Gói thầu: thi công xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND phường An Tảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338972-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình: cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND phường An Tảo
Số hiệu KHLCNT 20210338861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:21:00 đến ngày 2021-03-29 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,668,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 424,8264 m2
2 Vận chuyển Tấm lợp các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng Chương V, E-HSMT 4,2483 100m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Polyester g550) - AD05, 0,42mm Chương V, E-HSMT 4,2483 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0872 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 4,8223 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V, E-HSMT 0,9955 m3
7 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, E-HSMT 5,8178 m3
8 Vệ sinh sàn bê tông trước khi láng Chương V, E-HSMT 320,7989 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V, E-HSMT 320,7989 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 320,7989 m2
11 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát dán keo Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 1,125 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 1,205 100m
13 Ống sành Chương V, E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mm Chương V, E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 10 cái
16 Đai inox + vít + nở Chương V, E-HSMT 90 bộ
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 191,4982 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 56,7 m
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V, E-HSMT 442,3721 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 442,3721 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, E-HSMT 191,4982 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V, E-HSMT 124,8589 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 124,8589 m2
24 Thay một số khuôn đơn bị mối mọt Chương V, E-HSMT 108,78 md
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 108,78 1m
26 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ Chương V, E-HSMT 73 bộ
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 1.364,4758 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 584,7754 m2
29 Trát trám vá tường trong Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 584,7754 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 460,4832 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 197,35 m2
32 Trát trám vá tường trong Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 197,35 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (gạch 450x900mm) Chương V, E-HSMT 94,608 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.512,4764 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 744,1616 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 318,9264 m2
37 Trát trám vá tường ngoài, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 318,9264 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 127,8932 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 54,8114 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 54,8114 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.245,7926 m2
42 Phá dỡ gạch lát nền các loại Chương V, E-HSMT 194,3762 m2
43 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 194,3762 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 194,3762 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Chương V, E-HSMT 194,3762 m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 0,4356 m3
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 67,529 m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 28,941 m2
49 Trát trám vá tường trong, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 28,941 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 31,9088 m2
51 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 40,6728 m2
52 Mâm thạch cao trang trí Chương V, E-HSMT 2 cái
53 Phào thạch cao Chương V, E-HSMT 33,04 md
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 40,6728 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 109,0268 m2
56 Lắp đặt đèn LED âm trần M6 (đèn LED tube) Chương V, E-HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt đèn trang trí mắt trâu Chương V, E-HSMT 40 bộ
58 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 120 m
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 4 cái
62 Phá dỡ nền gạch các loại Chương V, E-HSMT 32,3048 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Chương V, E-HSMT 32,5028 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (gạch 450x900mm) Chương V, E-HSMT 28,116 m2
65 SX cửa nhôm hệ đẩy kính dán an toàn Chương V, E-HSMT 1,98 m2
66 Khóa tay cầm cửa thông phòng Chương V, E-HSMT 1 bộ
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 1,98 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 45,633 m2
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 19,557 m2
70 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 19,557 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 32,7704 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 65,19 m2
73 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 28,9584 m2
74 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 28,9584 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Chương V, E-HSMT 28,9584 m2
76 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, E-HSMT 1,7414 m3
77 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 35,3144 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 35,3144 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 35,3144 m2
80 Tấm mâm trang trí thạch cao giữa trần Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Phào thạch cao Chương V, E-HSMT 21,32 md
82 Lắp đặt đèn LED âm trần M6 (đèn LED tube) Chương V, E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt đèn trang trí mắt trâu Chương V, E-HSMT 24 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 85 m
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 6 cái
88 Tháo dỡ chậu rửa Chương V, E-HSMT 6 bộ
89 Tháo dỡ bệ xí Chương V, E-HSMT 6 bộ
90 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 248,52 m2
91 Tháo dỡ trần nhựa Chương V, E-HSMT 40,0059 m2
92 Công tháo dỡ ống nước Chương V, E-HSMT 4 công
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 14,0617 m3
94 Phá dỡ nền gạch lát nền các loại Chương V, E-HSMT 41,3259 m2
95 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, E-HSMT 13,4996 m3
96 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,3802 1m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,095 m3
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0178 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,005 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,033 tấn
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,2396 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,8791 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,4395 m3
104 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 184,662 m2
105 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 47,8632 m2
106 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 61,0092 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 61,0092 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 245,6712 m2
109 Lắp đặt Hộp và bóng đènLED âm trần M6 (đèn LED tube) Chương V, E-HSMT 6 bộ
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 75 m
111 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, E-HSMT 6 cái
113 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ, tương đương cửa Smartwindow) Chương V, E-HSMT 7,425 m2
114 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... Chương V, E-HSMT 3 bộ
115 SX cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ, tương đương cửa Smartwindow) Chương V, E-HSMT 13,14 m2
116 Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) Chương V, E-HSMT 6 bộ
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,5058 m3
118 Tôn cát nền Chương V, E-HSMT 6,3818 m3
119 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Chương V, E-HSMT 48,4572 m2
120 Gia công hoa inox cửa Chương V, E-HSMT 0,2428 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 13,14 m2
122 Sản xuất vách kính (mặt tiền) nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ phản quang , tương đương cửa Smartwindow) Chương V, E-HSMT 77,04 m2
123 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, E-HSMT 77,04 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, E-HSMT 10,5624 100m2
B Nâng cấp khu vệ sinh chung
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 42,4515 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 13,6063 100m
3 Đệm cát đen đầu cọc Chương V, E-HSMT 2,7213 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,7213 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1224 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,5506 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,4084 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 10,536 m3
9 Ván khuôn cổ cột Chương V, E-HSMT 0,0308 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0123 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,2702 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1936 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 3,41 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2952 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0665 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,5748 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,1036 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,4066 m3
19 Lấp đất hoàn trả hố đào Chương V, E-HSMT 22,5921 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V, E-HSMT 0,1986 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1986 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 3,7752 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,242 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0165 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0461 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,363 m3
27 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,6583 m3
28 Lấp đất hoàn trả hố đào Chương V, E-HSMT 0,8712 m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,029 100m3/1km
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,171 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 1,6456 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 6,171 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0132 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0203 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V, E-HSMT 0,2442 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 4 cái
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,5834 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0501 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,3315 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,5369 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,2196 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 1,2588 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,5994 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0428 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1258 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2614 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0855 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3404 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,5229 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 4,6605 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, E-HSMT 0,8256 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,1494 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 9,2805 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 38,456 m2
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,1293 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,008 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0419 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0161 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0837 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 1,0221 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 19,1537 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,9403 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 9,5769 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,8513 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,4769 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,465 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0446 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0572 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0254 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,3355 m3
72 Gia công xà gồ thép U100x48x3 Chương V, E-HSMT 0,3466 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,3466 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 29,4392 1m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Polyester g550) - AD05, 0,42mm Chương V, E-HSMT 0,7127 100m2
76 Tôn nóc Chương V, E-HSMT 28 md
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 0,228 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125-110mm Chương V, E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 4 cái
80 Ống sành Chương V, E-HSMT 13 ống
81 Đai Inox 110 Chương V, E-HSMT 26 cái
82 Vít + nở Chương V, E-HSMT 52 cái
83 Rọ chắn rác Chương V, E-HSMT 2 cái
84 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính an toàn dày 6.38mm, dùng flim mờ , tương đương cửa Smartwindow) Chương V, E-HSMT 11,55 m2
85 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm chốt cửa... Chương V, E-HSMT 6 bộ
86 SX cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép , ( kính an toàn dày 6,38mm sửa dụng flim mờ, tương đương cửa Smartwindow) Chương V, E-HSMT 2,16 m2
87 Phụ kiện: bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt cửa ( cửa sổ 2 cánh) Chương V, E-HSMT 6 bộ
88 Tôn cát đen nền Chương V, E-HSMT 7,3194 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,0192 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,386 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300) Chương V, E-HSMT 43,7608 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Chương V, E-HSMT 22,77 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) Chương V, E-HSMT 115,452 m2
94 SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V, E-HSMT 38,637 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 122,022 m2
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 138,5459 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 63,555 m2
98 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 78,1696 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,592 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 205,7836 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 202,1009 m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,2268 m3
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,8012 m3
104 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 4,2582 m2
105 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 0,6257 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,6455 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 4,7336 m3
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 48,9009 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 48,9009 m2
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,5 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 0,6 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,45 100m
113 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 30 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 25 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 20 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 16 cái
117 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V, E-HSMT 2 cái
119 Rắc co PPR D20 Chương V, E-HSMT 6 cái
120 Rắc co PPR D25 Chương V, E-HSMT 4 cái
121 Rắc co PPR D32 Chương V, E-HSMT 18 cái
122 Nối trong PPR D32 Chương V, E-HSMT 15 cái
123 Nối trong PPR D25 Chương V, E-HSMT 40 cái
124 Nối trong PPR D20 Chương V, E-HSMT 32 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 16 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V, E-HSMT 14 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 36 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 10 cái
129 Giếng khoan Chương V, E-HSMT 1 cái
130 Máy bơm Chương V, E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
132 Lắp đặt van phao Chương V, E-HSMT 1 cái
133 Băng tan Chương V, E-HSMT 50 cuộn
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 0,25 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 15 cái
138 Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 12 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm Chương V, E-HSMT 6 cái
140 Lắp đặt y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V, E-HSMT 12 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V, E-HSMT 24 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 12 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Chương V, E-HSMT 30 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Chương V, E-HSMT 12 cái
145 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 12 cái
146 Keo dán Chương V, E-HSMT 10 kg
147 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 6 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) Chương V, E-HSMT 6 cái
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 6 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 6 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 12 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V, E-HSMT 12 bộ
153 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V, E-HSMT 3 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 70 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 70 m
157 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (dạng led) Chương V, E-HSMT 21 bộ
158 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, E-HSMT 3 cái
159 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 3 hộp
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,089 m3
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,196 m3
162 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,2198 m3
163 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,9964 m2
164 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3,9964 m2
165 SXLD Cửa nhà máy bơm bằng khung sắt Chương V, E-HSMT 0,504 m2
166 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0046 100m2
167 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0115 tấn
168 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1313 m3
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 1 1cấu kiện
C Các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 19,92 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương V, E-HSMT 16,4523 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 6,431 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,0643 100m3/1km
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 4,0913 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,3348 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,1567 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,7484 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0151 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,006 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0261 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,2495 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 1,3638 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,4752 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0167 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0028 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0196 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1782 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,6305 m3
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 Chương V, E-HSMT 12,2268 m2
21 Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 Chương V, E-HSMT 0,109 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 12,2069 1m2
23 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V, E-HSMT 7,6293 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 3,172 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,2 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0108 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,147 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,429 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0664 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0091 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0581 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,3649 m3
33 Lấp đất hoàn trả hố đào Chương V, E-HSMT 1,0573 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,3495 m3
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch đá bóc) Chương V, E-HSMT 13,92 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 14,4 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 9,6 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 9,6 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 0,48 m2
40 Cổng xếp Inox tự động cao 1,6m loại Inox 304 (bao gồm bánh xe, day trượt, khớp nối...) Chương V, E-HSMT 8,61 m
41 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển Chương V, E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x210mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 1,0332 m3
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 1,722 1m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0689 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,5166 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0167 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,1631 tấn
49 Nilon lót Chương V, E-HSMT 30 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,3081 m3
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0582 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0582 tấn
53 Gia công cổng inox Chương V, E-HSMT 0,0944 tấn
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 3,3 m2
55 Modull Led P10 ylr full color outdoor, Màu sắc hiển thị: trên 128 tỉ mầu; Chủng loại: LED ngoài trời, Điểm ảnh 27777Dots/m2, Độ phân giải 1024 điểm KT (320x160)mm. Chương V, E-HSMT 160 tấm
56 "Bộ xử lý hình ảnh BX-YQ2/YQ3 1. Điều khiển chế độ FullColor 2. HDMI, HDCP, HD 1080P đầu vào 3. Chuyển đổi liền mạch, Fade-in / Fade-out và pha trộn chuyển đổi 4. Hiển thị PIP / POP 5.1920X1080 đầu ra cho máy tính duy nhất bao gồm: 2×1×CVBS DVI/HDMI 1xVGA 6. Kênh có thể được cấu hình để kết nối âm thanh stereo bên ngoài, cộng với DVI / HDMI âm thanh, có âm thanh 3 kênh CĐ đồng bộ 7. LED truyền Thẻ Tích hợp khả năng " Chương V, E-HSMT 1 bộ
57 "Bộ nguồn cấp điện 5V-60A công suất 300W Điện Áp Vào : 110/220V; Điện áp ra : 5v (DC) - 60 Ampere; Công Suất : 300W" Chương V, E-HSMT 32 chiếc
58 "Bộ đóng ngắt điện tự động gồm: Timer (Định thời gian) và Contactor (Khởi động từ) cụ thể: 1- Timer: Điện tử Công suất tải tức thời tối đa: 25A, 220VAC, Công suất tải liên tục tối đa: 5A, 220VAC, 17 bộ nhớ cài đặt ON, OFF, Khoảng cách thời gian cài đặt tắt/mở tối đa 168h. Có pin chờ khi mất điện, không bị mất bộ nhớ hẹn giờ 2- Contactor: Công suất kéo tải: Ở điện áp 220VAC/50Hz; Tải điện trở: 5500W (cường độ dòng điện 60A), Điện áp điều khiển 220VAC." Chương V, E-HSMT 1 bộ
59 "Card phát tín hiệu (0ff line) hiệu BX-V75 Thương hiệu:Evercollectvision; Tính năng: receive; Điện áp: DC5V TubeChip color: RGB full colorControl Area:384*384pixels; Gray scale :65536; GradeRefresh rate :≤5000 Hz; Work Voltage: 5V (4V-6.5V) " Chương V, E-HSMT 16 chiếc
60 Gia công hệ khung Chương V, E-HSMT 0,236 tấn
61 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V, E-HSMT 0,332 tấn
62 Bơm keo Hilti RE500-SD liên kết với trụ cột (keo chuyên dụng trong xây dựng) Chương V, E-HSMT 4 hộp
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,0108 m3
64 Dán tấm Alumium ngoài trời Chương V, E-HSMT 3,088 m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V, E-HSMT 15 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 15 m
67 Lắp đặt quạt thông gió trên bảng Chương V, E-HSMT 10 cái
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, E-HSMT 0,224 100m2
69 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V, E-HSMT 216,7899 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 216,7899 1m2
71 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 198,6391 m2
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 198,6391 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch đá bóc) Chương V, E-HSMT 100,386 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 98,2531 m2
75 Gia công khung sắt bảo vệ đèn trang trí Chương V, E-HSMT 0,2105 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 14,6496 1m2
77 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Chương V, E-HSMT 0,2105 tấn
78 Lắp đặt đèn trang trí nổi trên trụ Chương V, E-HSMT 28 bộ
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 280 m
80 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 250 m
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V, E-HSMT 1 cái
82 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V, E-HSMT 320 cấu kiện
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 6,6825 m3
84 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 3,224 m3
85 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20,349 m3
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 32,7125 m3
87 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 3km) Chương V, E-HSMT 32,7125 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 4,185 m3
89 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 7,425 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 60,75 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 20,25 m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
93 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,2972 tấn
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V, E-HSMT 2,457 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 320 1cấu kiện
96 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 1,3686 m3
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V, E-HSMT 1,3686 m3
98 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 3km) Chương V, E-HSMT 1,3686 m3
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 1,2397 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,4768 m3
101 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,2291 m3
102 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 14,5275 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch thẻ đỏ 60x240mm) Chương V, E-HSMT 24,3125 m2
104 Đổ đất bồn cây Chương V, E-HSMT 42,7779 m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V, E-HSMT 103,948 m3
106 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch KT 400x400mm) Chương V, E-HSMT 1.039,48 m2
107 Tháo cột đèn Chương V, E-HSMT 11 1 cột
108 Tháo đèn chùm loại 5 bóng Chương V, E-HSMT 11 bộ
109 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 2,2 m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 2,2 1m3
111 Khung bulong liên kết chân cột Chương V, E-HSMT 11 bộ
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,2 m3
113 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Chương V, E-HSMT 11 bộ
114 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V, E-HSMT 25,905 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 25,905 m2
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 110 m
117 Lắp đặt, thay chùm loại 5 bóng (CH-05) Chương V, E-HSMT 11 bộ
118 Cầu đèn D300 Chương V, E-HSMT 55 cái
119 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Chương V, E-HSMT 11 cột
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 13,6375 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,116 m3
122 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,8556 m3
123 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,9106 m3
124 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0504 100m2
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0259 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1511 tấn
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,8316 m3
128 Lấp đất hoàn trả hố móng Chương V, E-HSMT 4,5458 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 9,174 m3
130 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,2632 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0558 100m2
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0155 tấn
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,594 m3
134 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 100,186 m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,98 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 94,8 m
137 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 102,166 m2
138 Gia công hoa sắt tường rào Chương V, E-HSMT 0,1051 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 11,52 1m2
140 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 6,12 m2
141 Công chặt cây và dọn dẹp Chương V, E-HSMT 20 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.503028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2,568 tỷ VNĐ (Hai tỷ năm trăm sáu mươi tám triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 2,568 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.568.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.568.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.136.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->