Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:10:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,665,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 43,092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế phê duyệt | 22,518 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế phê duyệt | 3,905 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế phê duyệt | 3,177 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế phê duyệt | 15,884 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế phê duyệt | 16,967 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HẬU PHÚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 4,464 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,774 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 12,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 4,791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 5,386 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 9,811 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 2,71 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,699 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,992 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế phê duyệt | 1,231 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 9,165 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,833 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép, Cầu phong, li tô | Theo thiết kế phê duyệt | 1,106 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, Cầu phong, li tô | Theo thiết kế phê duyệt | 1,106 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 79,623 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 35 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế phê duyệt | 34 | viên |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 21,607 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 1,129 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,966 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 114,917 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 104,456 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,517 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 29,45 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 123,1 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô lớp 1 | Theo thiết kế phê duyệt | 21,048 | m2 |
| 45 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 21,048 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế phê duyệt | 10,773 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 104,144 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 106,973 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 5,382 | m3 |
| 51 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 54,678 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,565 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 1,048 | m3 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế phê duyệt | 8,302 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm | Theo thiết kế phê duyệt | 10,53 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm | Theo thiết kế phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 14,85 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 2,607 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Đèn Tuýp Led T8 02 bóng 18W dài 1,2m lắp sát trần | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạt | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 3 hạt | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | hộp |
| 67 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt 3-6 MCB | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha 12 MCB | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 83 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế phê duyệt | 83 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế phê duyệt | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế phê duyệt | 7 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D16mm | Theo thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 86 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | Bộ |
| 87 | Quả cầu chắn rác Inox dùng cho ống D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U. PVC DN90 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U. PVC DN90 | Theo thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 91 | Kẹp giữ ống D90 | Theo thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Vỏ hộp đựng bình chữa cháy tôn dày 1,2mm KT500x600x180mm | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Bình bọt chữa cháy ABC-4 | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE TANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 3,999 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 3,326 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, Cầu phong, li tô | Theo thiết kế phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 6,182 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế phê duyệt | 3 | m |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 5,433 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 50,704 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 48,064 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 50,704 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 48,064 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 31 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 15,242 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 2,607 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 35 | Đèn Compact 4U-40W | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH (02 CỔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,079 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 1,563 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 11,454 | m2 |
| 20 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m2 |
| 21 | Sản xuất gia công cánh cổng | Theo thiết kế phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 23 | Khóa cổng + bản lề | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế phê duyệt | 1,371 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 11,454 | m2 |
| 20 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m2 |
| 21 | Sản xuất gia công cánh cổng | Theo thiết kế phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế phê duyệt | 4,2 | m2 |
| 23 | Khóa cổng + bản lề | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 30,932 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 2,784 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế phê duyệt | 103,111 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 2,062 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 2,062 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 2,062 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 18,303 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 50,202 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 67,887 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 8,89 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,664 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,435 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 18,731 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 14,274 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 27,645 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 837,357 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Qủa chám trang trí) | Theo thiết kế phê duyệt | 71,094 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 187,119 | m2 |
| 43 | Búp sen sứ trang trí trên đỉnh trụ tường rào | Theo thiết kế phê duyệt | 86 | cái |
| 44 | Hoa gốm trang trí có kích thước 350x350 | Theo thiết kế phê duyệt | 255 | viên |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 738,016 | m |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 1.024,476 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế phê duyệt | 125,58 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế phê duyệt | 2,702 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,007 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 3,511 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,836 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 25,776 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 8,864 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 34,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUÂT | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế phê duyệt | 1,46 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế phê duyệt | 14,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,307 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 0,982 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 3,168 | m2 |
| 6 | Đào hữu cơ | Theo thiết kế phê duyệt | 26,326 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 2,369 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế phê duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 12,35 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,132 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,412 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp nền đường K95 | Theo thiết kế phê duyệt | 159,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế phê duyệt | 0,829 | 100m3 |
| 21 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Theo thiết kế phê duyệt | 16,589 | m3 |
| 22 | Rải nilon lót bê tông | Theo thiết kế phê duyệt | 552,97 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế phê duyệt | 88,475 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,397 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 8,756 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 22,743 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế phê duyệt | 19,675 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 44,715 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế phê duyệt | 4,837 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 7,256 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 7,942 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 36,1 | m2 |
| 35 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 28,88 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,588 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế phê duyệt | 21,318 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,761 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 31,976 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 36,849 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 218,251 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 76,134 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 1,251 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 2,538 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 19,541 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 2,022 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế phê duyệt | 75,133 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 22,403 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế phê duyệt | 254 | cấu kiện |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế phê duyệt | 0,541 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,811 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 2,596 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 9,27 | m2 |
| 57 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,316 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 65 | Cần đèn gắn tường STK BD60 | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bóng đèn LED 80W (Gồm cả chóa) | Theo thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế phê duyệt | 14 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế phê duyệt | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế phê duyệt | 14 | m |
| 71 | Móc neo cáp | Theo thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: MÁI CHE NHÀ HẬU PHÚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung K1 | Theo thiết kế phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế phê duyệt | 11,043 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn dày 0,42mm thu nước (Bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế phê duyệt | 10,72 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là: (Công trình HTKT, cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi