Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:26:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 231,5395 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 1,1133 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe | Như trên | 9,2646 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Như trên | 9,2646 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,1949 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,2006 | m3 |
| 8 | Láng granitô btc | Như trên | 11,256 | m2 |
| 9 | Trát granitô BTC , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 4,221 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 28,14 | m |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm , XM PCB40 | Như trên | 231,5395 | m2 |
| 12 | Đánh lại bậc granito tam cấp sảnh | Như trên | 11,997 | m2 |
| 13 | Bộ chữ inox " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 1" | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Bục tượng bác với chất liệu là gỗ tự nhiên sồi nga phủ sơn Pu. (gỗ tự nhiên sồi nga). Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 | Như trên | 1 | Chiếc |
| 15 | Bục phát biểu với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. (gố sồi nga). Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 | Như trên | 1 | Chiếc |
| 16 | Ghế gấp. Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái. Chân sắt sơn tĩnh điện, kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt. Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả. Kích thước: W440 x D515 x H850 mm. Đệm màu kẻ ô | Như trên | 40 | Chiếc |
| 17 | Loa. Loại sản phẩm Loa hội trường sân khấu. Công suất: 1200 W/2400 W/4800W.Dải tần: 37 Hz–20kHz (-10 DB).Tần số đáp ứng: 53 Hz–20 kHz (± 3 db).Kích thước: 1219(cao)x 541(rộng)x 508(sâu) mm.Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa.Trọng lượng: 45kg/loa | Như trên | 2 | Chiếc |
| 18 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT. Chế độ 8 ohm: 700W. Chế độ 4 ohm: 1050W. Chế độ cầu 8 ohm: 1400W. Chế độ cầu 4 ohm: 2000W Dải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dB. Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dBĐộ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 watt. Độ phân giải kênh> 50dBMéo xuyên điều chế 0,01%. Công suất định mức @ 8ΩBiến dạng sóng hài (THD) .010,01%. Công suất định mức @ 8Ω 1kHZTham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohms. Tỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi). Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằng. Kích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm). Cấp nguồn: ~ 220 V / 60Hz. Trọng lượng: 21,7kg | Như trên | 1 | Bộ |
| 19 | Vang cơ. Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới. Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng | Như trên | 1 | Bộ |
| 20 | Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng. Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz. Pattem cực: Ultra-Cardioid. Trở kháng đầu ra: 2KΩ. Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm.Nguồn cung cấp: DC3V/48V | Như trên | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ Thiết bị. Kết cấu : Dạng đứng. Màu đen. Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. Tải trọng : 300-500Kg. 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 22 | Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị | Như trên | 6 | Công |
| 23 | Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu | Như trên | 30 | m |
| 24 | Dây điện 2 x 4 và ổ cắm | Như trên | 10 | m |
| 25 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Như trên | 5 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Nhà văn hóa TDP 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Như trên | 2,8095 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,3094 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3094 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 28,152 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,6735 | 100m2 |
| 6 | Lợp tôn + máng thu nước | Như trên | 0,2028 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm | Như trên | 33,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 32 | cái |
| 10 | Vệ sinh sê nô | Như trên | 42,1449 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 42,1449 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 34,45 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Như trên | 197,4164 | m2 |
| 14 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 197,4164 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 275,2216 | m2 |
| 16 | Đào xúc phế thải lên xe | Như trên | 9,4951 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Như trên | 9,4951 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Như trên | 275,2216 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 60,62 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Như trên | 27,72 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới): | Như trên | 1 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 6 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Như trên | 2 | bộ |
| 24 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiện | Như trên | 15,12 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Như trên | 8 | bộ |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 17,78 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 314,941 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 646,554 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 192,1888 | m2 |
| 30 | Trát má cửa | Như trên | 35,222 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 314,941 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 873,9648 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,4054 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,5726 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 2,5726 | 100m2 |
| 36 | Bộ chữ inox " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 2" | Như trên | 1 | bộ |
| 37 | Láng granitô btc | Như trên | 18,72 | m2 |
| 38 | Trát granitô BTC , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 14,13 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 94,2 | m |
| 40 | Đánh lại bậc granito tam cấp sảnh | Như trên | 23,229 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Như trên | 22,664 | m2 |
| 42 | Đào xúc phế thải lên xe | Như trên | 0,7818 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Như trên | 0,7818 | m3 |
| 44 | Công tháo dỡ cánh cổng | Như trên | 2 | công |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Như trên | 23,93 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 192,6327 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 15,69 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,69 | 1m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 192,6327 | m2 |
| 50 | Gia công cổng inox | Như trên | 0,1217 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cổng | Như trên | 0,1217 | tấn |
| 52 | Bản lề | Như trên | 12 | chiếc |
| 53 | Bộ chữ cổng mới làm bằng alu ( bao gồm cả khung biển + biển chữ) | Như trên | 1 | bộ |
| 54 | Bục phát biểu với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. (gố sồi nga). Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200. | Như trên | 1 | Chiếc |
| 55 | Bàn Hội trường: Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU.KT: R 2200x 500 x750 | Như trên | 18 | Chiếc |
| 56 | Ghế gấp. Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái. Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt. Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả. Kích thước: W440 x D515 x H850 mm. Đệm màu kẻ ô | Như trên | 72 | Chiếc |
| 57 | Loa. Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W. Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB). Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db). Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm. Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa. Trọng lượng: 45kg/loa | Như trên | 2 | Chiếc |
| 58 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT. Chế độ 8 ohm: 700W. Chế độ 4 ohm: 1050W. Chế độ cầu 8 ohm: 1400W. Chế độ cầu 4 ohm: 2000W. Dải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dB. Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dB Độ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 watt. Độ phân giải kênh> 50dB. Méo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8Ω. Biến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZ. Tham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohms. Tỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi). Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằng. Kích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm). Cấp nguồn: ~ 220 V / 60Hz. Trọng lượng: 21,7kg | Như trên | 1 | Bộ |
| 59 | Vang cơ. Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới . Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng | Như trên | 1 | Bộ |
| 60 | Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng. Thông tin sản phẩm : Micro cổ ngỗng. Loại Capsuie: ngưng. Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz. Pattem cực: Ultra-Cardioid. Trở kháng đầu ra: 2KΩ. Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm. Nguồn cung cấp: DC3V/48V | Như trên | 1 | Bộ |
| 61 | Tủ Thiết bị. Kết cấu : Dạng đứng. Màu đen. Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. Tải trọng : 300-500 Kg.– 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 62 | Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị | Như trên | 6 | Công |
| 63 | Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu | Như trên | 30 | m |
| 64 | Dây điện 2 x 4 và ổ cắm | Như trên | 10 | m |
| 65 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Như trên | 5 | Bộ |
| 66 | Vải Rèm Cản Nắng (cửa sổ) : Chất liệu bằng vải mầu sắc trang nhã 75 % cốt tông + 25% Polyester. KT: R 1600mm x C1900mm x 1. Bộ Cửa x 2,5 hệ số nếp gấp. sản xuất: trong nước. | Như trên | 8 | M2 |
| 67 | Vải: Yếm trang trí (cửa sổ): Chất liệu bằng vải mầu sắc trang nhã 75 % cốt tông + 25%. Polyester. đính hạt nhựa trang trí. KT: R1600mm x C450mm x 1 Bộ Cửa | Như trên | 1 | M |
| C | Hạng mục 3: Nhà văn hóa TDP 3 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1351 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1351 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,294 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,3678 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Như trên | 33,5258 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 33,5258 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 25,36 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Như trên | 12,6264 | m2 |
| 9 | Láng granitô mặt bậc tam cấp | Như trên | 8,8716 | m2 |
| 10 | Trát granitô BTC , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 3,7548 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 31,29 | m |
| 12 | Lợp tôn + máng thu nước nhà đa năng | Như trên | 0,3305 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm | Như trên | 55,08 | m |
| 14 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 hàn vào cột | Như trên | 0,009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép | Như trên | 0,009 | tấn |
| 16 | Keo dán silicon | Như trên | 5 | tuýp |
| 17 | Bộ chữ inox " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 3" | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Như trên | 20,357 | m2 |
| 19 | Đào xúc phế thải lên xe | Như trên | 0,7023 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Như trên | 0,7023 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 26,8968 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Như trên | 21,177 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 22,7768 | m2 |
| 24 | Biển cổng gắn chữ inox " TRUNG TÂM VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ 3" | Như trên | 1 | bộ |
| 25 | Bục tượng bác với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 | Như trên | 1 | Chiếc |
| 26 | Bục phát biểu với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. (gố sồi nga). Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 | Như trên | 1 | Chiếc |
| 27 | Bàn Hội trường: Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU. KT: R 2200x 500 x750 | Như trên | 80 | Chiếc |
| 28 | Ghế gấp. Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt. Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả.Kích thước: W440 x D515 x H850 mm. Đệm màu kẻ ô | Như trên | 20 | Bộ |
| 29 | Loa. Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W. Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB). Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db). Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm. Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa. Trọng lượng: 45kg/loa | Như trên | 2 | Chiếc |
| 30 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT. Chế độ 8 ohm: 700W. Chế độ 4 ohm: 1050W. Chế độ cầu 8 ohm: 1400W. Chế độ cầu 4 ohm: 2000W. Dải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dB. Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dB. Độ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 watt. Độ phân giải kênh> 50dB. Méo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8Ω. Biến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZ. Tham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohms. Tỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi). Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằng. Kích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm). Cấp nguồn: ~ 220 V / 60Hz. Trọng lượng: 21,7kg | Như trên | 1 | Bộ |
| 31 | Vang cơ. Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới. Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng | Như trên | 1 | Bộ |
| 32 | Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng. Thông tin sản phẩm : Micro cổ ngỗng. Loại Capsuie: ngưng. Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz. Pattem cực: Ultra-Cardioid. Trở kháng đầu ra: 2KΩ. Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm. Nguồn cung cấp: DC3V/48V. | Như trên | 1 | Bộ |
| 33 | Tủ Thiết bị. Kết cấu : Dạng đứng.Màu đen. Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. Tải trọng : 300-500 Kg.– 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 34 | Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị | Như trên | 6 | Công |
| 35 | Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu | Như trên | 30 | m |
| 36 | Dây điện 2 x 4 và ổ cắm | Như trên | 10 | m |
| 37 | Ống ghen: Loại Ống luồn dẹt. Chất liệu Nhựa. KT: 140mm x 160mm | Như trên | 100 | m |
| 38 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Như trên | 5 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Nhà văn hóa TDP 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Như trên | 26,4252 | m2 |
| 2 | Láng granitô mặt bậc tam cấp | Như trên | 17,1282 | m2 |
| 3 | Trát granitô BTC , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 9,297 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 61,98 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 32 | cái |
| 7 | Vệ sinh sê nô | Như trên | 40,0036 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 40,0036 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 31,608 | m2 |
| 10 | Keo dán silicon | Như trên | 10 | tuýp |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 523,195 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 468,714 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 78,074 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 1.069,983 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,968 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,0615 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 2,0615 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 50,5436 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 28,5 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 50,5436 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt kính | Như trên | 39,3964 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 28,5 | 1m2 |
| 23 | Bộ chữ inox " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 5" | Như trên | 1 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 135,5494 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 151,6424 | m2 |
| 26 | Bàn Hội trường: Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU. KT: R 2200x 500 x750 | Như trên | 20 | Chiếc |
| 27 | Ghế gấp. Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái | Như trên | 50 | Chiếc |
| 28 | Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt. Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả. Kích thước: W440 x D515 x H850 mm. Đệm màu kẻ ô | Như trên | 2 | Chiếc |
| 29 | Loa. Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W. Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB). Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db). Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm. Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa. Trọng lượng: 45kg/loa | Như trên | 1 | Bộ |
| 30 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT. Chế độ 8 ohm: 700W. Chế độ 4 ohm: 1050W. Chế độ cầu 8 ohm: 1400W. Chế độ cầu 4 ohm: 2000W. Dải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dB. Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dB. Độ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 watt. Độ phân giải kênh> 50dB. Méo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8Ω Biến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZ. Tham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohms. Tỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi). Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằng.Kích thước (W × D × H): 483x452x89 (mm). Cấp nguồn: ~ 220 V / 60Hz. Trọng lượng: 21,7kg | Như trên | 1 | Bộ |
| 31 | Vang cơ. Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới. Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng. Thông tin sản phẩm : Micro cổ ngỗng. Loại Capsuie: ngưng. Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz. Pattem cực: Ultra-Cardioid. Trở kháng đầu ra: 2KΩ. Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm. Nguồn cung cấp: DC3V/48V | Như trên | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ Thiết bị. Kết cấu : Dạng đứng. Màu đen. Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. Tải trọng : 300-500 Kg.– 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 33 | Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị | Như trên | 6 | Công |
| 34 | Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu | Như trên | 30 | m |
| 35 | Dây điện 2 x 4 và ổ cắm | Như trên | 10 | m |
| 36 | Ống ghen: Loại Ống luồn dẹt. Chất liệu Nhựa. KT: 140mm x 160mm | Như trên | 100 | m |
| 37 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Như trên | 5 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà văn hóa TDP 6 | |||
| 1 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 151,3668 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,5137 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 1,5137 | 100m2 |
| 4 | Keo dán silicon | Như trên | 10 | tuýp |
| 5 | Bộ chữ inox " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 6" | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. Kích thước: Rộng 500 - sâu 500 - cao 1100 | Như trên | 1 | Chiếc |
| 7 | Bục Tượng bác với chất liệu là gỗ sồi nga phủ sơn Pu. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục đục hình hoa văn nổi trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường | Như trên | 1 | Chiếc |
| 8 | Tượng bác Hồ: chất liệu thạch cao. được kết hợp nhũ đồng. kích thước theo tiêu chuẩn | Như trên | 1 | C |
| 9 | Bàn Hội trường: Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên sồi nga, đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Mặt trước của bàn được trang trí mang đậm phong cách truyền thống và sự tinh tế hiện đại, Phía sau của bàn có ngăn đợt để tài liệu. Bàn được sơn PU. KT: R 2200x 500 x750 | Như trên | 8 | C |
| 10 | Ghế gấp. Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái. Chân sắt sơn tĩnh điện , kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt. Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả. Kích thước: W440 x D515 x H850 mm. Đệm màu kẻ ô | Như trên | 50 | c |
| 11 | Loa. Công suất: 1200 W / 2400 W / 4800 W. Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB). Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db). Kích thước: 1219(cao) x 541(rộng) x 508(sâu) mm. Góc phủ âm thanh: 75 x 50 º danh nghĩa. Trọng lượng: 45kg/loa | Như trên | 2 | C |
| 12 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT. Chế độ 8 ohm: 700W. Chế độ 4 ohm: 1050W. Chế độ cầu 8 ohm: 1400W. Chế độ cầu 4 ohm: 2000W. Dải tần đáp ứng: 20Hz-20kHz + 3 / -0dB. Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm> 95dB. Độ trễ pha + / _ 0,1 độ từ 10Hz đến 20kHz tại 1 watt. Độ phân giải kênh> 50dB. Méo xuyên điều chế 0,01% Công suất định mức @ 8Ω Biến dạng sóng hài (THD) .010,01% Công suất định mức @ 8Ω 1kHZ. Tham số trở kháng> 500 @ 1kHz / 8 ohms. Tỷ lệ chuyển đổi 36v / ss (Âm thanh nổi). Trở kháng đầu vào 10K / 20K ohms, không cân bằng hoặc cân bằng. Kích thước (W × D × H); 483x452x89 (mm). Cấp nguồn: ~ 220 V / 60Hz. Trọng lượng: 21,7kg | Như trên | 1 | Bộ |
| 13 | Vang cơ. Tích hợp chức năng cổng quang opical sử dụng tivi smats thế hệ mới. Tích hợp bluethool chuẩn 4.0 mới nhất bắt xa mà không bị méo tiếng | Như trên | 1 | Bộ |
| 14 | Mic Hội Nghị Micro cổ ngỗng. Thông tin sản phẩm : Micro cổ ngỗng. Loại Capsuie: ngưng. Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz. Pattem cực: Ultra-Cardioid. Trở kháng đầu ra: 2KΩ. Độ nhạy:-44dB ± 2dB. Tham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cm. Nguồn cung cấp: DC3V/48V | Như trên | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ Thiết bị. Kết cấu : Dạng đứng.Màu đen. Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. Tải trọng : 300-500 Kg.– 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm | Như trên | 1 | Bộ |
| 16 | Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị | Như trên | 6 | Công |
| 17 | Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu | Như trên | 30 | m |
| 18 | Dây điện 2 x 4 và ổ cắm | Như trên | 10 | m |
| 19 | Ống ghen: Loại Ống luồn dẹt. Chất liệu Nhựa. KT: 140mm x 160mm | Như trên | 50 | m |
| 20 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Như trên | 5 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị hội trường thị trấn Nham Biền | |||
| 1 | Giá treo máy chiếu + Dây kết nối máy chiếu 15 mét | Như trên | 1 | Bộ |
| 2 | dây, zắc cắm, dây kết nối... | Như trên | 1 | Bộ |
| 3 | Màn Chiếu 170inch. vùng chiếu 120inch Hộp hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng sữa tạo vẻ sang trọng cho phòng họpKéo, thả màn dùng Motor điện. có thể dừng màn ở mọi kích thước.Mặt sau sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng | Như trên | 1 | Bộ |
| 4 | Máy chiếu dùng cho Hội trường lớn. Công Nghệ: 3 LCDĐộ sáng : 5600 Lumen Độ Tương Phản : 15000:1. Độ Phân Giải : WXGA( 1280×800). Ống kính : F1.65~2.25, f=18.20~29.38mm (1.65x) lens shift: V. ±40° (Manual) H. ±10° (Manual). Tỷ lệ ném 1,4 – 2,26: 1 (70 “@ 2.0m). Tỷ lệ khung hình 16:10 hỗ trợ 4: 3, 16: 9. Khoảng cách chiếu 1,20 ~ 15,00m. Kích thước chiếu 40: 300 inch. Công suất đèn (Tuổi thọ) 280w (Bình thường 5000 giờ. Kinh tế 10000 giờ.) Hiệu chỉnh Keystone V. ± 30 ° (Tự động / Thủ công) H. ± 15 ° (Thủ công), Pinc Muff / Chỉnh sửa thùng, Keystone Corner. Đầu vào 1-HDMI bằng MHL, 1-HDMI, Âm thanh: 3.5 Mini-Jack,Video, 2-VGA, YCbCr / Thành phần / S-Video (Chia sẻ với VGA trong 1)USB-A (Hỗ trợ trình xem bộ nhớ / khóa Wi-Fi tùy chọn)2-Audio-In (L / R), USB-B (Hiển thị), RJ45 (Hiển thị Đầu ra VGA (Chia sẻ với VGA trong 2), Audio Out Điều khiển RS232, RJ45, USB-B (nâng cấp FW)PC Tương thích VGA, SVGA, XGA, SXGA, WXGA, UXGA, WUXGA, MacKích thước (W x H x D) 39,5cm x 31,8cm x 12,8cm Trọng lượng 4,4Kg | Như trên | 1 | Bộ |
| 5 | Công lăp đặt.... | Như trên | 3 | NC |
| 6 | Máy chiếu di động: Công nghệ hiển thị Bảng tinh thể lỏng Màn hình LCD (x 3, R / G / B) Màn hình LCD SONY 3 * 0,63Độ sáng 3300 lumensĐộ phân giải XGA (1024 * 768)Độ tương phản 20.000: 1Ống kính F = 2.1 – 2.25, f = 19.109 – 22.936mm, 1.2x, Ống kính lấy nét thủ công Đồng nhất 90% Tỷ lệ ném 1,48 ~ 1,78: 1 (70 “@ 2.1m) Tỷ lệ khung hình 4: 3 hỗ trợ 16: 9 Khoảng cách chiếu 0,90m ~ 11m Kích thước chiếu 30: 300 inch Công suất đèn 218w Tuổi thọ đèn bình thường 6000 giờ. Kinh tế 10000 giờ.Đầu vào 1 * HDMI, 1 * VGA, Video,Thành phần / S-Video (Chia sẻ với VGA trong 1)VGA đầu ra | Như trên | 1 | M |
| 7 | Màn chiếu 120 Inch. Kiểu màn chiếu: Chân. Kích cỡ: 120 Inch. Kích thước: 2,13 m x 2,13 m. Mô tả khác: Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc. | Như trên | 1 | Bộ |
| 8 | Máy Scan. Loại máy quét : Quét 2 mặt tự động, nạp giấy tự động (ADF 50 tờ). Khổ giấy scan tối đa : A4. Tốc độ : 35 trang /phút. Định dạng file scan: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) và PDF Có thể tìm kiếm. Độ phân giải : 600dpi. Công suất quét : 3500 trang/ngày. Cổng kết nối : USB 2.0. Kích thước : 310 x 198 x 190 mm. Trọng lượng : 3.4 kg | Như trên | 1 | M |
| 9 | Dây kết nối máy chiếu HDMI 15 mét | Như trên | 1 | Bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt. | Như trên | 1 | NC |
| G | Hạng mục 7: Cấp điện cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm | Như trên | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Như trên | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Như trên | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa 11P | Như trên | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 40A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 25A | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1p 10A | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như trên | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -28x10mm | Như trên | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm | Như trên | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 200w | Như trên | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu pha bóng led 70w | Như trên | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 2p 16A | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm | Như trên | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -18x10mm | Như trên | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. (trong đó có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi