Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372376-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Me
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210372372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 07:52:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,963,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1 ( đoạn qua công ty điện lực)( L=54.50 m)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,5192 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,0654 100m2
3 Đổ mặt đường, chiều dày mặt đường 61,308 m3
4 Cắt khe đường 6,976 10m
5 Ván khuôn mặt đường 0,3597 100m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1227 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp I 1,6655 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,6655 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,6655 100m3
10 San bãi đổ thải 1,6655 100m3
11 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 1,93 100m3
12 Đắp đất công trình b độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8979 100m3
13 Mua đất cấp phối tự nhiên 355,1989 m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 53,5 m
15 Lắp dựng bó vỉa 54 cấu kiện
16 Bê tông lót đáy bo, đá 1x2, mác 150 0,8025 m3
17 Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa 1,605 m3
18 Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 1,605 m3
19 Đổ đất màu trồng cây 1,152 m3
20 Mua và trồng cây hoa ban tạo khuôn viên đô thị 6 cây
21 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 107,3756 m2
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,7376 m3
23 Cát đệm tạo phẳng 2,275 m3
24 Đào nền đường , đất cấp I 0,0046 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5357 100m3
26 Mua đất cấp phối tự nhiên 65,5972 m3
27 Đào móng công trình, đất cấp I 0,7513 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,7513 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,7513 100m3
30 San bãi đổ thải 0,7513 100m3
31 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,712 m3
32 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 4,712 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,152 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 13,7104 m3
35 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 2,508 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,304 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,1072 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,2025 tấn
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 62,32 m2
40 Ván khuôn tấm đan 0,4013 100m2
41 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 6,232 m3
42 Cốt thép tấm đan 0,6004 tấn
43 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 152 cấu kiện
44 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,1022 m3
45 Đổ bê tôngmóng, đá 1x2, mác 200 1,6534 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 0,0532 100m2
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 9,4195 m3
48 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 0,773 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1191 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0196 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,0597 tấn
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 15,52 m2
53 Ván khuôn tấm đan 0,0403 100m2
54 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,8064 m3
55 Cốt thép tấm đan 0,1079 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 8 cấu kiện
57 Đào móng hố gom thu nước 1,35 m3
58 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 0,18 m3
59 Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 1,1668 m3
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1094 100m2
61 Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 4 cái
62 Khung đỡ lưới chắn rác 4 cái
63 Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga 0,136 100m
B Tuyến 2 giáp kênh chiều dài 62.30 m
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,528 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,0513 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 61,026 m3
4 Cắt khe đường 4,1112 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,2492 100m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8155 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp I 0,4624 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,4624 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,4624 100m3
10 San bãi đổ thải 0,4624 100m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9142 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2913 100m3
13 Mua đất cấp phối tự nhiên 151,7247 m3
14 Đào móng cống thoát nước, đất cấp I 1,0714 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,7059 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7059 100m3
17 San bãi đổ thải 0,7059 100m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2964 100m3
19 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 27,9745 100m
20 Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 3,44 m3
21 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 7,74 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,344 100m2
23 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 6,45 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,5633 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,6751 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 43 cấu kiện
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 20,724 m2
28 Vữa XM M100 0,02 m3
29 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa 0,06 m3
30 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,5511 m3
31 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,8267 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0266 100m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 1,3981 m3
34 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 0,3865 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0595 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0196 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,0597 tấn
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 7,76 m2
39 Ván khuôn tấm đan 0,0202 100m2
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,4032 m3
41 Cốt thép tấm đan 0,0539 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 cấu kiện
43 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,44 m3
44 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 7,74 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,344 100m2
46 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 6,45 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,5633 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,6751 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 43 cấu kiện
50 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 20,724 m2
51 Vữa XM M100 0,02 m3
52 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa 0,06 m3
53 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 35,2638 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 4,2931 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 1,65 m2
C Tuyến 3 khu đân cư đến nhà thờ L= 62.72 m
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,4764 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,7358 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 54,716 m3
4 Cắt khe đường 3,0856 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,1543 100m2
6 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9408 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp I 0,8937 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,8937 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,8937 100m3
10 San bãi đổ thải 0,8937 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0399 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0525 100m3
13 Mua đất cấp phối tự nhiên 11,5281 m3
D Tuyến 4 từ đường 477 đến Cống qua đường L=164,5 m
1 Đầm lại nền đường đạt K95 0,0756 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0302 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,1889 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, c đá 2x4, mác 300 3,778 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 208 m
6 Lắp dựng bo vỉa 208 cấu kiện
7 Bê tông lót bo, đá 1x2, mác 150 3,12 m3
8 Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa 6,24 m3
9 Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 6,24 m3
10 Đổ đất màu trồng cây 7,68 m3
11 Mua và trồng cây hoa ban tạo khuôn viên đô thị 40 cây
12 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 357,0668 m2
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 37,8827 m3
14 Cát đệm tạo phẳng 6,999 m3
15 Đào nền đường đất cấp I 0,7478 100m3
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 4,4699 100m3
17 Mua đất cấp phối tự nhiên 541,1834 m3
18 Đào móng công trình, đất cấp I 3,8303 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi 3,8303 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 3,8303 100m3
21 San bãi đổ thải 3,8303 100m3
22 Đổ bê tôn lót móng, đá 4x6, mác 100 23,808 m3
23 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 23,808 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,768 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 71,808 m3
26 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 12,672 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,536 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,5414 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 1,0234 tấn
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 314,88 m2
31 Ván khuôn tấm đan 2,0275 100m2
32 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 31,488 m3
33 Cốt thép tấm đan 3,0336 tấn
34 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 768 cấu kiện
35 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,6534 m3
36 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,48 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0798 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 4,1944 m3
39 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 1,1595 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1786 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0293 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0895 tấn
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 23,28 m2
44 Ván khuôn tấm đan 0,0605 100m2
45 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,2096 m3
46 Cốt thép tấm đan 0,1618 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 12 cấu kiện
48 Đào móng hố gom thu nước 2,025 m3
49 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,27 m3
50 Bê tông hố gom, đá 1x2, mác 250 1,7502 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1641 100m2
52 Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 6 cái
53 Khung đỡ lưới chắn rác 6 cái
54 Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga 0,204 100m
E Tuyến 5 qua khu dân cư đoạn qua sân vận động và nhà VH; L= 130.20m
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,9451 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,4515 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 109,03 m3
4 Cắt khe đường 13,03 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,5212 100m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,15 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp I 1,8661 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,8661 100m3
9 Vận chuyển đất1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,8661 100m3
10 San bãi đổ thải 1,8661 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1537 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,992 100m3
13 Mua đất cấp phối tự nhiên 268,4661 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp I 2,2147 100m3
15 Đắp đất áp trúc rãnh đạt K=0.90 0,4587 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,6491 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,6491 100m3
18 San bãi đổ thải 1,6491 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 12,896 m3
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 12,896 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,416 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,5232 m3
23 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 6,864 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,832 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2933 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5543 tấn
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 170,56 m2
28 Ván khuôn tấm đan 1,0982 100m2
29 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 17,056 m3
30 Cốt thép tấm đan 1,6432 tấn
31 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 416 cấu kiện
32 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,6534 m3
33 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,48 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0798 100m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4195 m3
36 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 1,1595 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1786 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0293 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,0895 tấn
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 23,28 m2
41 Ván khuôn tấm đan 0,0605 100m2
42 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,2096 m3
43 Cốt thép tấm đan 0,1618 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
F Tuyến 6 + tuyến 7(101.3+46.5 =147.8m)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,2021 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,8944 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 137,888 m3
4 Cắt khe đường 14,78 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,5912 100m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,4388 100m3
7 Đào nền đường đất cấp I 2,3846 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi 2,3846 100m3
9 Vận chuyển đất1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,3846 100m3
10 San bãi đổ thải 2,3846 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9654 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0351 100m3
13 Mua đất cấp phối tự nhiên 249,9283 m3
G Hạng mục dự phòng
1 Chi phí dự phòng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.075.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->