Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cát Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 12:49:00 đến ngày 2021-03-29 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để tiến hành ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 145,606 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,368 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,368 | m³ |
| 4 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,368 | m³ |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 145,6 | m² |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt khung đỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Ốp mặt đá màu đen Huế chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4 | m² |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chuyển vị trí quạt điện - quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Vách ngăn liền cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 82,04 | m² |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,56 | m² |
| 26 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | lỗ khoan |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 29 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,65 | m² |
| 31 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,133 | m³ |
| 32 | Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,65 | m² |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,65 | m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,745 | m² |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Van khóa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Côn thu, kép nối, măng sông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,416 | m² |
| 54 | Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,294 | m³ |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m³ |
| 56 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,098 | m³ |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,416 | m² |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,71 | m³ |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,71 | m³ |
| 60 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,71 | m³ |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Loa toàn dải treo tường | Tương đương Loa toàn dải treo tường Mã: SB-030B Hãng sản xuất:Soundking Black wall-mounted speaker 5", 30W/100W, plastic (Loa hộp treo tường 5", 30W/100W, màu đen, vỏ nhựa) Đơn vị loa: 1 x 5", 1 x 2" Công suất: 30W Công suất lớn nhất: 100W Đầu vào: 70/100V Độ nhạy (1mL, 1W): 90dB ± 2dB SPL lớn nhất (1m): 105dB ± 2dB Đáp ứng tần số: 75Hz - 20kHz Kích thước (L x W x H): 182 x 162 x 242 mm Trọng lượng: 2.7 kg |
2 | Chiếc |
| 2 | Amly liền mixer | Tương đương Amly liền mixer Mã: A-060 Hãng sản xuất: Soundking 60W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / Bluetooth (Âm ly mixer 60W tích hợp MP3 (USB) / Bluetooth) | 1 | Chiếc |
| 3 | Mic không dây | Tương đương Mic không dây Mã sản phẩm ULX-D4D Hãng sản xuất: Shure Số lượng kênh: 100 kênh; Dải tần số: 600 - 860 MHz; Băng thông: 100 dB; T.H.D: 90 dB; Phạm vi hoạt động: 50 m Thông số kỹ thuật bộ thu: Độ nhạy: 2.0 uV; Chế độ: PLL; Tỷ lệ S/N: > 90 dB; Méo: 50 dB; Độ lệch tần số: | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | |
| 5 | Dây cáp loa | 50 | m | |
| 6 | Ổ cắm điện | 1 | Chiếc | |
| 7 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối, công đấu nối và test hệ thống | 1 | gói | |
| 8 | Tivi Smart Tivi | 1 | Cái | |
| 9 | Đầu đĩa (kèm 2 Micro) | Tương đương Đầu đĩa 5 số Arirang DVD AR-3600B (kèm 2 Micro) Hãng sản xuất: Arirang Ngõ ra hình HDMI, CVBS Ngõ ra âm thanh STEREO MR/ML, DIGITAL OPTICAL, 5.1 CH Đọc đa dạng đĩa và nhiều định dạng phim, âm thanh và hình ảnh: DVD, MIDI DVD, VCD, MP4, Audio CD, CD-R/RW, MP3 CD, JPEG Điện áp sử dụng 90-240 VAC, 50/60Hz Kích thước 160(R) x 335(C) x 480(D) mm | 1 | Chiếc |
| 10 | Ổ cứng di động | Tương đương Ổ cứng di động External SSD 1TB Western Digital My Passport Go WDBMCG0010BBT-WESN Nhà sản xuất: Western Digital Model: WDBMCG0010BBT-WESN Chuẩn giao tiếp: USB 3.0 Dung lượng: 1 TB Hệ điều hành hỗ trợ Tốc độ Upto 400 MB/s Kích thước: 97 x 67 x 10 mm | 1 | Chiếc |
| 11 | Máy ảnh, Phụ kiện máy ảnh đi kèm: Pin AA x 4, nắp ống kính, Dây đeo, cáp USB, Cataloge | Tương đương Máy ảnh Sony - DSC H300 Độ phân giải 20.1MP Zoom quang 35x Ống kính có dải tiêu cự lớn 4.5-157.5mm Tích hợp đèn Flash Quay phim HD 1.280x720px Màn hình LCD 3 inch Thiết kế chuyên nghiệp Pin tương thích AA Phụ kiện máy ảnh đi kèm: Pin AA x 4, nắp ống kính, Dây đeo, cáp USB, Cataloge | 2 | Chiếc |
| 12 | Máy bơm nước dân dụng | Tương đương Máy bơm nước dân dụng Pentax CM 100 - 1HP Màu sắc: Xanh dương Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút Công suất: 750W Lưu lượng nước: 100 lít/phút Độ hút sâu: 8m Đường kính ống hút25mm Độ cao đẩy30m | 1 | Chiếc |
| 13 | Máy hút ẩm | Tương đương Máy hút ẩm Fuji - HM-920EC Công suất hút ẩm 20 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%) Bảo vệ thiết bị nén khí Power Supply 220V-240V/50Hz Công suất tối đa yêu cầu (230v/50hz tại 30oC): 320W Thoát nước liên tục Không khí lưu hành 160 m3/h. Bồn chứa nước thải công suất: 5.5 lít Độ ồn: 46dB (A) Điều kiện hoạt động: 5°C - 35°C | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy lọc không khí | Tương đương Máy lọc không khí - Sharp FP-J40E-W Công nghệ Inverter máy vận hành êm ái, tiết kiệm điện Bộ lọc Hepa lọc sạch không khí và bụi hiệu quả Tính năng Auto mode cảm biến mùi bụi và mùi tốt Chức năng Haze tự điều chỉnh tốc độ quạt Công nghệ Plasmacluster Ion khử mùi, kháng khuẩn tối ưu | 1 | Chiếc |
| 15 | Cây nước nóng lạnh | Tương đương Cây nước nóng lạnh - Fujie WDBD20E Thời gian làm lạnh: 0.8L/h ~ 5~10℃ Thời gian làm nóng: 5.0L/h ~ 85 - 95℃ Công suất làm lạnh: 75W Công suất làm nóng: 550W Phương pháp làm mát: Làm lạnh điện tử Thiết kế 3 vòi: Nước nóng - nước nhiệt độ thường - nước lạnh. Ngăn chứa đồ rộng rãi: để các vật dụng liên quan như ly nước, khan lau... Điện áp: 220V- 50Hz. Kích thước: 325*345*1000mm | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ lạnh | Tương đương Tủ lạnh - Samsung RT22M4033S8/SV Dung tích tổng: 236 lít Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cửa Công nghệ Deodorizing Filter kháng khuẩn, khử mùi hiệu quả. Khả năng giữ lạnh tối ưu lên đến 8 tiếng khi nguồn điện bị mất. Tủ lạnh Inverter vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm điện năng. | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ sắt để tài liệu | Tương đương Tủ sắt để tài liệu PTU09K3 Kích thước: 1000 x 450 x 1800 mm Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, khoang trên cánh kính lùa, khoang dưới cánh thép mở. | 3 | Chiếc |
| 18 | Tủ tài liệu 6 ngăn | Tương đương Tủ tài liệu 6 ngăn - TLK06 Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830 mm Chất liệu: Tủ sắt, sơn tĩnh điện | 3 | Chiếc |
| 19 | Bàn làm việc | Tương đương Bàn làm việc - SV204HLL Hãng sản xuất: Hòa Phát Kích thước: 1.194 x 700 x 750 mm Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 8 | Chiếc |
| 20 | Ghế làm việc | Tương đương Ghế làm việc - SG550H Hãng sản xuất: Hòa Phát Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ tạo sự thoải mái khi ngồi. Chân nhựa có bánh xe để di chuyển. Kích thước: 550*530*(865 ÷ 990) Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 50 | Chiếc |
| 21 | Ghế gấp | Tương đương Ghế gấp GG01I Kích thước cơ bản: W445xD504xH850mm Toàn bộ khung ghế được làm Inox Ghế có ốp tựa bằng tôn Mặt ghế và lưng tựa được bọc da PVC. Ghế có thể gấp lại tiện dụng Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng | 50 | Chiếc |
| 22 | Ghế chờ 3 chỗ ngồi | Khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ. Kích thước: 1810*650*(400-780) | 3 | Chiếc |
| 23 | Quạt cây | Tương đương Quạt cây Midea FS40-19PRD I 12 cấp độ gió Model FS40-19PRD Sải cánh 400 mm Công suất 35w Điều khiển từ xa Có Hẹn giờ Có Cấp độ gió 12 mức Điện áp 220V-50Hz Loại motor DC inverter Trọng lượng 5.6kg Kích thước 40 x 45 x112cm | 5 | Chiếc |
| 24 | Quạt treo tường | Tương đương Quạt treo tường Midea FW40-7JR Model FW40-7JR Hẹn giờ: Có Tốc độ gió: 3 tốc độ Điều khiển từ xa: Có Công suất: 55W Lưu lượng gió: 60m3/giờ Sải cánh: 400mm Kích thước (DxRxC) 330x450x540 (mm) Khối lượng 3kg | 5 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014631E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.02926E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.420.482.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi