Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:20:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,971,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.084,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2217 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 104,2192 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 19,614 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,175 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất-đất KTH | Theo yêu cầu của HSTK | 73,0974 | 100m3 |
| 7 | Đào cống dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 26,4923 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,1708 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4593 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3309 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0528 | tấn |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 402,25 | 10m |
| 13 | Trám khe đường bằng mastic, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 402,25 | 10m |
| 14 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3.427,852 | kg |
| 15 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,347 | m3 |
| 16 | Ống nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,285 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 24,067 | m2 |
| 18 | Mùn cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,066 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3038 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3038 | m3 |
| 3 | Mua biển báo giao thông phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 61 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,35 | m2 |
| C | VỈA HÈ + BO VỈA | |||
| 1 | Bê tông bo vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 172,26 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 23,9219 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,07 | m3 |
| 4 | Vữa đệm XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.040,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bo vỉa bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.968 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép viên bo vỉa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4676 | tấn |
| 7 | Bê tông cống dẫn nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 13,26 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cống dẫn, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,78 | m3 |
| 9 | Vữa đệm XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm dẫn nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0534 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm dẫn nước | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6049 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống dẫn bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0768 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1827 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7017 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,18 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng đan rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 35,74 | m3 |
| 20 | Vữa đệm XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 283,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 680,688 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 320,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 80,1 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1813 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.875 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.769 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 517,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC D750 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,19 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2419 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 139 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 750mm | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,556 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,43 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,49 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6851 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3477 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 242 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm | Theo yêu cầu của HSTK | 241 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5652 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,07 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,93 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,54 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1806 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,39 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2426 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6975 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,43 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3247 | 100m2 |
| 12 | Lắp tấm đan bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1,48 | 10 tấn/1km |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 178,18 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 701,24 | m2 |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0925 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3811 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,41 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5876 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 135 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1664 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,99 | m3 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D600 và D800 (7 CỐNG) | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 18,17 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0587 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3233 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính 800mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,405 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4 | m3 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4757 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,409 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1224 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110-63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa BB, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 213 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng BB DN100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cặp bích |
| 20 | Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng đỉnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng đỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0286 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0122 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m2 |
| 30 | Bê tông trụ đỡ, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt van cổng BB DN100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 140mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m |
| 38 | Trụ cứu hỏa 3 vòi phun DN100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 39 | Chụp mũ van | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 40 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 41 | Đai thép 30x15 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN12,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,02 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,76 | m3 |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 46 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 47 | Đai thép 80x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 48 | Đai thép 60x10x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 49 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4245 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4047 | 100m3 |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây cáp từ trạm biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 đấu nối vào tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | mét |
| 2 | Đường dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16 từ tủ chiếu sáng đến đèn cao áp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.528 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D=65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | mét |
| 4 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn bộ |
| 5 | Đèn Led: 220V/80w | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bé |
| 6 | Dây lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 243 | mét |
| 7 | Giá đỡ + cần đèn trên cột đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển HTCS hai lộ ra 50A (trọn bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 9 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cột |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cuộn |
| L | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hệ thống |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | vị trí |
| 3 | Hào cáp ngầm trung thế và hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà phụ XP3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van 22kV: XCC&CS | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác + giá đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Thang trèo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ht |
| 7 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | trọn bộ |
| 8 | Sứ đứng VHĐ-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | quả |
| 9 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE-2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 11 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 50mm2, bộ 3 pha - 3M | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 200A 70mm2, bộ 3 pha - 3M | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Cáp mặt máy trạm 250kva 1x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 14 | Cáp mặt máy trạm 250kva 1x195 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 15 | Dây dẫn nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt chụp cầu chì tự rơi 24kV silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chụp chống sét 24kV silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 22 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 24 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 26 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | m |
| 28 | Thân trụ (tủ hạ thế nằm trong thân trụ)+hộp chụp cực MBA + máng cáp trung thế, máng cáp hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 22KV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | móng |
| 2 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MAK14 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hệ thống |
| 4 | Móng cột ly tâm 8,5 11kN | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | móng |
| 5 | Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | móng |
| 6 | Móng cột đơn ly tâm 10m: Ma-10 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | móng |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | vị trí |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | Cột |
| 2 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | HT |
| 3 | Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-24kV - 70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.027 | m |
| 4 | Xà XKL2A | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 5 | Xà X2ac | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Xà: X2adc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà: XKL2ANC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 8 | Xà: XKL2adc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 9 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng VHD 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | Quả |
| 11 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 12 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 13 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | Cột |
| 14 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8,511kN (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | Cột |
| 15 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-5 (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | Cột |
| 16 | Hệ thống tiếp địa lặp lại RLL-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | HT |
| 17 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 291,49 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.903,44 | m |
| 19 | Cáp ngầm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,7 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | m |
| 21 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 24 | Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | bộ |
| 25 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | bộ |
| 26 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | bộ |
| 27 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 222 | bộ |
| 28 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 29 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| P | CHI PHÍ ĐẦU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối Hotline đường dây trung thế | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cò |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV DI CHUYỂN | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | vị trí |
| R | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3 (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-5 (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa lặp lại RLL-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
| 4 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 316,21 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 8 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 11 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| S | THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CŨ | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột LT7,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu của HSTK | 308 | m |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cột |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cột |
| 5 | Thay hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| T | THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV kiểu kín | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | máy |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A inox 304 (3 lộ ra 200A) (bao gồm vỏ tủ và các thiết bị trong tủ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 4 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | khoản |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV - kiểu kín | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | máy |
| 2 | Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A cho trạm trụ (03 lộ ATM 200A) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| V | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 cái |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3957556E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: gồm các hạng mục chính: đường giao thông bê tông xi măng, cấp thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi