Gói thầu: thi công xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND phường An Tảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND phường An Tảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:21:00 đến ngày 2021-03-29 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,668,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 424,8264 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 4,2483 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Polyester g550) - AD05, 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 4,2483 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 4,8223 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,9955 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 5,8178 | m3 |
| 8 | Vệ sinh sàn bê tông trước khi láng | Chương V, E-HSMT | 320,7989 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 320,7989 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 320,7989 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát dán keo Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,125 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 1,205 | 100m |
| 13 | Ống sành | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đai inox + vít + nở | Chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 191,4982 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 56,7 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V, E-HSMT | 442,3721 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 442,3721 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 191,4982 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 124,8589 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 124,8589 | m2 |
| 24 | Thay một số khuôn đơn bị mối mọt | Chương V, E-HSMT | 108,78 | md |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 108,78 | 1m |
| 26 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 73 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 1.364,4758 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 584,7754 | m2 |
| 29 | Trát trám vá tường trong Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 584,7754 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 460,4832 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 197,35 | m2 |
| 32 | Trát trám vá tường trong Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 197,35 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (gạch 450x900mm) | Chương V, E-HSMT | 94,608 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.512,4764 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 744,1616 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 318,9264 | m2 |
| 37 | Trát trám vá tường ngoài, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 318,9264 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 127,8932 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 54,8114 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 54,8114 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.245,7926 | m2 |
| 42 | Phá dỡ gạch lát nền các loại | Chương V, E-HSMT | 194,3762 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 194,3762 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 194,3762 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Chương V, E-HSMT | 194,3762 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 67,529 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 28,941 | m2 |
| 49 | Trát trám vá tường trong, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 28,941 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 31,9088 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 40,6728 | m2 |
| 52 | Mâm thạch cao trang trí | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Phào thạch cao | Chương V, E-HSMT | 33,04 | md |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 40,6728 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 109,0268 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn LED âm trần M6 (đèn LED tube) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn trang trí mắt trâu | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V, E-HSMT | 32,3048 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Chương V, E-HSMT | 32,5028 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (gạch 450x900mm) | Chương V, E-HSMT | 28,116 | m2 |
| 65 | SX cửa nhôm hệ đẩy kính dán an toàn | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 66 | Khóa tay cầm cửa thông phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 45,633 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 19,557 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 19,557 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 32,7704 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 65,19 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 28,9584 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 28,9584 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Chương V, E-HSMT | 28,9584 | m2 |
| 76 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 1,7414 | m3 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 35,3144 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 35,3144 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,3144 | m2 |
| 80 | Tấm mâm trang trí thạch cao giữa trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Phào thạch cao | Chương V, E-HSMT | 21,32 | md |
| 82 | Lắp đặt đèn LED âm trần M6 (đèn LED tube) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí mắt trâu | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 248,52 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V, E-HSMT | 40,0059 | m2 |
| 92 | Công tháo dỡ ống nước | Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 14,0617 | m3 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch lát nền các loại | Chương V, E-HSMT | 41,3259 | m2 |
| 95 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 13,4996 | m3 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,3802 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,8791 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,4395 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 184,662 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 47,8632 | m2 |
| 106 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 61,0092 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 61,0092 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 245,6712 | m2 |
| 109 | Lắp đặt Hộp và bóng đènLED âm trần M6 (đèn LED tube) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ, tương đương cửa Smartwindow) | Chương V, E-HSMT | 7,425 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | SX cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ, tương đương cửa Smartwindow) | Chương V, E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 116 | Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,5058 | m3 |
| 118 | Tôn cát nền | Chương V, E-HSMT | 6,3818 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Chương V, E-HSMT | 48,4572 | m2 |
| 120 | Gia công hoa inox cửa | Chương V, E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 122 | Sản xuất vách kính (mặt tiền) nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ phản quang , tương đương cửa Smartwindow) | Chương V, E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 10,5624 | 100m2 |
| B | Nâng cấp khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 42,4515 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 13,6063 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 2,7213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,7213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5506 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 10,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5748 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,4066 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V, E-HSMT | 22,5921 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1986 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,7752 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 28 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V, E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3/1km |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,171 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 1,6456 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 6,171 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,2442 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5369 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,2196 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,2588 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,5994 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3404 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5229 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 4,6605 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,8256 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,1494 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,2805 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 38,456 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,1293 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,0221 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 19,1537 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,5769 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,8513 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,4769 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3355 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép U100x48x3 | Chương V, E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,4392 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Polyester g550) - AD05, 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 0,7127 | 100m2 |
| 76 | Tôn nóc | Chương V, E-HSMT | 28 | md |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Ống sành | Chương V, E-HSMT | 13 | ống |
| 81 | Đai Inox 110 | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 82 | Vít + nở | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ , tương đương cửa Smartwindow) | Chương V, E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ, tương đương cửa Smartwindow) | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 87 | Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Tôn cát đen nền | Chương V, E-HSMT | 7,3194 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,0192 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300) | Chương V, E-HSMT | 43,7608 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Chương V, E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) | Chương V, E-HSMT | 115,452 | m2 |
| 94 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V, E-HSMT | 38,637 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 122,022 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 138,5459 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 63,555 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 78,1696 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,592 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 205,7836 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 202,1009 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,2268 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,8012 | m3 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 4,2582 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,6257 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,6455 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,7336 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 48,9009 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 48,9009 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Rắc co PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Rắc co PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 122 | Nối trong PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 123 | Nối trong PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 124 | Nối trong PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Giếng khoan | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Máy bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt van phao | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Băng tan | Chương V, E-HSMT | 50 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Keo dán | Chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 157 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (dạng led) | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 158 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,2198 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,9964 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,9964 | m2 |
| 165 | SXLD Cửa nhà máy bơm bằng khung sắt | Chương V, E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1313 | m3 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V, E-HSMT | 16,4523 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0643 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,0913 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3348 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,1567 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,7484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,3638 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1782 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,6305 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V, E-HSMT | 12,2268 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 | Chương V, E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,2069 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V, E-HSMT | 7,6293 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,172 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3649 | m3 |
| 33 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Chương V, E-HSMT | 1,0573 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,3495 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch đá bóc) | Chương V, E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 40 | Cổng xếp Inox tự động cao 1,6m loại Inox 304 (bao gồm bánh xe, day trượt, khớp nối...) | Chương V, E-HSMT | 8,61 | m |
| 41 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x210mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,0332 | m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,722 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1631 | tấn |
| 49 | Nilon lót | Chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,3081 | m3 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 53 | Gia công cổng inox | Chương V, E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 55 | Modull Led P10 ylr full color outdoor, Màu sắc hiển thị: trên 128 tỉ mầu; Chủng loại: LED ngoài trời, Điểm ảnh 27777Dots/m2, Độ phân giải 1024 điểm KT (320x160)mm. | Chương V, E-HSMT | 160 | tấm |
| 56 | "Bộ xử lý hình ảnh BX-YQ2/YQ3 1. Điều khiển chế độ FullColor 2. HDMI, HDCP, HD 1080P đầu vào 3. Chuyển đổi liền mạch, Fade-in / Fade-out và pha trộn chuyển đổi 4. Hiển thị PIP / POP 5.1920X1080 đầu ra cho máy tính duy nhất bao gồm: 2×1×CVBS DVI/HDMI 1xVGA 6. Kênh có thể được cấu hình để kết nối âm thanh stereo bên ngoài, cộng với DVI / HDMI âm thanh, có âm thanh 3 kênh CĐ đồng bộ 7. LED truyền Thẻ Tích hợp khả năng " | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | "Bộ nguồn cấp điện 5V-60A công suất 300W Điện Áp Vào : 110/220V; Điện áp ra : 5v (DC) - 60 Ampere; Công Suất : 300W" | Chương V, E-HSMT | 32 | chiếc |
| 58 | "Bộ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể: 1- Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 5A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ 2- Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC." | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | "Card phát tín hiệu (0ff line) hiệu BX-V75 Thương hiệu:Evercollectvision; Tính năng: receive; Điện áp: DC5V TubeChip color: RGB full colorControl Area:384*384pixels; Gray scale :65536; GradeRefresh rate :≤5000 Hz; Work Voltage: 5V (4V-6.5V) " | Chương V, E-HSMT | 16 | chiếc |
| 60 | Gia công hệ khung | Chương V, E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V, E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 62 | Bơm keo Hilti RE500-SD liên kết với trụ cột (keo chuyên dụng trong xây dựng) | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | m3 |
| 64 | Dán tấm Alumium ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 3,088 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên bảng | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 216,7899 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 216,7899 | 1m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 198,6391 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 198,6391 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch đá bóc) | Chương V, E-HSMT | 100,386 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 98,2531 | m2 |
| 75 | Gia công khung sắt bảo vệ đèn trang trí | Chương V, E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 14,6496 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V, E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí nổi trên trụ | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 320 | cấu kiện |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 6,6825 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 85 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20,349 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 32,7125 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 3km) | Chương V, E-HSMT | 32,7125 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 89 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 320 | 1cấu kiện |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,3686 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 1,3686 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 3km) | Chương V, E-HSMT | 1,3686 | m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,2397 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,4768 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,2291 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 14,5275 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch thẻ đỏ 60x240mm) | Chương V, E-HSMT | 24,3125 | m2 |
| 104 | Đổ đất bồn cây | Chương V, E-HSMT | 42,7779 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 103,948 | m3 |
| 106 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch KT 400x400mm) | Chương V, E-HSMT | 1.039,48 | m2 |
| 107 | Tháo cột đèn | Chương V, E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 108 | Tháo đèn chùm loại 5 bóng | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,2 | 1m3 |
| 111 | Khung bulong liên kết chân cột | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 113 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 25,905 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 25,905 | m2 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 117 | Lắp đặt, thay chùm loại 5 bóng (CH-05) | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 118 | Cầu đèn D300 | Chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 119 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 13,6375 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,8556 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,9106 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 128 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Chương V, E-HSMT | 4,5458 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 9,174 | m3 |
| 130 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,2632 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 100,186 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 94,8 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 102,166 | m2 |
| 138 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V, E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,52 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 141 | Công chặt cây và dọn dẹp | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2,568 tỷ VNĐ (Hai tỷ năm trăm sáu mươi tám triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 2,568 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.568.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.568.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.136.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.136.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi