Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 40MVA T2 TBA Mường La - tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357882-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 40MVA T2 TBA Mường La - tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210339098
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:03:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,177,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ - - 0 Phần A
2 A.1. Phục vụ tháo dỡ, bao gói MBA tại trạm 110 kV Trình Xuyên - - 0 A.1
3 Thép CT3 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 300
4 Đinh 7cm Mục II, Chương V, E-HSMT kg 5
5 Gioăng cao su tấm δ8x700x700 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 3
6 Giẻ lau sạch Mục II, Chương V, E-HSMT kg 50
7 Ni lông cuộn Mục II, Chương V, E-HSMT kg 15
8 Gỗ nhóm 4 Mục II, Chương V, E-HSMT m3 0,5
9 A.2. Duy tu bảo dưỡng bộ OLTC - - 0 A.2
10 Dầu biến thế Mục II, Chương V, E-HSMT Lít 400
11 Giấy ráp mịn Mục II, Chương V, E-HSMT Tờ 10
12 Vải phin trắng Mục II, Chương V, E-HSMT m 5
13 A.3. Phần nhất thứ - - 0 A.3
14 Dầu biến thế Mục II, Chương V, E-HSMT lít 2.000
15 Giấy cách điện 0,075 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 10
16 Giấy chun cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT kg 4
17 Giẻ lau sạch Mục II, Chương V, E-HSMT kg 50
18 Hạt hút ẩm Mục II, Chương V, E-HSMT kg 25
19 Gioăng cao su d8x700x700 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 30
20 Gioăng cao su d5x350x500 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 10
21 Gioăng cao su d10x20 Mục II, Chương V, E-HSMT m 20
22 Keo 502 Mục II, Chương V, E-HSMT hộp 10
23 Giấy ráp mịn Mục II, Chương V, E-HSMT tờ 30
24 Ni tơ Mục II, Chương V, E-HSMT chai 6
25 Sợi Amiăng f10 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 5
26 Bu long + ê cu + vòng đệm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 800
27 Gỗ ép 1500x1500xd40 Mục II, Chương V, E-HSMT Tấm 4
28 Thép CT3 các loại d4÷d10 Mục II, Chương V, E-HSMT Kg 200
29 Que hàn điện Mục II, Chương V, E-HSMT Kg 30
30 Đá mài Mục II, Chương V, E-HSMT Viên 30
31 Đá cắt Mục II, Chương V, E-HSMT Viên 30
32 Cáp đồng bọc PVC 120 Mục II, Chương V, E-HSMT m 40
33 Cáp đồng bọc PVC 300 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
34 Đầu cốt 120 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 40
35 Đầu cốt 300 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 6
36 A.4. Phụ kiện - - 0 A.4
37 Bộ U5 Mục II, Chương V, E-HSMT Bộ 1
38 Tủ điều khiển tại chỗ Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
39 Tủ điều khiển từ xa Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
40 Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu chính Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
41 Đồng hồ báo mức dầu OLTC Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
42 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 3
43 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
44 Biến dòng chân sứ 115 kV 200/1 15VA-CL1 Mục II, Chương V, E-HSMT Quả 1
45 Biến dòng chân sứ 38,5 kV 600/1 15VA-CL1 Mục II, Chương V, E-HSMT Quả 1
46 Biến dòng chân sứ 23 kV 1000/1 15VA-CL1 Mục II, Chương V, E-HSMT Quả 1
47 Hộp che rơ le dòng dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
48 Hộp che rơ le ga Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
49 Hộp che đồng hồ báo mức dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 2
50 Hộp che van phòng nổ Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
51 Van 10K25 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 5
52 Van 10K50 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 2
53 Van lấy mẫu dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 4
54 Van cánh bướm Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 16
55 Mác máy Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
56 A.5. Sơn vỏ - - 0 A.5
57 Sơn chống gỉ Mục II, Chương V, E-HSMT kg 80
58 Sơn phủ Mục II, Chương V, E-HSMT kg 70
59 Dầu pha sơn Mục II, Chương V, E-HSMT kg 40
60 A.6. Nhị thứ nội bộ - - 0 A.6
61 Đầu cốt biến dòng (tròn) 5 – 6 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 100
62 Đầu cốt mạch điều khiển (nhọn) 2 – 4 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 100
63 Đầu cốt mạch điều khiển (chẻ) 2 – 4 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 100
64 Đầu cốt tiếp địa SC35-12 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 190
65 Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 40
66 Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x2,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 20
67 Cáp nguồn chống cháy cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 60
68 Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 80
69 Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 110
70 Nhãn mác chỉ danh cáp (nhôm) 20x50x1.5 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 50
71 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 12
72 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 15
73 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 26
74 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 21
75 Đầu cút đồng các thiết bị công nghệ MBA Mục II, Chương V, E-HSMT cái 12
76 Ống kim loại mềm Φ32 Mục II, Chương V, E-HSMT m 100
77 Ống kim loại mềm Φ16 Mục II, Chương V, E-HSMT m 150
78 Dây thít bó dây (nhựa) L = 250 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 100
79 Dây thít bó dây (nhựa) L = 300 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 100
80 Dây thít bó dây (nhựa) L =400 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 100
81 Dây thít bó dây (inox) L = 300 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 50
82 Dây thít bó dây (inox) L =400 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 50
83 Ống ghen in số Mục II, Chương V, E-HSMT m 10
84 Cọc đấu dây 12P-15A 12P-15A Mục II, Chương V, E-HSMT thanh 1
85 gioăng cao su Φ22 x Φ10 x 8 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 21
86 Ống co nhiệt Φ 40 Mục II, Chương V, E-HSMT m 4
87 Hộp đấu dây trung gian Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
88 Keo silicol Mục II, Chương V, E-HSMT lọ 1
89 Băng dính đen Mục II, Chương V, E-HSMT cuộn 2
90 A.7. Nhị thứ nội bộ - từ xa - - 0 A.7
91 Ống nhựa gân soắn HDPE Φ85/65 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
92 Ống nhựa gân soắn HDPE Φ130/100 Mục II, Chương V, E-HSMT m 15
93 Keo silicol Mục II, Chương V, E-HSMT lọ 2
94 Ốc siết cáp PVC PG29 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 15
95 Đầu cốt mạch điều khiển nhọn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 200
96 Đầu cốt mạch điều khiển nhọn Mục II, Chương V, E-HSMT cái 100
97 Dây thít L150 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 150
98 A.8. Bao gói MBA sau sửa chữa - - 0 A.8
99 Thép CT3 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 300
100 Đinh 7cm Mục II, Chương V, E-HSMT kg 5
101 Gioăng cao su tấm δ8x700x700 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 3
102 Giẻ lau sạch Mục II, Chương V, E-HSMT kg 50
103 Ni lông cuộn Mục II, Chương V, E-HSMT kg 15
104 Gỗ nhóm 4 Mục II, Chương V, E-HSMT m3 0,5
105 B. PHẦN SỬA CHỮA MBA (NC+MTC) - - 0 Phần B
106 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Trình Xuyên (tháo dỡ bao gói, đóng kiện MBA) Mục II, Chương V, E-HSMT MBA 1
107 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Mường La (Tổ hợp, lắp ráp MBA) Mục II, Chương V, E-HSMT MBA 1
108 Sửa chữa MBA 40MVA (tại cơ sở của nhà thầu) Mục II, Chương V, E-HSMT MBA 1
109 C. PHẦN THÍ NGHIỆM MBA (VL+NC+MTC) - - 0 Phần C
110 Thí nghiệm Máy biến áp 110kV, S = 40MVA Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
111 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
112 Thí nghiệm Động cơ điện không đồng bộ ≤10kW Mục II, Chương V, E-HSMT máy 8
113 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
114 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
115 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
116 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
117 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
118 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
119 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
120 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
121 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
122 D. VẬN CHUYỂN MBA MBA 40MVA TỪ TRẠM 110KV TRÌNH XUYÊN - NƠI SỬA CHỮA - - 0 Phần D
123 D.1. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại Trạm 110kV Trình Xuyên - - 0 D.1
124 Kích kéo thủ công MBA 40 MVA từ vị trí để máy tại sân trạm đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 92,98 tấn, cự ly tạm tính 40 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 92,98
125 Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 92,98 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 92,98
126 Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trình Xuyên đến Nơi sửa chữa) Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
127 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
128 Chi phí di chuyển lao động Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
129 D.2. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa - - 0 D.2
130 Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
131 Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 80 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
132 Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 80 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
133 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
134 Chi phí di chuyển lao động Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
135 D.3. Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA - - 0 D.3
136 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Trình Xuyên đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 12,98 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 100 km Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 12,98
137 Chi phí vé cầu đường Mục II, Chương V, E-HSMT lượt 2
138 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
139 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Trình Xuyên và hạ hàng tại Nơi sửa chữa Mục II, Chương V, E-HSMT ca 2
140 D.4. Vận chuyển thân MBA - - 0 D.4
141 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn từ Trạm 110kV Trình Xuyên đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 100 km Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
142 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
143 Chi phí vé cầu đường Mục II, Chương V, E-HSMT lượt 2
144 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Mục II, Chương V, E-HSMT công 5
145 D.5. Chi phí khảo sát lập phương án khả thi - - 0 D.5
146 Chi phí khảo sát lập phương án khả thi Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
147 E. VẬN CHUYỂN MBA 40MVA TỪ NƠI SỬA CHỮA - TRẠM 110KV MƯỜNG LA - - 0 Phần E
148 E.1. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA Tại nơi sửa chữa - - 0 E.1
149 Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 80 tấn, cự ly tạm tính 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
150 Trong lúc kéo thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 80 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
151 Kích thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Mường La) Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
152 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
153 Chi phí di chuyển lao động Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
154 E.2. Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại Trạm 110kV Mường La: - - 0 E.2
155 Hạ xuống thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
156 Kích kéo thủ công thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí vận hành, trọng lượng 80 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
157 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
158 Chi phí di chuyển lao động Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 1
159 E.3. Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA - - 0 E.3
160 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Mường La, trọng lượng 12,98 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 370 km Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 12,98
161 Chi phí vé cầu đường Mục II, Chương V, E-HSMT lượt 2
162 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
163 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Trạm 110kV Mường La Mục II, Chương V, E-HSMT ca 2
164 E.4. Vận chuyển thân MBA - - 0 E.4
165 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 80 tấn từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Mường La. Cự ly vận chuyển tạm tính là 370 km Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
166 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Mục II, Chương V, E-HSMT tấn 80
167 Chi phí vé cầu đường Mục II, Chương V, E-HSMT lượt 2
168 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Mục II, Chương V, E-HSMT công 5
169 E.5. Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: - - 0 E.5
170 Chi phí khảo sát lập phương án khả thi Mục II, Chương V, E-HSMT TB 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.998E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.199.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.998.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.199.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, vận chuyển MBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.999.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.998.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->