Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338728-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210336919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 17:25:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,029,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Tường ngoài 379,4225 m2
2 Cột, dầm, trần ngoài 1.002,2636 m2
3 Tường trong 2.251,3208 m2
4 Cột, dầm, trần trong nhà 1.628,0412 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8438 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,1163 100m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,4269 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,68 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 24 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 24 bộ
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 4,0013 tấn
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 7,5072 tấn
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 883,272 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 62,4624 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường 144,24 m2
16 Vận chuyển phế thải đổ đi 10 công
17 Vệ sinh tường, dầm, trần, cột trước khi sơn 5.261,0481 m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 14,424 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 62,4624 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 144,24 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.381,6861 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.879,362 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 136,32 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 136,32 m2
25 Cửa nhôm kính hệ 11,34 m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn 11,34 m2 cấu kiện
27 Nhân công dọn dẹp mái nhà 10 m2
28 Xây tường chắn nước mái 9,482 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 124,128 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 216,2353 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 1.007,3 m2
32 Gia công xà gồ thép 4,0013 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 391,875 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép 4,0013 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 11,5984 100m2
36 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 133 m
39 Gia công hàng rào song sắt 170,168 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,08 m2
41 Lắp dựng lan can sắt 90,08 m2
42 Nhân công vệ sinh, đánh bóng granito bậc tam cấp, cầu thang 20 công
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
44 Bàn đá granit chậu rửa cả khung xương 8,04 m2
45 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
47 Phụ kiện nhà vệ sinh (Bao gồm đường ống cấp-thoát nước, cút, phụ kiện....) 6 bộ
48 Vách ngăn compact 23,04 m2
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Vệ sinh tường, cột, dầm, trần trước khi sơn 382,634 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 382,634 m2
3 Nhân công vệ sinh, đánh bóng granito bậc tam cấp, cầu thang 4 công
C CẢI TẠO KHU LỚP HỌC 1 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao 56 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 95,0128 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,88 m2
4 Cửa nhôm kính hệ 2,88 m2
5 Vệ sinh tường, cột, dầm, trần trước khi sơn 172,1788 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 9,165 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 85,8478 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,1788 m2
9 Lắp dựng vì kèo, xà gồ, lợp mái tôn mạ màu 56 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 56 1m2
11 Phụ kiện nhà vệ sinh (Bao gồm đường ống cấp-thoát nước, cút, phụ kiện....) 1 bộ
12 Vách ngăn compact 7,44 m2
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 7 bộ
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
17 Phụ kiện thiết bị điện 1 bộ
D CẢI TẠO CỔNG
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công 12,45 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng 16,02 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,02 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,02 m2
5 Sơn giả đá trụ cổng 16,02 m2
6 Cánh cổng khung thép hộp 12,45 m2
E CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 40,9605 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,1734 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8769 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,954 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,8499 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3561 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0324 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0116 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048 tấn
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,2526 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,7865 m3
13 Láng granitô cầu thang 18,2115 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 58,8252 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cột, vì kèo, lợp mái tôn mạ màu sân khấu (Bao gồm cả sơn 3 nước....) 58,8252 m2
16 Lắp dựng mái che di động (bao gồm cả cột, vì kèo, mái che ...) 71,5 m2
F CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh tường, cột, dầm, trần trước khi sơn 50,552 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,552 m2
G CẢI TẠO SÂN SAU NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 70 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->