Gói thầu: Xây lắp số 2 (Gồm tuyến chính 2 L = 665,77m; tuyến chính 1 L = 799,3m; hai tuyến đường bê tông kết nối)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355196-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp số 2 (Gồm tuyến chính 2 L = 665,77m; tuyến chính 1 L = 799,3m; hai tuyến đường bê tông kết nối)
Số hiệu KHLCNT 20210325903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:18:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,960,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến chính 1 L=799,3m
1 Đào nền đường. đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3715 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4887 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4735 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0552 100m3
5 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1788 100m3
6 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4705 100m3
7 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4429 100m3
8 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7506 100m3
9 Vận chuyển đất phạm vi ≤500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9287 100m3
10 Vận chuyển đất phạm vi ≤500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,738 100m3
11 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1424 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1526 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3692 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3692 100m2
15 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.668,5838 m2
16 Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,6404 m3
17 Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,782 100m2
18 Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2376 100m3
19 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
20 Ván khuôn rãnh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4768 100m2
21 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1471 tấn
22 Bê tông rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
23 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
25 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1885 tấn
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 m3
27 Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1cấu kiện
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 100m3
29 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1308 100m3
30 Đào móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
31 Lót nilon chống thấm 78,6972 m2
32 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7457 100m2
33 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5077 m3
34 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0679 100m2
35 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3533 m3
36 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4067 100m2
37 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9326 tấn
38 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4403 m3
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,444 m2
40 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1cấu kiện
41 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
42 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4056 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
B Tuyến chính 2 L=665,77m
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,015 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2394 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8918 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0211 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 100m3
6 Đào khuôn đường,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1802 100m3
7 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m,đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,015 100m3
8 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2394 100m3
9 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0582 100m3
10 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7648 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,104 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4483 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4483 100m2
14 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,3786 m2
15 Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6188 m3
16 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2345 100m2
17 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5083 100m3
18 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 100m3
19 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3486 m2
20 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3728 100m2
21 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2404 m3
22 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m2
23 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2202 m3
24 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7034 100m2
25 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4663 tấn
26 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2202 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,222 m2
28 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
29 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
30 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2028 m3
31 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5083 100m3
C Tuyến đường bê tông kết nối bản Pầu Pắt
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0418 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,482 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2879 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4695 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6933 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0418 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,482 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3745 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp IV 1,4695 100m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9329 100m2
11 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.114,14 m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,2624 m3
13 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,217 m2
14 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,286 m3
15 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8264 100m2
D Tuyến đường bê tông kết nối bản Huổi Luồng
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9708 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2652 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4317 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4258 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5161 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9708 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7775 100m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8663 100m2
11 Lót nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 947,555 m2
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,6088 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường là mặt đường láng nhựa Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->