Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302491-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách xã Nghi Kim và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:36:00 đến ngày 2021-03-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (Thủ công 20%) Bản vẽ TKTC 27,6696 m3
2 Đào móng băng, rộng Bản vẽ TKTC 15,2224 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TKTC 1,6882 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC 12,5085 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TKTC 18,0341 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKTC 29,3307 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TKTC 0,8688 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,0887 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,8775 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Bản vẽ TKTC 0,7158 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TKTC 47,28 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TKTC 46,57 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKTC 5,1955 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,0875 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,5151 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TKTC 7,9456 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TKTC 8,5771 m3
18 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 40,9188 m2
19 Láng granitô bậc cấp Bản vẽ TKTC 47,7559 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 64,2439 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng Bản vẽ TKTC 57,4068 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, gạch 60x240mm Bản vẽ TKTC 10,125 m2
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất màu trồng cây Bản vẽ TKTC 0,0605 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Bản vẽ TKTC 0,0605 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TKTC 0,0605 100m3
26 Bốc xúc đất màu vào bồn cây Bản vẽ TKTC 6,0468 m3
27 Phân trộn đất để trồng cây (15.5kg/1m3 đất) Bản vẽ TKTC 93,725 kg
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TKTC 2,4507 100m3
29 Đào xúc đất, máy đào Bản vẽ TKTC 0,6768 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bản vẽ TKTC 0,6768 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TKTC 0,6768 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10 km tiếp theo) Bản vẽ TKTC 0,6768 100m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TKTC 5,8797 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TKTC 0,918 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,1919 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,1988 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ TKTC 0,9751 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKTC 13,72 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TKTC 1,6702 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,4618 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 1,4591 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ TKTC 1,5523 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKTC 24,508 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bản vẽ TKTC 2,3387 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 3,1359 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKTC 1,1247 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TKTC 0,1751 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TKTC 0,0508 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TKTC 0,0785 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TKTC 4,4695 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TKTC 41,8912 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TKTC 21,5366 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TKTC 7,5825 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TKTC 0,8736 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 120,016 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 155,9316 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 233,87 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 275,1053 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 317,573 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 195,7909 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 36,235 m
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 242,8 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 65,2 m
10 Đắp chi tiết lan can Bản vẽ TKTC 14 cái
11 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ TKTC 592,678 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ TKTC 509,818 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKTC 395,121 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKTC 707,375 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ TKTC 63,896 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TKTC 63,896 m2
17 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TKTC 1,266 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TKTC 1,266 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TKTC 129,024 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TKTC 2,2721 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600x600 Bản vẽ TKTC 19,42 m
22 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái Bản vẽ TKTC 908,84 cái
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TKTC 183,5156 m2
24 Đắp chữ nổi tên "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI KIM - NHÀ VĂN HÓA XÓM 13B" Bản vẽ TKTC 2 bộ
25 SX, LD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; đã lắp đặt) hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 14,84 m2
26 SX, LD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; đã lắp đặt) hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 2,24 m2
27 SX, LD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện; đã lắp đặt) hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 24,32 m2
28 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện màu vàng kem (bao gồm cả lắp dựng) Bản vẽ TKTC 24,32 m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công 3 tháng) Bản vẽ TKTC 2,3387 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TKTC 2,3472 100m2
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TKTC 0,36 100m
2 Cầu chắn rác Bản vẽ TKTC 8 cái
3 Cút tôn D90 Bản vẽ TKTC 8 cái
4 Lắp đặt phễu thu nước D100 Bản vẽ TKTC 8 cái
5 Nẹp phễu Bản vẽ TKTC 8 cái
6 Đai giữ ống Bản vẽ TKTC 40 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Bản vẽ TKTC 16 cái
8 Keo dán nhựa Bản vẽ TKTC 5 tuýp
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (KT tủ 400x300x150) Thiết bị Sino hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A Bản vẽ TKTC 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30A Bản vẽ TKTC 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Bản vẽ TKTC 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Bản vẽ TKTC 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Bản vẽ TKTC 1 cái
7 Lắp đặt đèn tín hiệu pha 3W Bản vẽ TKTC 3 bộ
8 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (KT tủ 200x200x100) Thiết bị Sino hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 1 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Bản vẽ TKTC 5 cái
10 Lắp đặt đèn Led (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) Rạng Đông hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 10 bộ
11 Lắp đặt đèn led ốp trần D300-18w Bản vẽ TKTC 5 bộ
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần ASIA J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương Bản vẽ TKTC 10 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TKTC 15 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKTC 5 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TKTC 5 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TKTC 550 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TKTC 380 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Bản vẽ TKTC 100 m
19 Lắp đặt ống gen PVC chống cháy D15 Bản vẽ TKTC 650 m
20 Lắp đặt ống gen PVC chống cháy D20 Bản vẽ TKTC 100 m
21 Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVC Bản vẽ TKTC 15 hộp
22 Hộp nối nhựa PVC chống cháy 100x100 Bản vẽ TKTC 5 hộp
23 Băng dính điện Bản vẽ TKTC 10 Cuộn
F PHẦN PCCC
1 Bình bọt MFZ4-ABC Bản vẽ TKTC 6 Bình
2 Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 Bản vẽ TKTC 3 Cái
3 Lắp đặt nội quy PCCC Bản vẽ TKTC 3 Cái
4 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Bản vẽ TKTC 3 Cái
G PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Bản vẽ TKTC 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Bản vẽ TKTC 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TKTC 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Bản vẽ TKTC 82 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Bản vẽ TKTC 35 m
6 Thép chân bật D12 Bản vẽ TKTC 10 cái
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TKTC 12 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TKTC 4 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TKTC 0,36 m3
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Cày xới mặt sân, nền sân cũ Bản vẽ TKTC 4,6452 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Bản vẽ TKTC 4,6452 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TKTC 46,452 m3
4 Lớp lót chống mất nước bằng nilong Bản vẽ TKTC 464,52 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TKTC 46,452 m3
6 Đào móng bồn cây, bó vỉa, rộng Bản vẽ TKTC 6,4926 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TKTC 2,1642 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 Bản vẽ TKTC 5,3218 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 9,7567 m3
10 Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TKTC 65,8892 m2
11 Công tác ốp gạch vào bồn cây, gạch 60x240mm Bản vẽ TKTC 46,8827 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) bên mời thầu yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc có liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->