Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356621-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:20:00 đến ngày 2021-04-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,138,158,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,355 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,926 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,904 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,21 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,794 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,964 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,856 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,402 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,833 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,259 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,754 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,455 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,57 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,633 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,936 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,265 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,669 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,861 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,998 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,841 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,226 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,226 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,42 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,894 100m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,194 100m3
38 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,202 m3
39 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,941 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,2 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,872 m3
43 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,527 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,565 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,004 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,808 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,406 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,935 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,995 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,428 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,871 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 235,586 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 713,9 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 246,95 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 272,758 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360,1 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 227 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,34 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,48 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,22 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 295,656 m2
63 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,895 m2
64 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,446 m2
65 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,24 m2
66 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,5 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.106,808 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 706,533 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 534,963 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.278,378 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,2 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
73 Kẻ joan chìm trang trí tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,14 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,64 m2
76 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,12 m2
77 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,67 m2
78 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,96 m2
79 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 8,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,92 m2
80 CCLD vách ngăn copact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,75 m2
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,92 m2
83 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,99 m2
84 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,13 m2
85 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,12 m2
86 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,5 md
87 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,54 md
88 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,456 m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,794 100m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
106 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
107 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
109 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
111 Van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
117 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
118 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
119 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
120 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
128 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
129 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
130 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
133 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
134 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
135 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
136 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
137 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
138 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
141 Lắp đặt thông tắc 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
142 Lắp đặt thông tắc 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
143 Ty treo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
145 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,184 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,958 m3
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
152 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,281 m3
153 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,116 m2
154 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
156 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
157 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
158 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
159 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
161 Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
163 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
164 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
165 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
168 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
169 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
170 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
171 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
172 Tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
173 Tủ điện tổng KT 500x400x210mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
174 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.050 m
175 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
176 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
177 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
178 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
179 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
180 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
181 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
182 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
183 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
185 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
186 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
187 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
188 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
189 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
190 Router switch 8 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
191 Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
B HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC A (6 PHÒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,069 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,756 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,46 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,128 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,706 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,469 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,956 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,632 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,801 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,446 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,311 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,098 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,778 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,556 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,347 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,492 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,98 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,593 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,751 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,667 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,837 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,269 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,966 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,61 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,386 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,075 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,048 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,661 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,258 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,624 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,052 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,827 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,827 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 541,972 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,612 100m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,261 100m3
40 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 411,477 m3
41 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,516 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,8 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,618 m3
45 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,565 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,662 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,043 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,242 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,853 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,084 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,005 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,334 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,956 m3
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 816,901 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.785,524 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,834 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 914,676 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.356,41 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 759,3 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,177 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 404,4 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 508,44 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,116 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,68 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,026 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.428,472 m2
67 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m2
68 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 m2
69 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,272 m2
70 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,71 m2
71 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,59 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.383,22 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.926,691 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.371,597 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.938,314 m2
76 Đắp ú trang trí, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,12 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,2 m
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,54 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219,335 m2
81 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,6 m2
82 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 m2
83 Cung cấp cửa đi sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,54 m2
84 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,88 m2
85 CCLD vách ngăn copact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,32 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 332,82 m2
87 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,026 m2
88 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,114 m2
89 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,14 m2
90 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,25 md
91 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,7 md
92 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 304,02 m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,9 100m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,11 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,94 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
108 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 cái
109 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
110 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
111 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
112 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
113 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bể
115 Van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
116 Van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
123 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
125 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
127 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,68 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,11 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
136 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
137 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
138 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 cái
139 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
140 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
141 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
142 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
143 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
144 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
145 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
146 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
148 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
149 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
150 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
151 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
152 Ty treo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Cái
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m3
154 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,552 m3
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,057 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,494 m3
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m3
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,231 tấn
161 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,843 m3
162 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,347 m2
163 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,2 m2
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
165 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 bộ
166 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 bộ
167 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
168 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
169 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
170 Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Lắp đặt MCB 2P-42A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
172 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
173 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
174 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
176 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
177 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
178 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
179 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 hộp
180 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
181 Tủ điện tổng KT 500x400x210mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
182 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
183 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
184 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.250 m
185 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.050 m
186 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 950 m
187 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
188 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
189 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
190 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
191 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
192 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
193 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
194 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
195 Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
196 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
197 Router switch 8 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
198 Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC B (4 PHÒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,523 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,609 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,212 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,964 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,252 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,013 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,084 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,53 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,32 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,446 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,844 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,775 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,21 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,636 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,257 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,232 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,532 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,252 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,306 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,653 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,764 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,589 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,324 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,321 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,052 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,32 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,319 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 328,256 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,887 100m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,521 100m3
40 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,502 m3
41 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,422 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,872 m3
45 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,979 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,763 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,382 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,241 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,103 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,419 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,048 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,33 m3
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 348,901 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.189,071 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 245,923 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 584,22 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 862,14 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 653,2 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,038 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 269,6 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 288 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,76 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,58 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,684 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 921,758 m2
67 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m2
68 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m2
69 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,272 m2
70 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,48 m2
71 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,06 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.344,586 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.063,835 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 855,237 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.553,184 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,12 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,18 m
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,65 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,18 m2
80 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,4 m2
81 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
82 Cung cấp cửa đi sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,36 m2
83 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,04 m2
84 CCLD vách ngăn copact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,88 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219 m2
86 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,026 m2
87 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,968 m2
88 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,994 m2
89 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,25 md
90 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 199,8 m2
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,369 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
106 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
107 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
108 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
111 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
113 Van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
116 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
121 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
123 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
125 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
133 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
134 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
136 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
137 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
138 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
139 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
140 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
141 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
142 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
143 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
144 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
147 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
148 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
149 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
150 Ty treo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 Cái
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
152 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,184 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,958 m3
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,281 m3
160 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,116 m2
161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
163 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
165 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
168 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
170 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
171 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
172 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
175 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
176 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 hộp
177 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
178 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
179 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
180 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
181 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
182 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
183 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
184 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
187 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
188 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
189 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
190 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
191 Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
192 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
193 Router switch 4 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
194 Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
D HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC C (4 PHÒNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,227 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,392 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,95 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,156 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,379 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,421 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,924 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,071 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,688 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,723 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,844 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,71 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,124 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,953 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,246 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,805 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,569 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,532 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,517 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,941 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,605 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,465 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,383 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,939 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,316 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,321 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,526 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,126 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,126 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300,794 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,399 100m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 100m3
40 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 264,402 m3
41 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,189 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,58 m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,8 m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,792 m3
45 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,002 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,814 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,576 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,238 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,507 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,42 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,048 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,604 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,712 m3
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 326,737 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.098,581 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 224,096 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 541,94 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 795,84 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 653,2 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,018 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 269,6 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 288 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,04 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,71 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,684 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 843,625 m2
67 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazzo 400x400x30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m2
68 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m2
69 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,636 m2
70 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,48 m2
71 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,06 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.215,076 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 988,825 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 841,611 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.362,29 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,12 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,8 m
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,46 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,99 m2
80 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,4 m2
81 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
82 Cung cấp cửa đi sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,36 m2
83 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,04 m2
84 CCLD vách ngăn copact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,88 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219 m2
86 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,013 m2
87 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,388 m2
88 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,401 m2
89 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,125 md
90 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 199,8 m2
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
106 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
107 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
108 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
111 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
113 Van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
116 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
121 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
123 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
125 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
133 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
134 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
136 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
137 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
138 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
139 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
140 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
141 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
142 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
143 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
144 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
147 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
148 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
149 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
150 Ty treo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 Cái
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
152 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,184 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,958 m3
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,281 m3
160 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,116 m2
161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
163 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
165 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
168 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
170 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
171 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
172 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
175 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
176 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 hộp
177 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
178 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
179 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
180 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
181 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
182 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
183 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
184 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
187 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
188 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
189 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
190 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
191 Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
192 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
193 Router switch 4 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
194 Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
E HẠNG MỤC KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,235 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,934 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,213 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,024 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,822 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,526 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,786 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,398 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,334 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,262 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,873 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,462 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,954 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,081 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,471 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,433 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,986 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,169 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,583 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,842 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,633 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,533 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,681 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,433 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,028 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,154 100m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,211 100m3
39 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,952 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,644 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,728 m3
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,28 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,66 m3
44 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,442 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,253 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,934 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,236 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,514 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,08 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,264 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,868 m3
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,308 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 438,329 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 301,205 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,58 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 306,34 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 398,6 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,17 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,2 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,64 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,45 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,36 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 304,66 m2
65 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,09 m2
66 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,806 m2
67 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m2
68 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,96 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.203,024 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 414,188 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 720,289 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 896,923 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,48 m2
77 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,12 m2
78 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,8 m2
79 Cung cấp cửa đi sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
80 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,36 m2
81 CCLD vách ngăn copact Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,84 m2
83 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,013 m2
84 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,75 m2
85 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,763 m2
86 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,725 md
87 CCLD tay vịn lan can inox 304 D60,5x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,3 md
88 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,04 m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,864 100m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
104 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
106 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
107 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
109 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
111 Van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
118 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
119 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
121 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
129 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
130 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
131 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
134 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
135 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
136 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
137 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
138 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
139 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
142 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
144 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
145 Ty treo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
147 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,184 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,958 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
154 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,281 m3
155 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,116 m2
156 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
160 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
163 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
164 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
165 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
166 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
167 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
168 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
170 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
171 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
172 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 hộp
173 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
174 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
175 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
176 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
177 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
178 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
179 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
180 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
181 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
182 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
183 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
184 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
185 Bộ chống sét lan truyền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
186 Router wirless 4 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
F HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,758 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,292 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,898 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,899 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,849 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,12 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,373 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,236 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,547 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,672 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,774 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,231 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,654 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,705 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,258 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,705 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,941 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,563 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,608 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,736 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,894 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,017 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,219 tấn
34 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,407 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
38 Gia công khung rào lưới thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,48 m2
39 Lắp dựng khung rào lưới thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,48 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 172,293 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,767 100m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,908 100m3
43 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,533 m3
44 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,425 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,888 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,88 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,838 m3
48 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,957 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,553 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,964 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,133 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,305 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,611 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,296 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,072 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,532 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,923 m3
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,792 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 689,165 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,8 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 229,59 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 314,46 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,5 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,6 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,6 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155,12 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,28 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,44 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,24 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,66 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 325,02 m2
72 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,35 m2
73 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,3 m2
74 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,79 m2
75 Thi công trần tôn lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,34 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 802,65 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 763,94 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 386,68 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.179,91 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,94 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,5 m
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,44 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,44 m2
84 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,28 m2
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
86 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,64 m2
87 Cung cấp cửa kéo sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,48 m2
88 Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,895 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,215 m2
90 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,48 m2
91 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
92 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,36 m2
93 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,28 m2
94 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,5 md
95 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,92 m2
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,944 100m2
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
111 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
112 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
113 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
116 Van phao điện D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Van phao cơ D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Lắp đặt chậu rửa inox + vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
123 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
125 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
133 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
134 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
136 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
138 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
139 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
140 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
144 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
146 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,212 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 m3
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 m3
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
152 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,028 m3
153 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,505 m2
154 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
157 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có chụp nhựa mica chống cháy nổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
159 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
160 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
161 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
162 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
165 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
168 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
169 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 hộp
170 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
171 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
172 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
173 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
174 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
175 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
176 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
G HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,808 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,296 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,115 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,578 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,725 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,056 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,368 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,583 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,482 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,894 m2
30 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,754 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,56 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,683 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,8 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,654 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,18 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,018 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,321 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,15 m2
39 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,043 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,23 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,114 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,159 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 m
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,7 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,7 m2
48 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
49 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,42 m2
50 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m2
51 Cung cấp cửa cổng bằng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,314 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,854 m2
53 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn 8,38mm + hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,466 m2
54 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,465 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,899 m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,071 100m2
57 CCLD bảng tên trường bằng inox 304 màu vàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
66 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
83 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,212 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 m3
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,028 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,505 m2
99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
102 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt hộp box âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
108 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
109 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
111 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
114 Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,268 100m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,441 100m3
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,078 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,842 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,272 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,627 m3
121 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,082 100m2
122 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,388 100m2
123 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,474 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,807 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,34 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,53 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,491 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,628 tấn
130 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,944 m3
131 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,402 m3
132 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,538 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,264 m3
134 Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 656,4 m
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 380,12 m2
136 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 405,48 m2
137 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.468,676 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 785,6 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.468,676 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.254,276 m2
141 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,47 m2
142 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,47 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,02 m2
144 Nhúng kẽm nóng hàng rào Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.191,93 kg
H HẠNG MỤC CHÒI VUI CHƠI (02 CHÒI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,396 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,446 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,992 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,708 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,396 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,526 m3
18 Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,284 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,01 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,32 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,144 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,6 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
26 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,144 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,6 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,6 m2
I HẠNG MỤC NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,265 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,128 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,611 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,611 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,541 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,541 tấn
14 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,144 100m2
15 CCLD bulong đường kính M16 - L400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,666 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,048 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7 m3
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,56 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,296 m3
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
23 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
J HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,27 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,86 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,886 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,32 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 m
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,19 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,19 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,19 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,447 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:41) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,447 100tấn
15 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,305 100m3
16 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,19 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220,36 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.203,6 m2
19 Đắp cát mịn rửa sạch sân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
20 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,818 100m2
21 Cung cấp đất màu trồng cỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 556,36 m3
22 San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,564 100m3
23 Trồng cây sao đường kính gốc 15-25cm, cao 3-4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cây
24 Trồng cây phượng vĩ đường kính gốc 5-8cm, cao 3-4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
25 Trồng cây lim sẹc đường kính 8-10cm, chiều cao 3-4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cây
26 Trồng cây bông trang bụi trồng thành viền, xén tỉa, chiều cao 0,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,6 md
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van phao D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt rắc co D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,47 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
20 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
23 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
24 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,632 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,818 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,062 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 100m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,282 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 100m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,314 m3
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 100m2
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,487 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,251 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,93 tấn
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,8 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,03 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 188,83 m2
51 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,6 m
52 CCLD thang thăm bể bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,535 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,507 100m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,504 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,288 m3
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 537,42 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152,1 m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,28 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,014 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,225 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 507 cái
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 đoạn ống
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 đoạn ống
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,6 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 mối nối
67 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 mối nối
68 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 mối nối
69 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
70 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
71 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,507 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,186 100m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,661 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,009 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,798 m3
78 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,224 m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,34 m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,967 m3
81 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,981 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,376 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
94 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,684 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,611 100m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,073 100m3
L HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cột
2 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
3 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Domino đấu dây chân trụ đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
10 Cầu chì ống 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 3x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,55 100m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
17 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cọc
18 Kẹp cọc nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
19 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
20 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 1200x800x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
21 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
23 Lắp đặt MCCB-3P -200A-25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt MCB-3P -50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
29 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x25 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 560 m
32 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,19 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,569 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,621 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,184 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m2
42 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
43 Bulong neo móng M20x800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,244 m3
47 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,041 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,576 m2
54 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cọc
55 Kẹp cọc nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
56 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
57 Đầu cos tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
58 Mối hàn Cadwell Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 mối
59 Cáp mạng UTP Cat 6E Theo chương V và hồ sơ thiết kế 425 m
60 Cáp điện thoại 8x0,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
61 Cáp tivi RG6 loại 2 lõi bạc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 314 m
63 Lắp đặt hộp tập điểm IDF Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
64 Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Bộ kích nguồn 24V +ắc quy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
M HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,96 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,96 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,96 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 100m3
5 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.098,835 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,87 100m3
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3 x 25 KVA
1 Đào đất móng trụ đất (1.97m3/móng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,97 m3
2 Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1,46 m3/móng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,46 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,57 m3
5 Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1,19 m3/móng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,19 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
7 Trụ BTLT 12m F540 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
8 Trụ BTLT 14m F650 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
9 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cột
13 Đà sắt 2,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cây
14 Thanh chống 810 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cây
15 Bulon 16x50+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
16 Bulon 16x300+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
17 Bulon VRS 16x600+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
19 Đà sắt 2,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cây
20 Thanh chống 810 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cây
21 Bulon 16x50+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Bulon 16x250+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Bulon VRS 16x250+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,25 Mét
26 Rải căng Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 1km
27 Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,97 Kg
28 Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 km
29 Uclevis (Rack 1Sứ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 Khóa néo dây cỡ dây 50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cây
33 Sứ đứng 24KV -DR540 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
34 Chân sứ đứng D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
35 Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Sợi
36 Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 10 Bộ
37 Sứ treo polymer Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 chuỗi
38 Móc treo chữ U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Giáp níu dừng dây bọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
41 Sứ treo polymer Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 chuỗi
42 Móc treo chữ U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
43 Giáp níu dừng dây bọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
45 Kẹp ép WR 399 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Kẹp quai 4/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Kẹp hotline 4/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
48 Lắp đặt kẹp quai Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt kẹp hotline Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Biển số - Bảng nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Gía chùm treo máy biến áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
52 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
53 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
54 Lắp đặt Gía chùm treo máy biến áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
55 Xà Composite L80x110x5 dài 2200 bắt FCO+LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cây
56 Chống đà Composite dài 920 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cây
57 Bulon VRS 16x600+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Bulon VRS 16x650+ 2ld D18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
59 Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
60 Bát LL bắt FCO, LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
61 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
62 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,29 kg
63 Rải dây thép địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7 10 m
64 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
65 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 10 cọc
66 Ống PVC D21x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Mét
67 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
68 Đào rãnh tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m3
69 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m3
70 Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
71 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
72 Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+Bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
73 Bakelit 500x400 dầy 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tấm
74 Cáp CVV 4 x 4 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 mét
75 Cáp CVV 2x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Mét
76 Bakelit 500x400 dầy 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấm
77 Boulon 8x30+ 2 long đền tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
78 Boulon 4x60+ 2 long đền tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
79 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
80 Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cuộn
81 Cáp đồng bọc CV70, 8m(1pha) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 mét
82 Cáp đồng bọc CV50 (dây trung hoà + cầu 3 máy) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 mét
83 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 1 m
84 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
85 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Chụp đầu cosse ép Cu 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
87 Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Ống PVC D114x5.5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mét
89 Cổ dê kẹp ống PVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Khâu ven răng trong D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Khâu ven răng ngoài D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 ống
93 Băng keo cách điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cuộn
94 Bảng báo nguy hiểm trạm + bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Bảng tên trạm + bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Chi phí đấu nối hotline Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3708E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.741E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu hệ khung sàn BTCT và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, nhà xe, cổng, tường rào, san nền. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 20.397.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6) Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->