Gói thầu: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường thủy nội địa địa phương Sông Năng - Hồ Ba Bể 9 tháng cuối năm 2021 và Quý I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường thủy nội địa địa phương Sông Năng - Hồ Ba Bể 9 tháng cuối năm 2021 và Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328347 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:31:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Sông Năng | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | lần/năm | 1.154,4 | Tuyến Sông Năng có chiều dài 22,2km, số lần kiểm tra bao gồm cả đi và về, kiểm tra trong 12 tháng theo định ngạch |
| 2 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai tuyến Sông Năng | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | lần/năm | 66,6 | Tuyến Sông Năng có chiều dài 22,2km, số lần kiểm tra bao gồm cả đi và về, kiểm tra trong 12 tháng theo định ngạch |
| 3 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Hồ Ba Bể | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | lần/năm | 364 | Tuyến hồ Ba Bể có chiều dài 7km, số lần kiểm tra bao gồm cả đi và về, kiểm tra trong 12 tháng theo định ngạch |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai tuyến Hồ Ba Bể | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | lần/năm | 21 | Tuyến hồ Ba Bể có chiều dài 7km, số lần kiểm tra bao gồm cả đi và về, kiểm tra trong 12 tháng theo định ngạch |
| 5 | Đếm lưu lượng vận tải | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Công | 36 | |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Công | 120 | |
| 7 | Trực phòng chống thiên tai | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Công | 54 | |
| 8 | Phát quang quanh báo hiệu | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | lần/năm | 60 | |
| 9 | Quan hệ với địa phương | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | lần | 60 | |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Cột | 30 | Số lượng cột là 30 cột. Bảo dưỡng 1 lần/1 cột/1 năm |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu chú ý nguy hiểm; Biển báo hiệu được phép neo đậu và biển báo ngã ba sông, KT(120x120)cm | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Biển | 12 | Số lượng biển là 12 biển. Bảo dưỡng 1 lần/1 biển/1 năm |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu kilômét - địa danh trên đường thuỷ nội địa (Biển 2 cột). KT(140x200)cm | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Biển | 6 | Số lượng biển là 6 biển. bảo dưỡng 1 lần/1 biển/1 năm |
| 13 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu lý trình sông, kênh KT(140x70)cm | Theo mô tả Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật | Biển | 3 | Số lượng biển là 3 biển. Bảo dưỡng 1 lần/1 biển/1 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.03177E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.794.250 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
403.177.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.794.250 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 282.224.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi