Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giao tư đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:16:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8816 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8472 | m2 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,58 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO, SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2032 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,4104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1101 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7172 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2848 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,997 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,997 | m3 |
| 8 | Khoan cấy thép D16, L=25-30d lỗ khoan D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | lỗ |
| 9 | Phụ gia neo cấy thép Ramset EPCON ( Hộp 650ml) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | tấn |
| 14 | Cốp pha gỗ trụ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8697 | 100m2 |
| 15 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0963 | m3 |
| 17 | BT dầm giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9121 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9108 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8465 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8232 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3141 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tôl lam ngang đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6251 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | 100m2 |
| 25 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3087 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 28 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4296 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6633 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7182 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | m2 |
| 33 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | kg |
| 34 | Trụ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0806 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,251 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4864 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m |
| 42 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 43 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 47 | Thép 14x14 móc treo máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | kg |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 49 | Cút 135 nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 50 | Cút 90 nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 51 | Tê vuông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,456 | m2 |
| 55 | SXLD vách kính khuôn nhôm việp pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,47 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8135 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,465 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,804 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,2423 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,929 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,35 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,266 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,264 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 69 | Đắp phào vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,42 | m |
| 70 | Trát trụ, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,998 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4913 | m2 |
| 72 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,657 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,001 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424,185 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,1714 | m2 |
| 76 | Đèn sát ốp trần D300 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 94 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC( XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,722 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5873 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7531 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6852 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5237 | 100m2 |
| 10 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7806 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6019 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2892 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0693 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5947 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6186 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,158 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,554 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7788 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6577 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,799 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4369 | tấn |
| 26 | Cốp pha gỗ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 27 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1566 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,222 | m3 |
| 29 | BT dầm giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2406 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3444 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0139 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7108 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1741 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6847 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,409 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6096 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4559 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,495 | m3 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7019 | tấn |
| 42 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,51 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5472 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,039 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0688 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0688 | tấn |
| 48 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 49 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,602 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,12 | m |
| 51 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1911 | tấn |
| 54 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5693 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang gạch không nung , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,282 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7444 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,744 | m2 |
| 59 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,44 | kg |
| 60 | Trụ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,32 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0072 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,45 | m2 |
| 64 | Trát sườn mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0922 | m2 |
| 65 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6416 | m2 |
| 66 | Láng trần dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 67 | Trát lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9514 | m2 |
| 68 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8468 | m2 |
| 69 | Ốp gạch thẻ lan can gạch 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,038 | m2 |
| 70 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,882 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,324 | m2 |
| 72 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,73 | m2 |
| 73 | Trát chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,56 | m |
| 74 | Đắp phào đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,388 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,042 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch ceramic chống trơn khu vê sinh KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9059 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,365 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,37 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,32 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,297 | m2 |
| 82 | SXLD vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 87 | Cầu chắn rác Inốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Phễu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cút PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 91 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút PVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Máng tôn thu nước khổ rộng 600, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m |
| 94 | Thép đỡ máng 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 95 | Đèn ốp trần 24w D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Compac 25w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A,40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A,5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 111 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 113 | Mặt 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hạt |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 115 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 135 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Măng xông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Vòi xịt vệ sinh S104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0962 | m3 |
| 156 | Xây gạch không t nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3042 | m3 |
| 157 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,945 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1483 | m2 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 161 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5751 | m3 |
| 163 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.877497E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75495E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.809.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi