Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340762-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210336649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:20:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,402,476,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 22,9182 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,7835 100m
3 Cung cấp cừ tràm l=5m ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 2.800 m
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 1,5326 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5376 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,9022 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,5164 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1839 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5003 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,47 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0629 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,0599 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 72,555 m2
16 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 49,5854 100m3
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 181,4298 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 14,5861 100m2
3 Cao su lót Chương V của E-HSMT 7,2925 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,2142 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 14,1859 tấn
6 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 7,629 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,17 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 330 1 mối nối
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2182 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 26,7964 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 3,0938 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,461 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,461 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 64,3 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 3,1565 100m2
16 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,6207 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8432 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,6022 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,2655 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,8832 100m2
21 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0166 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 144,0701 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 94,5015 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,0694 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 362,3149 m2
26 Cao su lót Chương V của E-HSMT 4,2952 100m2
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 28,9943 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,5804 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 414,205 m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 129,3788 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,9048 100m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 921,4835 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 163,4285 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 63,515 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,6096 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0329 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,645 m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2612 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,1322 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8908 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,1931 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2985 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1773 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0095 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,929 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5556 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8941 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,3785 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,8252 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1252 tấn
51 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 13,4691 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 141,78 m2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,249 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,2844 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,096 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,3638 m3
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 511,1705 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 113,3307 m3
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 596,4774 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 596,4774 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,357 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 140,6 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 19,4 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 485 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 14,193 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 149,4 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 24,2496 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 606,24 m2
69 Ốp tường gạch 5x20 Chương V của E-HSMT 135,685 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 9,856 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 534,8 m
72 Lắp đặt trụ tiện BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT 158 cái
73 Lắp đặt trụ sảnh đón, ban công Chương V của E-HSMT 12 cái
74 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.820,7843 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.901,0135 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.387,596 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.334,2018 m2
78 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1158 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1158 tấn
80 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,9683 100m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 692,13 m2
82 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 13,5 m2
83 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 42,43 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 37 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic250x250 Chương V của E-HSMT 44,1 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 119,04 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 417,1 m2
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 9,88 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 29,68 m2
90 Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép Chương V của E-HSMT 99,76 m2
91 Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép Chương V của E-HSMT 124,6 m2
92 Lắp dựng cửa đi sắt ( chống cháy) Chương V của E-HSMT 13,2 m2
93 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 Chương V của E-HSMT 147,1634 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 9,72 m2
95 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt quốc huy Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,02 m3
98 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6321 100m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,29 m2
100 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,3183 m3
101 Ván khuôn thép, cầu thang Chương V của E-HSMT 0,7317 100m2
102 Trát cầu thang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 73,17 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 117,46 m2
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,06 m3
105 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 87,04 m2
106 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Chương V của E-HSMT 28,44 m2
107 Lắp đặt trụ cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1585 100m3
109 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0476 100m3
111 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6348 m3
114 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
116 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3142 m3
117 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3248 m3
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,3 m2
119 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,203 m3
120 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
123 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 4 cái
124 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 2.563 m
125 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.322 m
126 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 854 m
127 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
128 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
129 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 1.230 m
130 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 88 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 63 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
133 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 69 bộ
134 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
135 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 14 bộ
136 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 14 bộ
137 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 15 cái
138 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 17 cái
139 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 133 hộp
140 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 8 cái
141 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 21 cái
142 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 104 cái
143 Mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Mặt đôi 6 Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
146 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
147 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Chương V của E-HSMT 45 m
148 Lắp đặt tủ điện 2module Chương V của E-HSMT 15 hộp
149 Lắp đặt tủ điện 4module Chương V của E-HSMT 7 hộp
150 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 36 cái
151 Lắp đặt MCB 25A Chương V của E-HSMT 7 cái
152 Lắp đặt MCB 3 pha - 63A Chương V của E-HSMT 3 cái
