Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327374-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:10:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 43,092 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,254 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế phê duyệt 22,518 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế phê duyệt 3,905 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,264 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,264 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế phê duyệt 0,264 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế phê duyệt 3,177 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế phê duyệt 15,884 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế phê duyệt 16,967 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,36 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,36 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế phê duyệt 0,36 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HẬU PHÚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 4,464 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,774 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,424 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 12,646 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 1,22 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 1,22 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 1,22 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 4,791 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,166 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 5,386 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 9,811 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,539 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,205 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 1 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,052 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,352 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,369 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 2,71 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,083 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,352 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,128 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 0,354 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 2,699 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,992 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế phê duyệt 1,231 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 9,165 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,029 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,065 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo thiết kế phê duyệt 0,127 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 0,833 m3
31 Sản xuất xà gồ thép, Cầu phong, li tô Theo thiết kế phê duyệt 1,106 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép, Cầu phong, li tô Theo thiết kế phê duyệt 1,106 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 79,623 m2
34 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,708 100m2
35 Ngói úp nóc Theo thiết kế phê duyệt 34 viên
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 21,607 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 1,129 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,966 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 114,917 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 104,456 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 2,517 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 29,45 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 123,1 m2
44 Quét dung dịch chống thấm sê nô lớp 1 Theo thiết kế phê duyệt 21,048 m2
45 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 21,048 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế phê duyệt 10,773 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 104,144 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 106,973 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế phê duyệt 0,188 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 5,382 m3
51 Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 54,678 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,565 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 1,048 m3
54 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế phê duyệt 8,302 m2
55 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm Theo thiết kế phê duyệt 10,53 m2
56 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm Theo thiết kế phê duyệt 4,32 m2
57 Lắp dựng cửa Theo thiết kế phê duyệt 14,85 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế phê duyệt 0,07 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 2,607 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế phê duyệt 4,32 m2
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế phê duyệt 3 bộ
62 Đèn Tuýp Led T8 02 bóng 18W dài 1,2m lắp sát trần Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạt Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 3 hạt Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế phê duyệt 10 hộp
67 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt 3-6 MCB Theo thiết kế phê duyệt 6 cái
68 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha 12 MCB Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 60 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo thiết kế phê duyệt 7 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 83 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 60 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế phê duyệt 7 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế phê duyệt 83 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo thiết kế phê duyệt 60 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế phê duyệt 7 m
81 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
83 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Theo thiết kế phê duyệt 30 m
84 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế phê duyệt 7 cọc
85 Kéo rải dây chống sét loại dây thép D16mm Theo thiết kế phê duyệt 30 m
86 Kẹp kiểm tra điện trở Theo thiết kế phê duyệt 1 Bộ
87 Quả cầu chắn rác Inox dùng cho ống D90 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U. PVC DN90 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U. PVC DN90 Theo thiết kế phê duyệt 8 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN90 Theo thiết kế phê duyệt 0,28 100m
91 Kẹp giữ ống D90 Theo thiết kế phê duyệt 4 cái
92 Vỏ hộp đựng bình chữa cháy tôn dày 1,2mm KT500x600x180mm Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
93 Bình bọt chữa cháy ABC-4 Theo thiết kế phê duyệt 3 cái
94 Tiêu lệnh, nội quy PCCC Theo thiết kế phê duyệt 6 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE TANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,196 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,108 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 3,999 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,08 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,08 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,08 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,04 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,032 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 3,326 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 1,512 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,352 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,032 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,109 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,038 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,115 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,128 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 0,118 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 1,18 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế phê duyệt 0,065 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép, Cầu phong, li tô Theo thiết kế phê duyệt 0,065 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 6,182 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 0,211 100m2
24 Tôn úp nóc Theo thiết kế phê duyệt 3 m
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 5,433 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 50,704 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 48,064 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 50,704 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 48,064 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,5 m3
31 Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 15,242 m2
32 Gia công cửa sắt Theo thiết kế phê duyệt 0,105 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 2,607 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế phê duyệt 5,94 m2
35 Đèn Compact 4U-40W Theo thiết kế phê duyệt 2 bộ
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế phê duyệt 20 m
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH (02 CỔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,39 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,079 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,042 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 1,563 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,031 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,031 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,031 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,315 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,015 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,896 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,055 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,018 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,058 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 0,242 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,044 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,005 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,033 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,008 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 11,454 m2
20 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 10 m2
21 Sản xuất gia công cánh cổng Theo thiết kế phê duyệt 6,3 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt Theo thiết kế phê duyệt 6,3 m2
23 Khóa cổng + bản lề Theo thiết kế phê duyệt 1 bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,39 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,024 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,037 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế phê duyệt 1,371 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,027 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,027 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,027 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,28 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,013 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,785 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,048 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,017 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,05 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế phê duyệt 0,242 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,044 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,005 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,033 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 1,008 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 11,454 m2
20 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 10 m2
21 Sản xuất gia công cánh cổng Theo thiết kế phê duyệt 4,2 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt Theo thiết kế phê duyệt 4,2 m2
23 Khóa cổng + bản lề Theo thiết kế phê duyệt 1 bộ
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 30,932 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 2,784 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế phê duyệt 103,111 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 2,062 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 2,062 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 2,062 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 18,303 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 50,202 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 67,887 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 8,89 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 1,664 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,443 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,435 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 18,731 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 14,274 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 27,645 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 837,357 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Qủa chám trang trí) Theo thiết kế phê duyệt 71,094 m2
42 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 187,119 m2
43 Búp sen sứ trang trí trên đỉnh trụ tường rào Theo thiết kế phê duyệt 86 cái
44 Hoa gốm trang trí có kích thước 350x350 Theo thiết kế phê duyệt 255 viên
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 738,016 m
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 1.024,476 m2
47 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo thiết kế phê duyệt 125,58 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,806 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 0,073 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế phê duyệt 2,702 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,054 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,054 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,054 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,007 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 3,511 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 0,836 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế phê duyệt 0,076 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,059 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 0,01 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế phê duyệt 0,017 100m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 0,176 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế phê duyệt 10 cái
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế phê duyệt 0,315 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 0,845 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 25,776 m2
66 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 8,864 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 34,64 m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUÂT
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế phê duyệt 1,46 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế phê duyệt 14,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,307 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 0,982 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 3,168 m2
6 Đào hữu cơ Theo thiết kế phê duyệt 26,326 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 2,369 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 2,632 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 2,632 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế phê duyệt 2,632 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,224 m3
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 12,35 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế phê duyệt 1,132 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế phê duyệt 0,576 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế phê duyệt 1,412 100m3
16 Mua đất đắp nền đường K95 Theo thiết kế phê duyệt 159,5 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,682 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,682 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,682 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế phê duyệt 0,829 100m3
21 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Theo thiết kế phê duyệt 16,589 m3
22 Rải nilon lót bê tông Theo thiết kế phê duyệt 552,97 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế phê duyệt 88,475 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,397 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 8,756 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 22,743 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 4,77 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế phê duyệt 19,675 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 44,715 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo thiết kế phê duyệt 4,837 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,108 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 7,256 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 7,942 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 36,1 m2
35 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 28,88 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,117 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,144 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,588 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo thiết kế phê duyệt 21,318 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,761 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 31,976 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 36,849 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 218,251 m2
44 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 76,134 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 1,251 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 2,538 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 19,541 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 2,022 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế phê duyệt 75,133 100m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế phê duyệt 22,403 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế phê duyệt 254 cấu kiện
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo thiết kế phê duyệt 0,541 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,031 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,811 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 2,596 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 9,27 m2
57 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế phê duyệt 1,8 m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế phê duyệt 0,047 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế phê duyệt 0,089 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,316 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế phê duyệt 0,114 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế phê duyệt 0,024 100m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế phê duyệt 0,48 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế phê duyệt 5 cấu kiện
65 Cần đèn gắn tường STK BD60 Theo thiết kế phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt Bóng đèn LED 80W (Gồm cả chóa) Theo thiết kế phê duyệt 2 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế phê duyệt 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế phê duyệt 14 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế phê duyệt 5 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế phê duyệt 14 m
71 Móc neo cáp Theo thiết kế phê duyệt 1 cái
G HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ HẬU PHÚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế phê duyệt 1,008 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế phê duyệt 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế phê duyệt 0,01 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,144 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,128 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,128 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế phê duyệt 0,048 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế phê duyệt 0,6 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế phê duyệt 0,193 tấn
11 Lắp dựng khung K1 Theo thiết kế phê duyệt 0,193 tấn
12 Gia công vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,242 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế phê duyệt 0,242 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế phê duyệt 11,043 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế phê duyệt 0,06 100m2
16 Máng tôn dày 0,42mm thu nước (Bao gồm các phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế phê duyệt 10,72 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình HTKT, cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->