Gói thầu: Thuê dịch vụ chăm sóc cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302454-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thuê dịch vụ chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210103846
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN, Quỹ PT HĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:13:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhà thầu phải chào giá riêng từng vị trí và theo từng loại chi phí : 1/ Chi phí nhân công 2/ Chi phí vật tư, trang bị, dụng cụ, ... 3/Chi phí máy móc thiết bị được phân bổ cho từng vị trí Tách riêng và đính kèm E-HSDT Bảng giá chào 1
2 Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng mời thầu chưa chính xác so với thực tế tại hiện trường, nhà thầu có thể lập 1 bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để bên mời thầu xem xét (nhà thầu không được tính phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu), nếu không thì nhà thầu phải thực hiện cho cả khối lượng phát sinh (nếu có) mà không tính thêm chi phí phát sinh. Bảng giá chào riêngTách riêng và đính kèm E-HSDT Bảng giá chào riêng 1
3 Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của 3 năm: 2107, 2018, 2019 - Đính kèm E-HSDT đúng và đủ bản scan 3 báo cáo kiểm toán độc lập của 3 năm: 2107, 2018, 2019 Báo cáo kiểm toán độc lập 1
4 Mảng cỏ, hàng rào cây ắc ó, lá trắng Chăm sóc hàng ngày m2 23.000
5 Nhổ cỏ tạp Chăm sóc hàng ngày m2 23.000
6 Tưới nước Chăm sóc hàng ngày m2 23.000
7 Quét và thu gom rác, lá cây quanh sân trường Chăm sóc hàng ngày m2 23.000
8 Bón phân Chăm sóc 6 tháng/lần m2 23.000
9 Cắt tỉa cỏ, hàng cây ắc ó, lá trắng, hàng cây leo tường Chăm sóc hàng tuần m2 23.000
10 Phun thuốc trừ sâu bệnh Chăm sóc hàng tuần m2 23.000
11 Cây cảnh, tiểu cảnh, cây bóng mát khác, … Chăm sóc hàng ngày cây 280
12 Tưới nước Chăm sóc hàng ngày cây 280
13 Thiết kế, chăm sóc tiểu cảnh Chăm sóc hàng ngày cây 280
14 Cắt cành, tỉa tán cây Chăm sóc hàng ngày cây 280
15 Nhổ cỏ dại Chăm sóc hàng ngày cây 280
16 Phun thuốc trừ sâu bệnh, bón phân Chăm sóc hàng tuần cây 280
17 Hồ cá Chăm sóc hàng ngày hồ 2
18 Vệ sinh hồ cá định kì Chăm sóc hàng tuần hồ 2
19 Thay nước hồ cá Chăm sóc hàng tuần hồ 2
20 Vớt rác trong hồ Chăm sóc hàng ngày hồ 2
21 Vật tư đảm bảo toàn bộ mảng xanh, cây, cỏ, … Đảm bảo chăm sóc mảng xanh Toàn bộ 1
22 NPK (50kg/bao) Vật tư 12 tháng bao 5
23 Phân vi sinh (50kg/bao) Vật tư 12 tháng bao 8
24 Phân bò (50kg/bao) Vật tư 12 tháng bao 18
25 Xơ dừa (50kg/bao) Vật tư 12 tháng bao 35
26 Thuốc trừ sâu Vật tư 12 tháng lít 40
27 Vôi bột Vật tư 12 tháng kg 16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 260.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 260.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Tính chất hợp đồng phải tương tự về hoạt động Dịch vụ chăm sóc cây xanh trong trường học, công sở, cơ quan và tương tự về số lượng nhân công tối thiểu, phải có cam kết về nhân sự đúng theo HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->