153 Lắp đặt MCB 3 pha - 80A Chương V của E-HSMT 1 cái
154 Lắp đặt MCB 3 pha - 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
155 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
156 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 45 m
157 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 móc
158 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 180 viên
159 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP Chương V của E-HSMT 2 máy
160 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1,5HP Chương V của E-HSMT 4 máy
161 Ống đồng d6, d12 Chương V của E-HSMT 16 m
162 Ống đồng d6, d10 Chương V của E-HSMT 32 m
163 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 372 m
164 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 6 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 24 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
169 Lắp đặt cút nhựa D27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
170 Lắp đặt cút nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
171 Lắp đặt tê D27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
172 Lắp đặt tê D34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
173 Lắp đặt tê ren trong và ngoài D27mm Chương V của E-HSMT 22 cái
174 Lắp đặt co ren trong D27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
175 Lắp đặt nối D34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
176 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
177 Phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
178 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
179 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
180 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
181 Bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 1 bộ
182 Máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
187 Lắp đặt cút nhựa D114mm Chương V của E-HSMT 18 cái
188 Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 36 cái
189 Lắp đặt cút nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 34 cái
190 Lắp đặt cút nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 30 cái
191 Lắp đặt tê nhựa D114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
192 Lắp đặt tê nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
193 Lắp đặt tê nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
194 Lắp đặt nối nhựa D90/60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
195 Lắp đặt nối nhựa D60/340mm Chương V của E-HSMT 10 cái
196 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 7 cái
197 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 cái
199 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
201 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
202 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
203 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 3,77 100m
205 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 26 cái
206 Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 26 cái
C SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 820,4 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 820,4 m2
3 Cao su lót Chương V của E-HSMT 6,773 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1879 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,5785 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 67,73 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,0367 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,4478 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,5999 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1502 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,6806 m3
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,66 m
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,745 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 203,362 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 162,996 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,786 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V của E-HSMT 0,116 100m
18 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5184 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 15,684 m3
20 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,3742 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5216 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,5472 m3
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,3285 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 62,7771 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 11,8456 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, Chương V của E-HSMT 1,1894 100m2
27 Cao su lót Chương V của E-HSMT 1,0545 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4301 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,8654 tấn
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 358,2125 m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 209 cái
D CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V của E-HSMT 85,12 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V của E-HSMT 122,385 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 4,8954 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,4918 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 114,447 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 117,45 m2
7 Lắp dựng hàng rào song sắt ( tận dụng vật liệu) Chương V của E-HSMT 112,515 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 117,45 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,447 m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 19,1667 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 2,0028 100m2
12 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,984 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5294 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,1712 tấn
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,92 100m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 44,8507 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,236 m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,814 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,958 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,352 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,4345 m3
22 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,6095 100m2
23 Lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 0,2588 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,876 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9573 tấn
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1342 100m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,46 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,316 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 189,12 m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3238 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0741 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,4746 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,2384 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5908 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0982 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4714 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1254 tấn
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 149,901 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,496 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 m
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,5664 m3
42 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6048 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,0525 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,656 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,1068 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 264,8018 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 22,48 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 353,517 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 287,2818 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,48 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 618,3188 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 5,772 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,772 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32 m
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 3,6 m2
56 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,176 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 9 m2
59 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 0,73 m2
60 Ốp chân tường, 50x200 Chương V của E-HSMT 31,65 m2
61 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
63 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1292 100m2
64 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương Chương V của E-HSMT 9 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Chương V của E-HSMT 1,6 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Chương V của E-HSMT 3,6 m2
67 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 Chương V của E-HSMT 4,336 m2
68 Lắp dựng cửa cổng khung sắt, Chương V của E-HSMT 19,11 m2
69 Lắp dựng song sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 313,6 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 313,6 m2
71 Bảng chữ Inox cơ quan Chương V của E-HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
73 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
74 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm Chương V của E-HSMT 70 m
76 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt hộp nối đơn Chương V của E-HSMT 2 hộp
80 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
84 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
E CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,1576 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3697 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3234 m3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4848 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,869 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
11 Gia công cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
12 Lắp cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1 quả
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Chương V của E-HSMT 1 cái
F CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY THÀNH HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 862,2 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 398,8 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 109,56 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 190,22 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 29,3685 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 57,1303 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,5475 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 177,5 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6144 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3307 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2917 tấn
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,75 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,944 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6592 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,119 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,539 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,52 m2
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,6068 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,0085 m3
21 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,9165 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,2719 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0647 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3793 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1417 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3534 tấn
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 37,8 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chương V của E-HSMT 37,8 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,31 m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8007 100m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,9395 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7426 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,0624 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,1224 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 205,81 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 122,71 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 105,8 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,6 m
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V của E-HSMT 4,3566 tấn
40 Lắp đặt bu lông d18, l=500 Chương V của E-HSMT 40 cái
41 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,1484 tấn
42 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7095 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 4,3566 tấn
44 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 0,1484 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7059 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,2609 100m2
47 Gia công giằng trần thép Chương V của E-HSMT 0,5471 tấn
48 Lắp dựng giằng trần thép Chương V của E-HSMT 0,5471 tấn
49 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7982 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7982 tấn
51 Thi công vách ngăn gỗ nhóm III + sơn Pu Chương V của E-HSMT 16,56 m2
52 Thi công mặt sàn gỗ nhóm III ván dày 2cm Chương V của E-HSMT 30,504 m2
53 Thảm sân khấu Chương V của E-HSMT 27,004 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic600x600 Chương V của E-HSMT 209,4 m2
55 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 14,85 m2
56 Ốp tường trụ, gạch 600x200 Chương V của E-HSMT 9,62 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 193,05 m2
58 Lắp đặt khuôn bông trang trí Chương V của E-HSMT 87 cái
59 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 486,68 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 179,2395 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 207,0425 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 458,877 m2
63 Lắp dựng cửa đi nhựa lỏi thép Chương V của E-HSMT 11,295 m2
64 Lắp dựng cửa sổ nhựa lỏi thép Chương V của E-HSMT 17,28 m2
65 Lắp dựng khung bảo vệ cừa đi, cửa sổ Inox 304 Chương V của E-HSMT 20,4921 m2
66 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 552 m
67 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 392 m
68 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 66 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 34 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V của E-HSMT 285 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 34 m
72 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 11 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 18 cái
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 15 bộ
75 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 6 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 50 hộp
78 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 10 cái
79 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 11 cái
80 Mặt đơn 4 Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
82 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
83 Lắp đặt tủ điện 18 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
84 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt MCB 25A - 3 pha Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt MCB 40A - 3 pha Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
88 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 34 m
89 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 8 móc
90 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 340 viên
91 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP Chương V của E-HSMT 6 máy
92 Ống đồng d6, d12 Chương V của E-HSMT 48 m
93 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 547 m
94 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 18 cái
G CẢI TẠO KHỐI DOÀN THỂ LÀM TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 16,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,549 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,22 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,2924 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7524 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1596 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0708 tấn
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 184,9428 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,3 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,535 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 1,33 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V của E-HSMT 7,4 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 Chương V của E-HSMT 30,56 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 4,05 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 42,535 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 221,2428 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 227,4778 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 36,3 m2
19 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 9,72 m2
20 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 13,05 m2
21 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 Chương V của E-HSMT 3,6783 m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1466 100m3
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,4 100m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,044 100m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,55 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,55 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5508 m3
28 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0104 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0289 tấn
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9053 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,261 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,985 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,171 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0194 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3312 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
39 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 554 m
41 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 456 m
42 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 362 m
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 342 m
45 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 33 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 23 cái
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 15 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 3 bộ
50 Lắp đặt đèn lon âm trần Chương V của E-HSMT 3 bộ
51 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 15 cái
52 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 45 hộp
53 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 11 cái
55 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 33 cái
56 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 50 hộp
57 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
58 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
59 Lắp đặt tủ điện 2 module Chương V của E-HSMT 4 hộp
60 Lắp đặt tủ điện 4 module Chương V của E-HSMT 3 hộp
61 Lắp đặt tủ điện 8 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
62 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 10 cái
63 Lắp đặt MCB 25A Chương V của E-HSMT 5 cái
64 Lắp đặt MCB 40A Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
66 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 90 m
67 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 15 móc
68 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 27 viên
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1 HP Chương V của E-HSMT 3 máy
70 Ống đồng d6, d10 Chương V của E-HSMT 24 m
71 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 186 m
72 Lắp đặt MCB 16A Chương V của E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
74 Lắp đặt cút nhựa D27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
77 Lắp đặt cút nhựa D27mm Chương V của E-HSMT 14 cái
78 Lắp đặt cút nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 14 cái
79 Lắp đặt tê D27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt tê D34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt tê ren trong và ngoài D27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt co ren trong D27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt nối D34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
88 Bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,13 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
94 Lắp đặt cút nhựa D114mm Chương V của E-HSMT 7 cái
95 Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 13 cái
96 Lắp đặt cút nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt tê nhựa D114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
100 Lắp đặt nối nhựa D90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt nối nhựa D60/340mm Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt Lavabo + chân Chương V của E-HSMT 1 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Chương V của E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
H PHÁ DỞ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ khối công trình khung bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 273,24 m2
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2768 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 15 100m
3 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 1,2 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,2 m3
5 Ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,0858 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5437 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0875 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0026 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3637 tấn
10 Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2546 tấn
11 Cốt thép thành hồ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,529 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0837 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0993 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0397 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2746 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0785 tấn
19 Bê tông bản đáy và đà kiềng đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,1605 m3
20 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,42 m3
21 Bê tông sàn đan nắp đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,8734 m3
22 Bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
23 Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,696 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3856 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,65 m2
26 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 18,8 m2
27 Quét Flinkote chống thấm Chương V của E-HSMT 30,2 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt lưới chắn rác Inox ( 304) Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Máy bơm điện Q = 81 m3/h, H = 45m/ 2900rpm / 3 phase, 30 KW. Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Máy bơm động cơ diesel Q = 81m3/h, H = 45m, bao gồm bồn dầu & ắc quy Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Máy bơm điện bù áp Q = 4m3/H, H = 50m/ 2900rpm / 3 phase, 3KW Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Bình tích áp 300 lít Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Tủ điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Bệ bê tông đặt 3 bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt lọc rác chữ Y DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt lọc rác chữ Y DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Khớp nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Khớp nối mềm DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van một chiều, DN100 Chương V của E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt van một chiều, DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt van cổng, DN100 Chương V của E-HSMT 7 cái
44 Lắp đặt van cổng, DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt van khóa, DN32 Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 3 cái
47 Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt van an toàn DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN32 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
53 Lắp bích thép, DN100 Chương V của E-HSMT 21 cặp bích
54 Lắp bích thép, DN50 Chương V của E-HSMT 7 cặp bích
55 Lắp bích mù, DN100 Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
56 Lúp pê DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lúp pê DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt co hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 16 cái
59 Lắp đặt co hàn, DN50 Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt tê hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 11 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
62 Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 Chương V của E-HSMT 0,9 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
65 Lắp bích thép, DN100 Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
66 Lắp đặt co hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 10 cái
67 Lắp đặt co hàn, DN50 Chương V của E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt tê hàn, DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt tê hàn, DN100-50 Chương V của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt van khóa, DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt van một chiều, DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Họng tiếp nước PCCC DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220 Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi A Chương V của E-HSMT 2 cái
76 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà A Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Van chữa cháy B Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 5 bình
82 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 5 bình
83 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
85 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
87 Lắp đặt co hàn, DN65 Chương V của E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt co hàn, DN50 Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt tê hàn, DN65-50 Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt tê hàn, DN100-65 Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Van chữa cháy B Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
96 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
97 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 2 bộ
98 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
99 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
100 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
101 Lắp đặt co hàn, DN65 Chương V của E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt co hàn, DN50 Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt tê hàn, DN65-50 Chương V của E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt tê hàn, DN100-65 Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300 Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Van chữa cháy B Chương V của E-HSMT 2 cái
107 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B Chương V của E-HSMT 2 cái
109 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
110 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
111 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 2 bộ
112 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
113 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 2 bình
114 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 2 bộ
115 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 4 bình
116 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 4 bình
117 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 4 bộ
118 Lắp đặt đầu dò khói quang loại địa chỉ Chương V của E-HSMT 26 bộ
119 Lắp đặt đầu dò khói quang loại thường Chương V của E-HSMT 19 bộ
120 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Chương V của E-HSMT 16 bộ
121 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ Chương V của E-HSMT 4 bộ
122 Lắp đặt chuông điện báo cháy loại thường Chương V của E-HSMT 5 cái
123 Lắp đặt mô đun giám sát đầu báo thường Chương V của E-HSMT 6 bộ
124 Lắp đặt mô đun điều khiển có địa chỉ Chương V của E-HSMT 5 bộ
125 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Chương V của E-HSMT 5 bộ
126 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 02 loop Chương V của E-HSMT 1 bộ
127 Lắp đặt cáp CV/FR 2C-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.328 m
128 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 521 m
129 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 312 m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 310 m
131 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 25 bộ
132 Lắp đặt đèn Exit + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 13 bộ
133 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 587 m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 321 m
135 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=107m Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Chương V của E-HSMT 42 m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 32 m
138 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
139 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
140 Mối hàn cabwell Chương V của E-HSMT 3 mối
141 Cột thép tráng kẽm d42 Chương V của E-HSMT 5 m
142 Cáp neo d8 Chương V của E-HSMT 24 m
143 Kẹp đỡ cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6167E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.657E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) (5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng, và cấp công trình tương tự (cấp III)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. “Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 8.681.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.043.000.000 VNĐ” Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực: -Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư). -Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư). - Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.043.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->