Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:20:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,402,476,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 22,9182 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,7835 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 2.800 | m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 1,5326 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5376 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,9022 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,5164 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1839 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5003 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,0599 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 72,555 | m2 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 49,5854 | 100m3 |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 181,4298 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,5861 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 7,2925 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,2142 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 14,1859 | tấn |
| 6 | Thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 7,629 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,17 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 330 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2182 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,7964 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,0938 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,461 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,461 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 64,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,1565 | 100m2 |
| 16 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,6207 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8432 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,6022 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,2655 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8832 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,0701 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 94,5015 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,0694 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 362,3149 | m2 |
| 26 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,2952 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,9943 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,5804 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 414,205 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 129,3788 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,9048 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 921,4835 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 163,4285 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 63,515 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,6096 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0329 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,645 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2612 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,1322 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8908 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,1931 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1773 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0095 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,929 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5556 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8941 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,3785 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,8252 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 13,4691 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 141,78 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,249 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2844 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,3638 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 511,1705 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,3307 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 596,4774 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 596,4774 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,357 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 140,6 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 485 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,193 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 149,4 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,2496 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 606,24 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch 5x20 | Chương V của E-HSMT | 135,685 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 534,8 | m |
| 72 | Lắp đặt trụ tiện BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ sảnh đón, ban công | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.820,7843 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.901,0135 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.387,596 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.334,2018 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1158 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1158 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9683 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 692,13 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 42,43 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic250x250 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 119,04 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 417,1 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép | Chương V của E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép | Chương V của E-HSMT | 124,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi sắt ( chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 147,1634 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6321 | 100m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,29 | m2 |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,3183 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,7317 | 100m2 |
| 102 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,17 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,46 | m2 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 107 | Lắp đặt trụ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1585 | 100m3 |
| 109 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6348 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 116 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3142 | m3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.563 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.322 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 854 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 1.230 | m |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 133 | hộp |
| 140 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 142 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 143 | Mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Mặt đôi 6 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 146 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 2module | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện 4module | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 150 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3 pha - 63A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3 pha - 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3 pha - 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 157 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | móc |
| 158 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 180 | viên |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 160 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 161 | Ống đồng d6, d12 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 162 | Ống đồng d6, d10 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 164 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê D27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê ren trong và ngoài D27mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt co ren trong D27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối nhựa D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối nhựa D60/340mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 820,4 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 820,4 | m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 6,773 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,5785 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 67,73 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,0367 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,4478 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,5999 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1502 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,6806 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,66 | m |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,745 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 203,362 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,996 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,786 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5184 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 15,684 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5216 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,5472 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,3285 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 62,7771 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 11,8456 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 1,1894 | 100m2 |
| 27 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,0545 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,8654 | tấn |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 358,2125 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 209 | cái |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 122,385 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 4,8954 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4918 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 114,447 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 117,45 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào song sắt ( tận dụng vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 112,515 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,45 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,447 | m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 19,1667 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,0028 | 100m2 |
| 12 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5294 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1712 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,8507 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,814 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,958 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,352 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,4345 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,6095 | 100m2 |
| 23 | Lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,2588 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9573 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,316 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0741 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4746 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5908 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4714 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 149,901 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,496 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,5664 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,1068 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 264,8018 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 353,517 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 287,2818 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 618,3188 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, 50x200 | Chương V của E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4,336 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, | Chương V của E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 69 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 313,6 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 313,6 | m2 |
| 71 | Bảng chữ Inox cơ quan | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp nối đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,1576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3697 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3234 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,869 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 11 | Gia công cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quả cầu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 15 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY THÀNH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 862,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 398,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 190,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 29,3685 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 57,1303 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,5475 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 177,5 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3307 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,75 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6592 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6068 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,0085 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9165 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,2719 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0647 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3534 | tấn |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,31 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8007 | 100m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,9395 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7426 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1224 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 205,81 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,71 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,8 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,6 | m |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 4,3566 | tấn |
| 40 | Lắp đặt bu lông d18, l=500 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7095 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,3566 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7059 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,2609 | 100m2 |
| 47 | Gia công giằng trần thép | Chương V của E-HSMT | 0,5471 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng trần thép | Chương V của E-HSMT | 0,5471 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7982 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7982 | tấn |
| 51 | Thi công vách ngăn gỗ nhóm III + sơn Pu | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 52 | Thi công mặt sàn gỗ nhóm III ván dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 30,504 | m2 |
| 53 | Thảm sân khấu | Chương V của E-HSMT | 27,004 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic600x600 | Chương V của E-HSMT | 209,4 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, gạch 600x200 | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 193,05 | m2 |
| 58 | Lắp đặt khuôn bông trang trí | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 486,68 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 179,2395 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 207,0425 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 458,877 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép | Chương V của E-HSMT | 11,295 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung bảo vệ cừa đi, cửa sổ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 20,4921 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 392 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 78 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 25A - 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 40A - 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 89 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | móc |
| 90 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 340 | viên |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 92 | Ống đồng d6, d12 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 547 | m |
| 94 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| G | CẢI TẠO KHỐI DOÀN THỂ LÀM TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,2924 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 184,9428 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,535 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 | Chương V của E-HSMT | 30,56 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 42,535 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 221,2428 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 227,4778 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3,6783 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5508 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9053 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,985 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 554 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 456 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 362 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 342 | m |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn lon âm trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 53 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 58 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 25A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 67 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 15 | móc |
| 68 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 27 | viên |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1 HP | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 70 | Ống đồng d6, d10 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 72 | Lắp đặt MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê D27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê D34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê ren trong và ngoài D27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt co ren trong D27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa D60/340mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Lavabo + chân | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | PHÁ DỞ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ khối công trình khung bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 273,24 | m2 |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2768 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5437 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 19 | Bê tông bản đáy và đà kiềng đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,1605 | m3 |
| 20 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn đan nắp đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,8734 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 23 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3856 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,65 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác Inox ( 304) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm điện Q = 81 m3/h, H = 45m/ 2900rpm / 3 phase, 30 KW. | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm động cơ diesel Q = 81m3/h, H = 45m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm điện bù áp Q = 4m3/H, H = 50m/ 2900rpm / 3 phase, 3KW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bình tích áp 300 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điều khiển cụm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Công tắc mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bệ bê tông đặt 3 bơm chung | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt lọc rác chữ Y DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lọc rác chữ Y DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van một chiều, DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều, DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng, DN100 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng, DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Công tắc áp suất | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đồng hồ áp suất | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN32 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp bích thép, DN100 | Chương V của E-HSMT | 21 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép, DN50 | Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích mù, DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 56 | Lúp pê DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lúp pê DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co hàn, DN100 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt co hàn, DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê hàn, DN100 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp bích thép, DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt co hàn, DN100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co hàn, DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê hàn, DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê hàn, DN100-50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa, DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van một chiều, DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Họng tiếp nước PCCC DN100 X 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Van chữa cháy B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 83 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co hàn, DN65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co hàn, DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê hàn, DN65-50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê hàn, DN100-65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Van chữa cháy B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 97 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co hàn, DN65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co hàn, DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê hàn, DN65-50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê hàn, DN100-65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Van chữa cháy B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 114 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 117 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đầu dò khói quang loại địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đầu dò khói quang loại thường | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chuông điện báo cháy loại thường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt mô đun giám sát đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt mô đun điều khiển có địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 02 loop | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cáp CV/FR 2C-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.328 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 521 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Exit + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 587 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 321 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=107m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 139 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Mối hàn cabwell | Chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 141 | Cột thép tráng kẽm d42 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 142 | Cáp neo d8 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 143 | Kẹp đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6167E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) (5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự (cấp III)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. “Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 8.681.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.043.000.000 VNĐ” Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực: -Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư). -Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư). - Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.043.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi