Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 40MVA T2 TBA Mường La - tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 40MVA T2 TBA Mường La - tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339098 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:03:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,177,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | - | - | 0 | Phần A |
| 2 | A.1. Phục vụ tháo dỡ, bao gói MBA tại trạm 110 kV Trình Xuyên | - | - | 0 | A.1 |
| 3 | Thép CT3 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 300 | |
| 4 | Đinh 7cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 5 | |
| 5 | Gioăng cao su tấm δ8x700x700 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 3 | |
| 6 | Giẻ lau sạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 50 | |
| 7 | Ni lông cuộn | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 15 | |
| 8 | Gỗ nhóm 4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m3 | 0,5 | |
| 9 | A.2. Duy tu bảo dưỡng bộ OLTC | - | - | 0 | A.2 |
| 10 | Dầu biến thế | Mục II, Chương V, E-HSMT | Lít | 400 | |
| 11 | Giấy ráp mịn | Mục II, Chương V, E-HSMT | Tờ | 10 | |
| 12 | Vải phin trắng | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 5 | |
| 13 | A.3. Phần nhất thứ | - | - | 0 | A.3 |
| 14 | Dầu biến thế | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 2.000 | |
| 15 | Giấy cách điện 0,075 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 10 | |
| 16 | Giấy chun cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 4 | |
| 17 | Giẻ lau sạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 50 | |
| 18 | Hạt hút ẩm | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 25 | |
| 19 | Gioăng cao su d8x700x700 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 30 | |
| 20 | Gioăng cao su d5x350x500 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 10 | |
| 21 | Gioăng cao su d10x20 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 20 | |
| 22 | Keo 502 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hộp | 10 | |
| 23 | Giấy ráp mịn | Mục II, Chương V, E-HSMT | tờ | 30 | |
| 24 | Ni tơ | Mục II, Chương V, E-HSMT | chai | 6 | |
| 25 | Sợi Amiăng f10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 5 | |
| 26 | Bu long + ê cu + vòng đệm các loại | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 800 | |
| 27 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Tấm | 4 | |
| 28 | Thép CT3 các loại d4÷d10 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Kg | 200 | |
| 29 | Que hàn điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | Kg | 30 | |
| 30 | Đá mài | Mục II, Chương V, E-HSMT | Viên | 30 | |
| 31 | Đá cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | Viên | 30 | |
| 32 | Cáp đồng bọc PVC 120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 40 | |
| 33 | Cáp đồng bọc PVC 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 34 | Đầu cốt 120 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 40 | |
| 35 | Đầu cốt 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 36 | A.4. Phụ kiện | - | - | 0 | A.4 |
| 37 | Bộ U5 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 38 | Tủ điều khiển tại chỗ | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Tủ điều khiển từ xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu chính | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 41 | Đồng hồ báo mức dầu OLTC | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 43 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Biến dòng chân sứ 115 kV 200/1 15VA-CL1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Quả | 1 | |
| 45 | Biến dòng chân sứ 38,5 kV 600/1 15VA-CL1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Quả | 1 | |
| 46 | Biến dòng chân sứ 23 kV 1000/1 15VA-CL1 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Quả | 1 | |
| 47 | Hộp che rơ le dòng dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Hộp che rơ le ga | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Hộp che đồng hồ báo mức dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 50 | Hộp che van phòng nổ | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Van 10K25 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 52 | Van 10K50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 53 | Van lấy mẫu dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 54 | Van cánh bướm | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 55 | Mác máy | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | A.5. Sơn vỏ | - | - | 0 | A.5 |
| 57 | Sơn chống gỉ | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 80 | |
| 58 | Sơn phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 70 | |
| 59 | Dầu pha sơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 40 | |
| 60 | A.6. Nhị thứ nội bộ | - | - | 0 | A.6 |
| 61 | Đầu cốt biến dòng (tròn) 5 – 6 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 62 | Đầu cốt mạch điều khiển (nhọn) 2 – 4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 63 | Đầu cốt mạch điều khiển (chẻ) 2 – 4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 64 | Đầu cốt tiếp địa SC35-12 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 190 | |
| 65 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 40 | |
| 66 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x2,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 20 | |
| 67 | Cáp nguồn chống cháy cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 60 | |
| 68 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 80 | |
| 69 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 110 | |
| 70 | Nhãn mác chỉ danh cáp (nhôm) 20x50x1.5 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 50 | |
| 71 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 72 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 15 | |
| 73 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 26 | |
| 74 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 21 | |
| 75 | Đầu cút đồng các thiết bị công nghệ MBA | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 76 | Ống kim loại mềm Φ32 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 100 | |
| 77 | Ống kim loại mềm Φ16 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 150 | |
| 78 | Dây thít bó dây (nhựa) L = 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 79 | Dây thít bó dây (nhựa) L = 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 80 | Dây thít bó dây (nhựa) L =400 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 81 | Dây thít bó dây (inox) L = 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 50 | |
| 82 | Dây thít bó dây (inox) L =400 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 50 | |
| 83 | Ống ghen in số | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 10 | |
| 84 | Cọc đấu dây 12P-15A 12P-15A | Mục II, Chương V, E-HSMT | thanh | 1 | |
| 85 | gioăng cao su Φ22 x Φ10 x 8 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 21 | |
| 86 | Ống co nhiệt Φ 40 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 4 | |
| 87 | Hộp đấu dây trung gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Keo silicol | Mục II, Chương V, E-HSMT | lọ | 1 | |
| 89 | Băng dính đen | Mục II, Chương V, E-HSMT | cuộn | 2 | |
| 90 | A.7. Nhị thứ nội bộ - từ xa | - | - | 0 | A.7 |
| 91 | Ống nhựa gân soắn HDPE Φ85/65 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 92 | Ống nhựa gân soắn HDPE Φ130/100 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 15 | |
| 93 | Keo silicol | Mục II, Chương V, E-HSMT | lọ | 2 | |
| 94 | Ốc siết cáp PVC PG29 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 15 | |
| 95 | Đầu cốt mạch điều khiển nhọn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 200 | |
| 96 | Đầu cốt mạch điều khiển nhọn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 97 | Dây thít L150 | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 150 | |
| 98 | A.8. Bao gói MBA sau sửa chữa | - | - | 0 | A.8 |
| 99 | Thép CT3 | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 300 | |
| 100 | Đinh 7cm | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 5 | |
| 101 | Gioăng cao su tấm δ8x700x700 | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấm | 3 | |
| 102 | Giẻ lau sạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 50 | |
| 103 | Ni lông cuộn | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 15 | |
| 104 | Gỗ nhóm 4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m3 | 0,5 | |
| 105 | B. PHẦN SỬA CHỮA MBA (NC+MTC) | - | - | 0 | Phần B |
| 106 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Trình Xuyên (tháo dỡ bao gói, đóng kiện MBA) | Mục II, Chương V, E-HSMT | MBA | 1 | |
| 107 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Mường La (Tổ hợp, lắp ráp MBA) | Mục II, Chương V, E-HSMT | MBA | 1 | |
| 108 | Sửa chữa MBA 40MVA (tại cơ sở của nhà thầu) | Mục II, Chương V, E-HSMT | MBA | 1 | |
| 109 | C. PHẦN THÍ NGHIỆM MBA (VL+NC+MTC) | - | - | 0 | Phần C |
| 110 | Thí nghiệm Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 111 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 112 | Thí nghiệm Động cơ điện không đồng bộ ≤10kW | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 8 | |
| 113 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 114 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 115 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 116 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 117 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 119 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 120 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 121 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 122 | D. VẬN CHUYỂN MBA MBA 40MVA TỪ TRẠM 110KV TRÌNH XUYÊN - NƠI SỬA CHỮA | - | - | 0 | Phần D |
| 123 | D.1. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV Trình Xuyên | - | - | 0 | D.1 |
| 124 | Kích kéo thủ công MBA 40 MVA từ vị trí để máy tại sân trạm đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 92,98 tấn, cự ly tạm tính 40 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 92,98 | |
| 125 | Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 92,98 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 92,98 | |
| 126 | Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trình Xuyên đến Nơi sửa chữa) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 127 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 128 | Chi phí di chuyển lao động | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 | |
| 129 | D.2. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa | - | - | 0 | D.2 |
| 130 | Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 131 | Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 80 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 132 | Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 80 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 133 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 134 | Chi phí di chuyển lao động | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 | |
| 135 | D.3. Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA | - | - | 0 | D.3 |
| 136 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Trình Xuyên đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 12,98 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 100 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 12,98 | |
| 137 | Chi phí vé cầu đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | lượt | 2 | |
| 138 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 | |
| 139 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Trình Xuyên và hạ hàng tại Nơi sửa chữa | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | |
| 140 | D.4. Vận chuyển thân MBA | - | - | 0 | D.4 |
| 141 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn từ Trạm 110kV Trình Xuyên đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 100 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 142 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 143 | Chi phí vé cầu đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | lượt | 2 | |
| 144 | Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | công | 5 | |
| 145 | D.5. Chi phí khảo sát lập phương án khả thi | - | - | 0 | D.5 |
| 146 | Chi phí khảo sát lập phương án khả thi | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 | |
| 147 | E. VẬN CHUYỂN MBA 40MVA TỪ NƠI SỬA CHỮA - TRẠM 110KV MƯỜNG LA | - | - | 0 | Phần E |
| 148 | E.1. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa | - | - | 0 | E.1 |
| 149 | Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 80 tấn, cự ly tạm tính 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 150 | Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 80 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 151 | Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Mường La) | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 152 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 153 | Chi phí di chuyển lao động | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 | |
| 154 | E.2. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại Trạm 110kV Mường La: | - | - | 0 | E.2 |
| 155 | Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 156 | Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí vận hành, trọng lượng 80 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 157 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 158 | Chi phí di chuyển lao động | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 1 | |
| 159 | E.3. Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA | - | - | 0 | E.3 |
| 160 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Mường La, trọng lượng 12,98 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 370 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 12,98 | |
| 161 | Chi phí vé cầu đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | lượt | 2 | |
| 162 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 | |
| 163 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Trạm 110kV Mường La | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 2 | |
| 164 | E.4. Vận chuyển thân MBA | - | - | 0 | E.4 |
| 165 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Mường La. Cự ly vận chuyển tạm tính là 370 km | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 166 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Mục II, Chương V, E-HSMT | tấn | 80 | |
| 167 | Chi phí vé cầu đường | Mục II, Chương V, E-HSMT | lượt | 2 | |
| 168 | Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Mục II, Chương V, E-HSMT | công | 5 | |
| 169 | E.5. Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: | - | - | 0 | E.5 |
| 170 | Chi phí khảo sát lập phương án khả thi | Mục II, Chương V, E-HSMT | TB | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.998E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.199.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.998.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.199.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, vận chuyển MBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.998.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi