều hành Windows 7, windows 8, windows 10…FreeDOS. Đặc biệt, Hệ điều hành đáp ứng và tích hợp với việc cài đặt một số phần mềm điều khiển thiết bị thông tin chuyên dụng, như truyền số liệu, truyền hình, máy đặc chủng vô tuyến điện, trunking,...điều khiển xa và nạp tham số với các máy thông tin chuyên dụng. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 5 | Thiết bị điều khiển và quản lý (cố định) | 20 | Bộ | Thông tin cấu hình 3: Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 Bộ xử lý Intel® Core™ i5-10210UG bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,20 GHz; 4 Cores, 8 Threads; 11th Generation; (hoặc tương đương); Bộ nhớ ngoài: 8GB DDR4 2667MHz hoặc 16GB DDR4 2667MHz + Dư 1 khe để gắn Ram; Ổ cứng: 512 SSD NVMe class 35 SSD + Dư 1 khe gắn HDD Sata/SSD sata hoặc 1Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA; Ổ đĩa quang đọc và ghi: có; Có card đồ họa: Integrated HD Graphics 620; Màn hình: 14.0 inch HD (1366x768) Anti-Glare, Non-Touch, Camera & Mic, WLAN capable; Độ phân giải; 1366 x 768; Kết nối mạng: Wireless; Gigabit Ethernet; Bluetooth 5.0; Phụ kiện kèm theo: Mouse không dây đồng bộ với thương hiệu thiết bị; Túi đựng thiết bị cùng hãng. Cổng giao tiếp: 1x USB Type C 3.1 w/Power Delivery & DP1.2; 2x USB 3.1; 1x USB 2.0; VGA;1x HDMI 1.4; Universal Audio Jack Camera: 1280x720 Integrated HD Webcam Optional IR camera with dual array digital microphone Kèm theo các dây kết nối, dây nguồn, dây chuyển đổi cổng điều khiển thiết bị viễn thông. Thông số khác: Height: 18.35 mm – 19.0 mm; Width: 326.5 mm; Depth: 226.38 mm ; Starting Weight: >=1.61 kg; Màu đen hoặc xám. Hỗ trợ hệ điều hành Windows 7, windows 8, windows 10…FreeDOS. Đặc biệt, Hệ điều hành đáp ứng và tích hợp với việc cài đặt một số phần mềm điều khiển thiết bị thông tin chuyên dụng, như truyền số liệu, truyền hình, máy đặc chủng vô tuyến điện, trunking,...điều khiển xa và nạp tham số với các máy thông tin chuyên dụng. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 6 | Màn hình máy tính | 30 | Chiếc | Thông số màn hình: Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 Kích thước: 19.5 inch Led; Độ sáng: 250cd/m2; Tỉ lệ tương phản: 1.000:1; Độ phân giải: 1600x900; góc nhìn: 170°/160°; Cổng giao tiếp: VGA, DisplayPort; Phụ kiện đi kèm: 1xVGA ;1x HDMI 1.4; 1 x Dây nguồn 2 chấu tròn ; 1 x DisplayPort cable ; 1 x Đế ; 1 x Chân đế ; Quick Setup Guide ; Safety and regulatory information ; 1 x VESA screw cover. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 7 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chất lượng hàng hóa: Mới 100 %, nguyên đai kiện, vận hành tốt. Có xuất xứ hàng hoá (C/O), nhãn mác rõ ràng. Kích thước màn hình 30 đến 300 inch Khoảng cách trình chiếu Từ 0.94m đến 11.59m Công nghệ hiển thị 3LCD Technology (0.59") Cường độ sáng 3300 ANSI Lumens Độ phân giải thực WXGA (1280 x 800) Độ phân giải tối đa Up to 4K@30Hz (3840x2160) Độ tương phản 16:000 : 1 Công suất bóng đèn 225W Tuổi thọ bóng đèn ECO mode OFF: 10.000 giờ Normal ECO mode: 12.000 giờ ECO mode: 15.000 giờ Zoom 1.2X Ống Kính (F-number / focal length ) F:1.6~1.76 /f=19.158~23.018mm Tỉ lệ màn hình Auto,4:3,16:9,15:9,16:10, Letterbox, Native Chỉnh vuông hình Tự động chỉnh vuông hình theo chiều dọc: +/- 30° Ngang: +/- 30° Tần số quét Ngang: 15 to 100KHz (RGB: 24kHz or over) Dọc: 50-120Hz Số màu hiển thị 1.07 tỷ màu, xử lý tín hiệu màu 10-bit. Chế độ trình chiếu 07chế độ trình chiếu khác nhau:Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright. Độ ồn 29dB (Eco mode) Kết nối đầu vào/đầu ra HDMI Input x2 VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Input x1 VGA/Computer In (15-pin mini D-sub) Output x1 Video x 1 LAN: RJ45 x1 Audio Input x 1 Audio Input(L/R ) x 1 Audio Output x 1 RS232/D-sub 9pin (PC Control) x 1 USB- B (Service) x1 USB Type A x1 (for USB Memory or Wireless LAN, 1.0A for external output) Nguồn điện 100-240V AC, 50/60 Hz Loa gắn trong 16W Kích thước máy chiếu 345mm x 108.4 mm x 261mm Trọng lượng 3.1 kg • Thời gian bảo hành: Từ 12-24 tháng. Phụ kiện kèm theo: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Hướng dẫn sử dụng x1, Pin+ điều khiển, Đĩa phần mềm và bộ thu phát đi kèm. Xuất Xứ: Chính hãng/ĐNA | Chức năng trình chiếu DICOM SIM Chức năng cho phép máy chiếu kết nối với mạng LAN nhiều máy tính (Lên tới 50 máy tính), với 1 máy tính làm điều hành. Giúp người quản trị có thể trình chiếu hình ảnh từ máy tính của một thành viên bất kỳ bất kỳ. Chế độ trình chiếu: Hight- Bright, Presentation, VIDEO, MOVIE, Graphic, sRGB, Dicom sim. Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu. - Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh .. Chức năng điểu khiển toàn bộ các cấu hình thiết bị máy chiếu từ xa. Điều chỉnh các thông số của thiết bị như: địa chỉ IP, điều khiển độ sáng, tín hiệu đầu vào, tín hiệu đầu ra Chức năng điều khiển ảo từ xa - cho phép người sử dụng điều khiển máy chiếu từ PC hoặc Laptop một cách dễ dàng (Virtual Remote Tool). | |
| 8 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Chất lượng hàng hóa: Mới 100 %, nguyên đai kiện, vận hành tốt Kiểu màn chiếu: Điện Kích cỡ: 120 Inch Kích thước: 2,13 m x 2,13 m Mô tả khác: có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc. Hộp màn được làm bằng thép ánh sáng chống cào xước và 2 đầu bịt nhựa xám. Trục màn bằng nhôm hình xoắn ốc. Hệ thống mô-tơ điều khiển lên xuống hoạt động có độ ồn thấp và bền bỉ, đảm bảo an toàn và trơn tru khi vận hành. Điều khiển từ xa sóng Radio có chức năng nhận mã của mỗi loại màn và tích hợp chức năng bút chỉ laze. Chất liệu màn là vải có độ phân giải cao giúp trình chiếu rõ ràng và màu sắc thật. Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; | ||
| 9 | Máy quét tài liệu 2 mặt | 1 | Bộ | Chất lượng hàng hóa: Mới 100 %, nguyên đai kiện, vận hành tốt. Tốc độ quét 60ppm (Simplex)/120ipm (Duplex); Khay giấy 80 tờ; Công suất hoạt động 6000 tờ/ngày; Kết nối USB 3.0; OCR: ABBYY FineReader for ScanSnap, hỗ trợ font tiếng Việt; Có chức năng phát hiện kẹt giấy thông minh; tự động chỉnh sửa ảnh; Bao gồm phần mềm Quản lý tài liệu; Tương thích với các HĐH hiện tại. Quản lý các máy quét tập trung. Màn hình LCD đa dòng; Có khả năng quét thẻ nhựa có chữa nổi và một số loại khác. Nguồn điện AC: 100 to 240 VAC ±10 %; Kích thước: 300 mm x 577 mm x 234 mm (11.8 in. x 22.7 in. x 9.2 in; Trọng lượng: 8.8 kg Thời gian bảo hành: từ 12 đến 24 tháng. Xuất xứ: chính hãng/ĐNA; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi