Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349775-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cát Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210215729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 12:49:00 đến ngày 2021-03-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để tiến hành ốp tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 145,606
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,368
3 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,368
4 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,368
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 145,6
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
9 Xi phông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
10 Sản xuất và lắp đặt khung đỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 bộ
11 Ốp mặt đá màu đen Huế chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,4
12 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 24 m
14 Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
15 Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
16 Quạt thông gió KT: 300x300mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
17 ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 hộp
19 Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ đèn
20 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 74 m
22 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt chuyển vị trí quạt điện - quạt trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
24 Vách ngăn liền cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 82,04
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,56
26 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 lỗ khoan
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,768
28 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,768
29 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,768
30 Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,65
31 Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,133
32 Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,65
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,65
34 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,745
35 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3 100m
38 Van khóa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
41 Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 cái
43 Côn thu, kép nối, măng sông Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt phễu thoát sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gương Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
51 Xi phông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
52 Vòi xịt xí Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,416
54 Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,294
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,196 100m³
56 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,098
57 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,416
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,71
59 Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,71
60 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,71
B Hạng mục: Thiết bị
1 Loa toàn dải treo tường Tương đương Loa toàn dải treo tường
Mã: SB-030B
Hãng sản xuất:Soundking
Black wall-mounted speaker 5", 30W/100W, plastic
(Loa hộp treo tường 5", 30W/100W, màu đen, vỏ nhựa)
Đơn vị loa: 1 x 5", 1 x 2"
Công suất: 30W
Công suất lớn nhất: 100W
Đầu vào: 70/100V
Độ nhạy (1mL, 1W): 90dB ± 2dB
SPL lớn nhất (1m): 105dB ± 2dB
Đáp ứng tần số: 75Hz - 20kHz
Kích thước (L x W x H): 182 x 162 x 242 mm
Trọng lượng: 2.7 kg
2 Chiếc
2 Amly liền mixer Tương đương Amly liền mixer Mã: A-060 Hãng sản xuất: Soundking 60W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / Bluetooth (Âm ly mixer 60W tích hợp MP3 (USB) / Bluetooth) 1 Chiếc
3 Mic không dây Tương đương Mic không dây Mã sản phẩm ULX-D4D Hãng sản xuất: Shure Số lượng kênh: 100 kênh; Dải tần số: 600 - 860 MHz; Băng thông: 100 dB; T.H.D: 90 dB; Phạm vi hoạt động: 50 m Thông số kỹ thuật bộ thu: Độ nhạy: 2.0 uV; Chế độ: PLL; Tỷ lệ S/N: > 90 dB; Méo: 50 dB; Độ lệch tần số: 1 Bộ
4 Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị 1 Chiếc
5 Dây cáp loa 50 m
6 Ổ cắm điện 1 Chiếc
7 Vật tư, dây kết nối, jack kết nối, công đấu nối và test hệ thống 1 gói
8 Tivi Smart Tivi 1 Cái
9 Đầu đĩa (kèm 2 Micro) Tương đương Đầu đĩa 5 số Arirang DVD AR-3600B (kèm 2 Micro) Hãng sản xuất: Arirang Ngõ ra hình HDMI, CVBS Ngõ ra âm thanh STEREO MR/ML, DIGITAL OPTICAL, 5.1 CH Đọc đa dạng đĩa và nhiều định dạng phim, âm thanh và hình ảnh: DVD, MIDI DVD, VCD, MP4, Audio CD, CD-R/RW, MP3 CD, JPEG Điện áp sử dụng 90-240 VAC, 50/60Hz Kích thước 160(R) x 335(C) x 480(D) mm 1 Chiếc
10 Ổ cứng di động Tương đương Ổ cứng di động External SSD 1TB Western Digital My Passport Go WDBMCG0010BBT-WESN Nhà sản xuất: Western Digital Model: WDBMCG0010BBT-WESN Chuẩn giao tiếp: USB 3.0 Dung lượng: 1 TB Hệ điều hành hỗ trợ Tốc độ Upto 400 MB/s Kích thước: 97 x 67 x 10 mm 1 Chiếc
11 Máy ảnh, Phụ kiện máy ảnh đi kèm: Pin AA x 4, nắp ống kính, Dây đeo, cáp USB, Cataloge Tương đương Máy ảnh Sony - DSC H300 Độ phân giải 20.1MP Zoom quang 35x Ống kính có dải tiêu cự lớn 4.5-157.5mm Tích hợp đèn Flash Quay phim HD 1.280x720px Màn hình LCD 3 inch Thiết kế chuyên nghiệp Pin tương thích AA Phụ kiện máy ảnh đi kèm: Pin AA x 4, nắp ống kính, Dây đeo, cáp USB, Cataloge 2 Chiếc
12 Máy bơm nước dân dụng Tương đương Máy bơm nước dân dụng Pentax CM 100 - 1HP Màu sắc: Xanh dương Tốc độ vòng quay: 2.900 vòng/phút Công suất: 750W Lưu lượng nước: 100 lít/phút Độ hút sâu: 8m Đường kính ống hút25mm Độ cao đẩy30m 1 Chiếc
13 Máy hút ẩm Tương đương Máy hút ẩm Fuji - HM-920EC Công suất hút ẩm 20 lít /24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%) Bảo vệ thiết bị nén khí Power Supply 220V-240V/50Hz Công suất tối đa yêu cầu (230v/50hz tại 30oC): 320W Thoát nước liên tục Không khí lưu hành 160 m3/h. Bồn chứa nước thải công suất: 5.5 lít Độ ồn: 46dB (A) Điều kiện hoạt động: 5°C - 35°C 1 Chiếc
14 Máy lọc không khí Tương đương Máy lọc không khí - Sharp FP-J40E-W Công nghệ Inverter máy vận hành êm ái, tiết kiệm điện Bộ lọc Hepa lọc sạch không khí và bụi hiệu quả Tính năng Auto mode cảm biến mùi bụi và mùi tốt Chức năng Haze tự điều chỉnh tốc độ quạt Công nghệ Plasmacluster Ion khử mùi, kháng khuẩn tối ưu 1 Chiếc
15 Cây nước nóng lạnh Tương đương Cây nước nóng lạnh - Fujie WDBD20E Thời gian làm lạnh: 0.8L/h ~ 5~10℃ Thời gian làm nóng: 5.0L/h ~ 85 - 95℃ Công suất làm lạnh: 75W Công suất làm nóng: 550W Phương pháp làm mát: Làm lạnh điện tử Thiết kế 3 vòi: Nước nóng - nước nhiệt độ thường - nước lạnh. Ngăn chứa đồ rộng rãi: để các vật dụng liên quan như ly nước, khan lau... Điện áp: 220V- 50Hz. Kích thước: 325*345*1000mm 1 Chiếc
16 Tủ lạnh Tương đương Tủ lạnh - Samsung RT22M4033S8/SV Dung tích tổng: 236 lít Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cửa Công nghệ Deodorizing Filter kháng khuẩn, khử mùi hiệu quả. Khả năng giữ lạnh tối ưu lên đến 8 tiếng khi nguồn điện bị mất. Tủ lạnh Inverter vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm điện năng. 1 Chiếc
17 Tủ sắt để tài liệu Tương đương Tủ sắt để tài liệu PTU09K3 Kích thước: 1000 x 450 x 1800 mm Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, khoang trên cánh kính lùa, khoang dưới cánh thép mở. 3 Chiếc
18 Tủ tài liệu 6 ngăn Tương đương Tủ tài liệu 6 ngăn - TLK06 Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830 mm Chất liệu: Tủ sắt, sơn tĩnh điện 3 Chiếc
19 Bàn làm việc Tương đương Bàn làm việc - SV204HLL Hãng sản xuất: Hòa Phát Kích thước: 1.194 x 700 x 750 mm Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 8 Chiếc
20 Ghế làm việc Tương đương Ghế làm việc - SG550H Hãng sản xuất: Hòa Phát Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ tạo sự thoải mái khi ngồi. Chân nhựa có bánh xe để di chuyển. Kích thước: 550*530*(865 ÷ 990) Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất 50 Chiếc
21 Ghế gấp Tương đương Ghế gấp GG01I Kích thước cơ bản: W445xD504xH850mm Toàn bộ khung ghế được làm Inox Ghế có ốp tựa bằng tôn Mặt ghế và lưng tựa được bọc da PVC. Ghế có thể gấp lại tiện dụng Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng 50 Chiếc
22 Ghế chờ 3 chỗ ngồi Khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ. Kích thước: 1810*650*(400-780) 3 Chiếc
23 Quạt cây Tương đương Quạt cây Midea FS40-19PRD I 12 cấp độ gió Model FS40-19PRD Sải cánh 400 mm Công suất 35w Điều khiển từ xa Có Hẹn giờ Có Cấp độ gió 12 mức Điện áp 220V-50Hz Loại motor DC inverter Trọng lượng 5.6kg Kích thước 40 x 45 x112cm 5 Chiếc
24 Quạt treo tường Tương đương Quạt treo tường Midea FW40-7JR Model FW40-7JR Hẹn giờ: Có Tốc độ gió: 3 tốc độ Điều khiển từ xa: Có Công suất: 55W Lưu lượng gió: 60m3/giờ Sải cánh: 400mm Kích thước (DxRxC) 330x450x540 (mm) Khối lượng 3kg 5 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014631E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.02926E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.482.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->