Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:20:00 đến ngày 2021-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,138,158,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,904 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,21 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,794 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,964 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,856 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,402 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,833 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,259 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,633 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,265 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,669 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,998 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,841 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,226 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,226 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,42 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,894 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,194 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,202 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,941 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,872 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,527 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,004 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,808 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,406 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,935 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,995 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,871 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,586 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 713,9 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,95 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,758 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,1 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,34 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,22 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,656 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,895 | m2 |
| 64 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,446 | m2 |
| 65 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m2 |
| 66 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,5 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.106,808 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 706,533 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 534,963 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.278,378 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 73 | Kẻ joan chìm trang trí tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,14 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,64 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,12 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,67 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,96 | m2 |
| 79 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 8,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 80 | CCLD vách ngăn copact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,75 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 83 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 86 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5 | md |
| 87 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,54 | md |
| 88 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,456 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,794 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 106 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 111 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Ty treo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,184 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,958 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,281 | m3 |
| 153 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,116 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 172 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 173 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 189 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 190 | Router switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 191 | Bộ chia tín hiệu điện thoại 10 đầu số | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC A (6 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,756 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,46 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,128 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,706 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,469 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,956 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,632 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,801 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,311 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,098 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,778 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,556 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,347 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,492 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,98 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,593 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,667 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,269 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,966 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,075 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,048 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,052 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,827 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,827 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 541,972 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,612 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,261 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 411,477 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,516 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,618 | m3 |
| 45 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,565 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,043 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,242 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,853 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,084 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,005 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,956 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 816,901 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.785,524 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,834 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 914,676 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.356,41 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 759,3 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,177 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,4 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,44 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,116 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,026 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.428,472 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,272 | m2 |
| 70 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,71 | m2 |
| 71 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,59 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.383,22 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.926,691 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.371,597 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.938,314 | m2 |
| 76 | Đắp ú trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,12 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,2 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,54 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,335 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,88 | m2 |
| 85 | CCLD vách ngăn copact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332,82 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,026 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,114 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,14 | m2 |
| 90 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,25 | md |
| 91 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7 | md |
| 92 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,02 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 109 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 115 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 152 | Ty treo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,552 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,057 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,494 | m3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,843 | m3 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,347 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-42A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 181 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 196 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 197 | Router switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 198 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC B (4 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,609 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,212 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,964 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,252 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,013 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,084 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,53 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,844 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,21 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,636 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,257 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,232 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,532 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,252 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,306 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,764 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,589 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,324 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,321 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,052 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,319 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,256 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,887 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,521 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,502 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,422 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,872 | m3 |
| 45 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,979 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,382 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,241 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,103 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,419 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,048 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,33 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,901 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.189,071 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,923 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 584,22 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 862,14 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 653,2 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,038 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,76 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,58 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,684 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 921,758 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,272 | m2 |
| 70 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,48 | m2 |
| 71 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,06 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.344,586 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.063,835 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 855,237 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.553,184 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,12 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,18 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,65 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,18 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 84 | CCLD vách ngăn copact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,026 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,968 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,994 | m2 |
| 89 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,25 | md |
| 90 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,369 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 107 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 113 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 150 | Ty treo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,184 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,958 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,281 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,116 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 192 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | Router switch 4 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 194 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC C (4 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,392 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,156 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,379 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,421 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,924 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,071 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,688 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,723 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,844 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,953 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,246 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,805 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,569 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,532 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,941 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,465 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,939 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,316 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,321 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,126 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,126 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,794 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,399 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,402 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,189 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,792 | m3 |
| 45 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,576 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,238 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,507 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,42 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,048 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,712 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,737 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.098,581 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,096 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 541,94 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 795,84 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 653,2 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,018 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,684 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 843,625 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,636 | m2 |
| 70 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,48 | m2 |
| 71 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,06 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.215,076 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 988,825 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 841,611 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.362,29 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,12 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,8 | m |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,46 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,99 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 84 | CCLD vách ngăn copact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,013 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,388 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,401 | m2 |
| 89 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,125 | md |
| 90 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 107 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 113 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 150 | Ty treo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,184 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,958 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,281 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,116 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 192 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | Router switch 4 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 194 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,213 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,822 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,526 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,786 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,398 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,334 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,262 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,873 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,954 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,081 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,471 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,433 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,986 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,583 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,842 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,633 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,533 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,681 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,737 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,028 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,154 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,952 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,66 | m3 |
| 44 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,253 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,934 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,236 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,514 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,868 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,308 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438,329 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,205 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,58 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306,34 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,6 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,17 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,2 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,64 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,45 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,36 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,66 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,09 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,806 | m2 |
| 67 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 68 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.203,024 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,188 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720,289 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 896,923 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,48 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,12 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 81 | CCLD vách ngăn copact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,84 | m2 |
| 83 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,013 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,763 | m2 |
| 86 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,725 | md |
| 87 | CCLD tay vịn lan can inox 304 D60,5x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,3 | md |
| 88 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,864 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 106 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 111 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Ty treo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,184 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,958 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,281 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,116 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 185 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 186 | Router wirless 4 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,898 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,899 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,849 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,373 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,236 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,547 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,705 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,258 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,705 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,941 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,563 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,894 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,219 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,407 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 38 | Gia công khung rào lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung rào lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,293 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,767 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,908 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,533 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,888 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,88 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,838 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,553 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,964 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,133 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,305 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,611 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,296 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,792 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 689,165 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,8 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,59 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,46 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,5 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,12 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,28 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,24 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,02 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,35 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3 | m2 |
| 74 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,79 | m2 |
| 75 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 802,65 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 763,94 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,68 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.179,91 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,94 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,5 | m |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,44 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,44 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,28 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa kéo sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,895 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,215 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 94 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | md |
| 95 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,92 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,944 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 116 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,212 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,505 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có chụp nhựa mica chống cháy nổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| G | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,808 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,296 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,115 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,578 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,056 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,482 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,894 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,754 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,56 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,683 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,654 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,18 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,321 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,15 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,043 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,23 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,114 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,159 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,314 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,854 | m2 |
| 53 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn 8,38mm + hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,466 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,465 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,899 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,071 | 100m2 |
| 57 | CCLD bảng tên trường bằng inox 304 màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,212 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,505 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp box âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,268 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,441 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,078 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,842 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,272 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,627 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,388 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,474 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,807 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,491 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,944 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,402 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,538 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,264 | m3 |
| 134 | Đắp chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,4 | m |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,12 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405,48 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.468,676 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 785,6 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.468,676 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.254,276 | m2 |
| 141 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,47 | m2 |
| 142 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,47 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,02 | m2 |
| 144 | Nhúng kẽm nóng hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.191,93 | kg |
| H | HẠNG MỤC CHÒI VUI CHƠI (02 CHÒI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,396 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,446 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,708 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,526 | m3 |
| 18 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,284 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,01 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,144 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,6 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 26 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,144 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,6 | m2 |
| I | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | 100m2 |
| 15 | CCLD bulong đường kính M16 - L400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,666 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,56 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,296 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,27 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,886 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,19 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,19 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,19 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,447 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:41) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,447 | 100tấn |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,305 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,19 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,36 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.203,6 | m2 |
| 19 | Đắp cát mịn rửa sạch sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,818 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556,36 | m3 |
| 22 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,564 | 100m3 |
| 23 | Trồng cây sao đường kính gốc 15-25cm, cao 3-4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 24 | Trồng cây phượng vĩ đường kính gốc 5-8cm, cao 3-4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 25 | Trồng cây lim sẹc đường kính 8-10cm, chiều cao 3-4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 26 | Trồng cây bông trang bụi trồng thành viền, xén tỉa, chiều cao 0,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,6 | md |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 24 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,062 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,282 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,314 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,487 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,93 | tấn |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,8 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,03 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,83 | m2 |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,6 | m |
| 52 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,504 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,288 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 537,42 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,1 | m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,28 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,225 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,6 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | mối nối |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | mối nối |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,507 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,009 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,798 | m3 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,224 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,34 | m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,967 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,981 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,684 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,073 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Cầu chì ống 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 3x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 17 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 18 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 1200x800x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P -200A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-3P -50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr, tiết diện 4x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, tiết diện 2x10 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 43 | Bulong neo móng M20x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,041 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,576 | m2 |
| 54 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 55 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 56 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 57 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Mối hàn Cadwell | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mối |
| 59 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425 | m |
| 60 | Cáp điện thoại 8x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 61 | Cáp tivi RG6 loại 2 lõi bạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 64 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA, TIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.098,835 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,87 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3 x 25 KVA | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất (1.97m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1,46 m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1,19 m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT 12m F540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m F650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 9 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 13 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 14 | Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cây |
| 15 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Bulon 16x300+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Bulon VRS 16x600+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 20 | Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 21 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Bulon 16x250+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Bulon VRS 16x250+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,25 | Mét |
| 26 | Rải căng Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 1km |
| 27 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,97 | Kg |
| 28 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | km |
| 29 | Uclevis (Rack 1Sứ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 33 | Sứ đứng 24KV -DR540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 34 | Chân sứ đứng D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 35 | Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Sợi |
| 36 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 Bộ |
| 37 | Sứ treo polymer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 38 | Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Giáp níu dừng dây bọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Sứ treo polymer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 42 | Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Giáp níu dừng dây bọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Kẹp ép WR 399 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Kẹp hotline 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Biển số - Bảng nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Gía chùm treo máy biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 52 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 53 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Gía chùm treo máy biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 55 | Xà Composite L80x110x5 dài 2200 bắt FCO+LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 56 | Chống đà Composite dài 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 57 | Bulon VRS 16x600+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Bulon VRS 16x650+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Bát LL bắt FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,29 | kg |
| 63 | Rải dây thép địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 10 m |
| 64 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 cọc |
| 66 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 67 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 70 | Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 72 | Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+Bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 73 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tấm |
| 74 | Cáp CVV 4 x 4 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mét |
| 75 | Cáp CVV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 76 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 77 | Boulon 8x30+ 2 long đền tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 78 | Boulon 4x60+ 2 long đền tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 79 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 81 | Cáp đồng bọc CV70, 8m(1pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mét |
| 82 | Cáp đồng bọc CV50 (dây trung hoà + cầu 3 máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mét |
| 83 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 m |
| 84 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Chụp đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Ống PVC D114x5.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 89 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Khâu ven răng trong D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Khâu ven răng ngoài D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ống |
| 93 | Băng keo cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 94 | Bảng báo nguy hiểm trạm + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Bảng tên trạm + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Chi phí đấu nối hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3708E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.741E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu hệ khung sàn BTCT và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, nhà xe, cổng, tường rào, san nền. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 20.397.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6) Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.794.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi