Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí tưới tiêu thay thế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí tưới tiêu thay thế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 08:58:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,177,078,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.058,0895 | 100m |
| 2 | Đá dăm lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 171,8046 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 94,458 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 678,1784 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 792,8425 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 39,2624 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,328 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2254 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,3732 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 103,7127 | m2 |
| 11 | Ống nhựa F21 thoát nước lưng tường kè | Theo HSTK được duyệt | 11,8939 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | Theo HSTK được duyệt | 0,6526 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 32,296 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 207,2 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 10,36 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 2,4272 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 1,0932 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 15,3481 | m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 92,0889 | m |
| 20 | Mua thép làm khe co dãn | Theo HSTK được duyệt | 896,7704 | kg |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 21,4874 | 10m |
| 22 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 12,2785 | 10m |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt | 29,6 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 185,73 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,0715 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 18,0754 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,837 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 18,0264 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,6408 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5204 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 17,1102 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 17,1102 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,8753 | 100m3 |
| 34 | San đá bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 1,8753 | 100m3 |
| 35 | Bơm nước, máy bơm 20CV | Theo HSTK được duyệt | 20 | ca |
| B | TUYẾN KÊNH 2 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 20 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 111,6 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 18,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,4409 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0614 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 57,2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 8,892 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,796 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,1333 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,5494 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 1,5494 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 42,915 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 26,958 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 28,506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 12,096 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8432 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1728 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9261 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,614 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,4416 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 13,32 | m2 |
| 13 | Đá dăm lót 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,3525 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,65 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,61 | m3 |
| 17 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,3015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 19 | ống thép ĐK 80mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 20 | ống thép ĐK 130mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 21 | Ren chờ | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,9128 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,4402 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,4402 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,4402 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,7848 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0389 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 2,6625 | 100m |
| 30 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | 100m |
| 32 | Thuê cừ larsen | Theo HSTK được duyệt | 20.880 | m |
| 33 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 12,02 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 0,601 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,1019 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,1528 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đồi để đắp hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 17,2664 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 16,3 | m3 |
| D | CHI PHÍ TƯỚI TIÊU THAY THẾ | |||
| 1 | Chi phí tưới tiêu thay thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | công việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.553123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp kênh, cống….
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi