Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Me |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 07:52:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,963,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 ( đoạn qua công ty điện lực)( L=54.50 m) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5192 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,0654 | 100m2 | |
| 3 | Đổ mặt đường, chiều dày mặt đường | 61,308 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường | 6,976 | 10m | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 0,3597 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1227 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,6655 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,6655 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,6655 | 100m3 | |
| 10 | San bãi đổ thải | 1,6655 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,93 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình b độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8979 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 355,1989 | m3 | |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 53,5 | m | |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa | 54 | cấu kiện | |
| 16 | Bê tông lót đáy bo, đá 1x2, mác 150 | 0,8025 | m3 | |
| 17 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa | 1,605 | m3 | |
| 18 | Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 | 1,605 | m3 | |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây | 1,152 | m3 | |
| 20 | Mua và trồng cây hoa ban tạo khuôn viên đô thị | 6 | cây | |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 107,3756 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,7376 | m3 | |
| 23 | Cát đệm tạo phẳng | 2,275 | m3 | |
| 24 | Đào nền đường , đất cấp I | 0,0046 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5357 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 65,5972 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,7513 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,7513 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7513 | 100m3 | |
| 30 | San bãi đổ thải | 0,7513 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,712 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,712 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,152 | 100m2 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 13,7104 | m3 | |
| 35 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 2,508 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,304 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,1072 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,2025 | tấn | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 62,32 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | 0,4013 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 6,232 | m3 | |
| 42 | Cốt thép tấm đan | 0,6004 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 152 | cấu kiện | |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,1022 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tôngmóng, đá 1x2, mác 200 | 1,6534 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,0532 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 9,4195 | m3 | |
| 48 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,773 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1191 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0196 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0597 | tấn | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 15,52 | m2 | |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | 0,0403 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,8064 | m3 | |
| 55 | Cốt thép tấm đan | 0,1079 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| 57 | Đào móng hố gom thu nước | 1,35 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 0,18 | m3 | |
| 59 | Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 | 1,1668 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1094 | 100m2 | |
| 61 | Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 | 4 | cái | |
| 62 | Khung đỡ lưới chắn rác | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga | 0,136 | 100m | |
| B | Tuyến 2 giáp kênh chiều dài 62.30 m | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,528 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,0513 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 61,026 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường | 4,1112 | 10m | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2492 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8155 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | 0,4624 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,4624 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,4624 | 100m3 | |
| 10 | San bãi đổ thải | 0,4624 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9142 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2913 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 151,7247 | m3 | |
| 14 | Đào móng cống thoát nước, đất cấp I | 1,0714 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,7059 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7059 | 100m3 | |
| 17 | San bãi đổ thải | 0,7059 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2964 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 27,9745 | 100m | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | 3,44 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,74 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,344 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 6,45 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,5633 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6751 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 43 | cấu kiện | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 20,724 | m2 | |
| 28 | Vữa XM M100 | 0,02 | m3 | |
| 29 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | 0,06 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,5511 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,8267 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0266 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,3981 | m3 | |
| 34 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,3865 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0595 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0196 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0597 | tấn | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,76 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 0,0202 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,4032 | m3 | |
| 41 | Cốt thép tấm đan | 0,0539 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,44 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,74 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,344 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 6,45 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,5633 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6751 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 43 | cấu kiện | |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 20,724 | m2 | |
| 51 | Vữa XM M100 | 0,02 | m3 | |
| 52 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | 0,06 | m3 | |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 35,2638 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,2931 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,65 | m2 | |
| C | Tuyến 3 khu đân cư đến nhà thờ L= 62.72 m | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4764 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,7358 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 54,716 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường | 3,0856 | 10m | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1543 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9408 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | 0,8937 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,8937 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,8937 | 100m3 | |
| 10 | San bãi đổ thải | 0,8937 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0399 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0525 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 11,5281 | m3 | |
| D | Tuyến 4 từ đường 477 đến Cống qua đường L=164,5 m | |||
| 1 | Đầm lại nền đường đạt K95 | 0,0756 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0302 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1889 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, c đá 2x4, mác 300 | 3,778 | m3 | |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 208 | m | |
| 6 | Lắp dựng bo vỉa | 208 | cấu kiện | |
| 7 | Bê tông lót bo, đá 1x2, mác 150 | 3,12 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa | 6,24 | m3 | |
| 9 | Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 | 6,24 | m3 | |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | 7,68 | m3 | |
| 11 | Mua và trồng cây hoa ban tạo khuôn viên đô thị | 40 | cây | |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 357,0668 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 37,8827 | m3 | |
| 14 | Cát đệm tạo phẳng | 6,999 | m3 | |
| 15 | Đào nền đường đất cấp I | 0,7478 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,4699 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 541,1834 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp I | 3,8303 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,8303 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,8303 | 100m3 | |
| 21 | San bãi đổ thải | 3,8303 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tôn lót móng, đá 4x6, mác 100 | 23,808 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 23,808 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,768 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 71,808 | m3 | |
| 26 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 12,672 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,536 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,5414 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 1,0234 | tấn | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 314,88 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 2,0275 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 31,488 | m3 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan | 3,0336 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 768 | cấu kiện | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,6534 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,48 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0798 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,1944 | m3 | |
| 39 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,1595 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1786 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0293 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0895 | tấn | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | 0,0605 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,2096 | m3 | |
| 46 | Cốt thép tấm đan | 0,1618 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 48 | Đào móng hố gom thu nước | 2,025 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,27 | m3 | |
| 50 | Bê tông hố gom, đá 1x2, mác 250 | 1,7502 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1641 | 100m2 | |
| 52 | Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 | 6 | cái | |
| 53 | Khung đỡ lưới chắn rác | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga | 0,204 | 100m | |
| E | Tuyến 5 qua khu dân cư đoạn qua sân vận động và nhà VH; L= 130.20m | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9451 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,4515 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 109,03 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường | 13,03 | 10m | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,5212 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,15 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,8661 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,8661 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,8661 | 100m3 | |
| 10 | San bãi đổ thải | 1,8661 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1537 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,992 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 268,4661 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,2147 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất áp trúc rãnh đạt K=0.90 | 0,4587 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,6491 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,6491 | 100m3 | |
| 18 | San bãi đổ thải | 1,6491 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,896 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12,896 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,416 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,5232 | m3 | |
| 23 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 6,864 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,832 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2933 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5543 | tấn | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 170,56 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | 1,0982 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 17,056 | m3 | |
| 30 | Cốt thép tấm đan | 1,6432 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 416 | cấu kiện | |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,6534 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,48 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0798 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,4195 | m3 | |
| 36 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,1595 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1786 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,0293 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,0895 | tấn | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | 0,0605 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,2096 | m3 | |
| 43 | Cốt thép tấm đan | 0,1618 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| F | Tuyến 6 + tuyến 7(101.3+46.5 =147.8m) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,2021 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,8944 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 137,888 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường | 14,78 | 10m | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,5912 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4388 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường đất cấp I | 2,3846 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,3846 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,3846 | 100m3 | |
| 10 | San bãi đổ thải | 2,3846 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9654 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0351 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất cấp phối tự nhiên | 249,9283 | m3 | |
| G | Hạng mục dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.075.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi