Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374164-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210374077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:20:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,971,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 2.084,38 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 5,2217 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 104,2192 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 19,614 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,175 100m3
6 Đào xúc đất-đất KTH Theo yêu cầu của HSTK 73,0974 100m3
7 Đào cống dọc Theo yêu cầu của HSTK 26,4923 100m3
8 Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSTK 100,1708 100m3
9 Đắp nền đường bằng đất mua về, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 32,4593 100m3
10 Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 15,3309 100m3
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 7,0528 tấn
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSTK 402,25 10m
13 Trám khe đường bằng mastic, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSTK 402,25 10m
14 Matit chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 3.427,852 kg
15 Gỗ đệm Theo yêu cầu của HSTK 1,347 m3
16 Ống nhựa D42 Theo yêu cầu của HSTK 61,285 m
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu của HSTK 24,067 m2
18 Mùn cưa tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,066 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3038 m3
2 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,3038 m3
3 Mua biển báo giao thông phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo yêu cầu của HSTK 61 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu của HSTK 22,35 m2
C VỈA HÈ + BO VỈA
1 Bê tông bo vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 172,26 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu của HSTK 23,9219 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của HSTK 104,07 m3
4 Vữa đệm XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 1.040,5 m2
5 Lắp đặt bo vỉa bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 2.968 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp đặt thép viên bo vỉa thu nước Theo yêu cầu của HSTK 0,4676 tấn
7 Bê tông cống dẫn nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 13,26 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng cống dẫn, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của HSTK 11,78 m3
9 Vữa đệm XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 118 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm dẫn nước Theo yêu cầu của HSTK 1,0534 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm dẫn nước Theo yêu cầu của HSTK 3,6049 100m2
12 Lắp đặt cống dẫn bằng bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 132 cấu kiện
13 Bê tông lưới chắn rác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,36 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 0,0768 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 0,1827 100m2
16 Lắp đặt lưới chắn rác bằng bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 132 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 1,7017 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 14,18 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng đan rãnh, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 35,74 m3
20 Vữa đệm XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 283,5 m2
21 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 680,688 m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 320,44 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 80,1 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 16,1813 tấn
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo yêu cầu của HSTK 1.875 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm Theo yêu cầu của HSTK 1.769 mối nối
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 517,5 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 7,5 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 180 m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC D750
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 29,19 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 7,2419 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 2,7355 tấn
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo yêu cầu của HSTK 139 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 750mm Theo yêu cầu của HSTK 132 mối nối
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 46,84 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,556 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 15,43 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC D800
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 68,49 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 13,6851 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 6,3477 tấn
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo yêu cầu của HSTK 242 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm Theo yêu cầu của HSTK 241 mối nối
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 97,53 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 2,5652 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 28,07 m3
G HOÀN TRẢ MƯƠNG CẤP NƯỚC
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 6,93 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 43,54 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 6,26 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,1806 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 9,39 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2426 tấn
7 Bê tông giằng đỉnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 4 m3
8 Ván khuôn giằng đỉnh Theo yêu cầu của HSTK 0,536 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,6975 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 4,43 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,3247 100m2
12 Lắp tấm đan bằng bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 120 cái
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 120 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 120 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo yêu cầu của HSTK 1,48 10 tấn/1km
H HỐ GA
1 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 178,18 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 701,24 m2
3 Ván khuôn giằng đỉnh Theo yêu cầu của HSTK 2,0925 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,3811 tấn
5 Bê tông giằng đỉnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 22,41 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,648 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,5876 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 18,9 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 135 cấu kiện
10 Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 41,99 m3
11 Ván khuôn móng ga Theo yêu cầu của HSTK 1,1664 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 27,99 m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D600 và D800 (7 CỐNG)
1 Đào đất móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,8025 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 2,8025 100m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 18,17 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 4,0587 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,3233 tấn
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo yêu cầu của HSTK 84 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính 600mm Theo yêu cầu của HSTK 45 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính 800mm Theo yêu cầu của HSTK 32 mối nối
9 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 32,57 m3
10 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của HSTK 0,405 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 10,4 m3
J CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 11,4757 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu của HSTK 19,409 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Theo yêu cầu của HSTK 1,1224 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110-63mm Theo yêu cầu của HSTK 13 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu của HSTK 26 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 21 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 100 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo yêu cầu của HSTK 27 cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
13 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
14 Lắp đặt van khóa BB, ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm Theo yêu cầu của HSTK 213 cái
16 Lắp đặt van cổng BB DN100mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
18 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ
19 Lắp bích thép, ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cặp bích
20 Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 2,7 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 8,6 m2
22 Ván khuôn hố van Theo yêu cầu của HSTK 0,017 100m2
23 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,6 m3
24 Bê tông giằng đỉnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,4 m3
25 Ván khuôn giằng đỉnh Theo yêu cầu của HSTK 0,052 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0286 tấn
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,3 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0122 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,001 100m2
30 Bê tông trụ đỡ, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,1 m3
31 Ván khuôn trụ đỡ Theo yêu cầu của HSTK 0,005 100m2
32 Lắp đặt van cổng BB DN100mm Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
33 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
34 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 7 bộ
35 Lắp bích thép, đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 7 cặp bích
36 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 140mm Theo yêu cầu của HSTK 0,049 100m
38 Trụ cứu hỏa 3 vòi phun DN100 Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
39 Chụp mũ van Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
40 Bu lông M16 Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
41 Đai thép 30x15 Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN12,5 Theo yêu cầu của HSTK 0,14 100m
43 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 2,02 m3
44 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 3,76 m3
45 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
46 Bu lông M16 Theo yêu cầu của HSTK 96 cái
47 Đai thép 80x10 Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
48 Đai thép 60x10x300 Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
49 Đào móng-đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,4245 100m3
50 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,4047 100m3
K CHIẾU SÁNG
1 Dây cáp từ trạm biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 đấu nối vào tủ chiếu sáng Theo yêu cầu của HSTK 24 mét
2 Đường dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16 từ tủ chiếu sáng đến đèn cao áp Theo yêu cầu của HSTK 1.528 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE D=65/50 Theo yêu cầu của HSTK 24 mét
4 Phụ kiện cáp vặn xoắn Theo yêu cầu của HSTK 1 trọn bộ
5 Đèn Led: 220V/80w Theo yêu cầu của HSTK 42
6 Dây lên đèn Theo yêu cầu của HSTK 243 mét
7 Giá đỡ + cần đèn trên cột đơn Theo yêu cầu của HSTK 42 bộ
8 Tủ điều khiển HTCS hai lộ ra 50A (trọn bộ) Theo yêu cầu của HSTK 2 tủ
9 Đánh số thứ tự cột chiếu sáng Theo yêu cầu của HSTK 42 cột
10 Băng dính cách điện Theo yêu cầu của HSTK 25 cuộn
L XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) Theo yêu cầu của HSTK 2 hệ thống
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ Theo yêu cầu của HSTK 2 vị trí
3 Hào cáp ngầm trung thế và hạ thế Theo yêu cầu của HSTK 4 m
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà phụ XP3 Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
2 Xà đỡ cầu chì và chống sét van 22kV: XCC&CS Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
3 Ghế thao tác + giá đỡ Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
4 Thang trèo Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
5 Kẹp cáp Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
6 Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ Theo yêu cầu của HSTK 2 ht
7 Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer Theo yêu cầu của HSTK 2 trọn bộ
8 Sứ đứng VHĐ-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 14 quả
9 Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE-2,5/HDPE-70/11mm2-24kV Theo yêu cầu của HSTK 24 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-1x50mm2 Theo yêu cầu của HSTK 42 m
11 Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 50mm2, bộ 3 pha - 3M Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
12 Đầu cáp ELBOW 24kV - 200A 70mm2, bộ 3 pha - 3M Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
13 Cáp mặt máy trạm 250kva 1x150 Theo yêu cầu của HSTK 30 m
14 Cáp mặt máy trạm 250kva 1x195 Theo yêu cầu của HSTK 10 m
15 Dây dẫn nối CSV với MBA và hệ thống tiếp địa Theo yêu cầu của HSTK 16 m
16 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 Theo yêu cầu của HSTK 18 cái
17 Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
19 Lắp đặt chụp cầu chì tự rơi 24kV silicon (xanh+đỏ+vàng) Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
20 Lắp đặt chụp chống sét 24kV silicon (xanh+đỏ+vàng) Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
21 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
22 Hotline 4/0 (CHLC-120) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
23 Biển báo an toàn Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
24 Biển báo tên trạm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
25 Biển báo thứ tự pha Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
26 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
27 Ống nhựa HDPE 105/80 Theo yêu cầu của HSTK 34 m
28 Thân trụ (tủ hạ thế nằm trong thân trụ)+hộp chụp cực MBA + máng cáp trung thế, máng cáp hạ thế Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 22KV
1 Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14 Theo yêu cầu của HSTK 10 móng
2 Móng cột đúp ly tâm 14m: MAK14 Theo yêu cầu của HSTK 4 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 Theo yêu cầu của HSTK 12 hệ thống
4 Móng cột ly tâm 8,5 11kN Theo yêu cầu của HSTK 24 móng
5 Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 30 móng
6 Móng cột đơn ly tâm 10m: Ma-10 Theo yêu cầu của HSTK 9 móng
7 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RLL Theo yêu cầu của HSTK 11 vị trí
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, 22KV
1 Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) Theo yêu cầu của HSTK 18 Cột
2 Hệ thống tiếp địa RC2 Theo yêu cầu của HSTK 12 HT
3 Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-24kV - 70/11mm2 Theo yêu cầu của HSTK 2.027 m
4 Xà XKL2A Theo yêu cầu của HSTK 10 Bộ
5 Xà X2ac Theo yêu cầu của HSTK 2 Bộ
6 Xà: X2adc Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
7 Xà: XKL2ANC Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
8 Xà: XKL2adc Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
9 Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo yêu cầu của HSTK 39 chuỗi
10 Sứ đứng VHD 24kV (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 52 Quả
11 Biển báo thứ tự pha Theo yêu cầu của HSTK 18 cái
12 Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
13 Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) Theo yêu cầu của HSTK 30 Cột
14 Cột BTLT 8,5m: PC.I-8,511kN (190) Theo yêu cầu của HSTK 24 Cột
15 Cột BTLT 10m: PC.I-10-5 (190) Theo yêu cầu của HSTK 9 Cột
16 Hệ thống tiếp địa lặp lại RLL-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 11 HT
17 Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 Theo yêu cầu của HSTK 291,49 m
18 Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Theo yêu cầu của HSTK 1.903,44 m
19 Cáp ngầm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x120 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 92,7 m
20 Ống nhựa HDPE 105/80 Theo yêu cầu của HSTK 47 m
21 Đầu cáp hạ thế 4x120 Theo yêu cầu của HSTK 4 Bộ
22 Kẹp cáp hạ thế Theo yêu cầu của HSTK 7 Bộ
23 Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 64 bộ
24 Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 47 bộ
25 Móc treo cáp F20 Theo yêu cầu của HSTK 62 bộ
26 Móc treo cáp F16 Theo yêu cầu của HSTK 49 bộ
27 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 222 bộ
28 Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
29 Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL Theo yêu cầu của HSTK 24 bộ
30 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
P CHI PHÍ ĐẦU NỐI HOTLINE
1 Đấu nối Hotline đường dây trung thế Theo yêu cầu của HSTK 3
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV DI CHUYỂN
1 Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 10 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RLL Theo yêu cầu của HSTK 1 vị trí
R LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV DI CHUYỂN
1 Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3 (190) Theo yêu cầu của HSTK 8 Cột
2 Cột BTLT 10m: PC.I-10-5 (190) Theo yêu cầu của HSTK 2 Cột
3 Hệ thống tiếp địa lặp lại RLL-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 1 HT
4 Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70mm2 Theo yêu cầu của HSTK 316,21 m
5 Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 8 bộ
6 Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2 Theo yêu cầu của HSTK 7 bộ
7 Móc treo cáp F20 Theo yêu cầu của HSTK 15 bộ
8 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 30 bộ
9 Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL Theo yêu cầu của HSTK 8 bộ
10 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
11 Bịt đầu cốt các loại Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
S THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CŨ
1 Tháo hạ, thu hồi cột LT7,5m Theo yêu cầu của HSTK 8 Cột
2 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 Theo yêu cầu của HSTK 308 m
3 Di chuyển hòm công tơ H1 Theo yêu cầu của HSTK 3 cột
4 Di chuyển hòm công tơ H2 Theo yêu cầu của HSTK 5 cột
5 Thay hộp công tơ H4 Theo yêu cầu của HSTK 2 cột
T THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN
1 Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV kiểu kín Theo yêu cầu của HSTK 2 máy
2 Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
3 Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A inox 304 (3 lộ ra 200A) (bao gồm vỏ tủ và các thiết bị trong tủ) Theo yêu cầu của HSTK 2 tủ
4 Chi phí vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 1 khoản
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV - kiểu kín Theo yêu cầu của HSTK 2 máy
2 Chống sét Van 12,7kV-10kA/s Polymer Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A cho trạm trụ (03 lộ ATM 200A) Theo yêu cầu của HSTK 2 tủ
V THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S Theo yêu cầu của HSTK 2 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu của HSTK 2 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Theo yêu cầu của HSTK 2 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Theo yêu cầu của HSTK 4 1 bộ
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- Theo yêu cầu của HSTK 2 1 cái
6 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu của HSTK 6 1 cái
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu 1 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3957556E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.79E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: gồm các hạng mục chính: đường giao thông bê tông xi măng, cấp thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->