Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310845-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210304104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giao tư đầu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:16:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DƠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,1108 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6194 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,66 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8816 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8472 m2
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4671 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,58 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,58 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO, SỬA CHỮA)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2032 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,4104 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1101 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7172 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2848 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,997 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,997 m3
8 Khoan cấy thép D16, L=25-30d lỗ khoan D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 lỗ
9 Phụ gia neo cấy thép Ramset EPCON ( Hộp 650ml) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,914 tấn
14 Cốp pha gỗ trụ khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8697 100m2
15 Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0963 m3
17 BT dầm giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9121 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9108 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8465 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8232 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3141 tấn
23 Đổ bê tông lanh tôl lam ngang đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6251 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,lam ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 100m2
25 Cốp pha gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3087 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1487 tấn
28 BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4296 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6633 m3
30 Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7182 m2
31 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,87 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,87 m2
33 SXLD lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 kg
34 Trụ Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0806 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0806 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,251 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4864 100m2
41 Tôn úp máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m
42 Máng tôn thu nước khổ rộng 600, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
43 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
46 Đai giữ ống inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
47 Thép 14x14 móc treo máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 kg
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
49 Cút 135 nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
50 Cút 90 nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
51 Tê vuông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
54 Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,456 m2
55 SXLD vách kính khuôn nhôm việp pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,47 m2
56 SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
57 SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
59 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,47 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8135 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,465 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,804 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,2423 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.025,929 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,35 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,266 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,264 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
69 Đắp phào vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,42 m
70 Trát trụ, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,998 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4913 m2
72 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,657 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,001 m2
74 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.424,185 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,1714 m2
76 Đèn sát ốp trần D300 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt hộp điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
94 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC( XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1512 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,722 m3
3 Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 tấn
4 Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5873 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7131 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7531 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1475 tấn
8 Cốt thép dầm, giằng móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6852 tấn
9 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5237 100m2
10 BT móng giằng móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7806 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6019 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2892 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0693 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5947 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6186 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,158 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,554 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,55 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7788 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6577 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,799 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4369 tấn
26 Cốp pha gỗ cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4336 100m2
27 Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1566 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,222 m3
29 BT dầm giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2406 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3444 100m2
31 Cốt thép sàn đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0139 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7108 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,1741 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6847 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,409 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6096 100m2
38 Cốt thép lanh tô, lam ngang đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
39 Cốt thép lanh tô đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4559 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,495 m3
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7019 tấn
42 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,51 kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5472 1m2
44 Lắp dựng hoa sắt VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,96 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,039 m3
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0688 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0688 tấn
48 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
49 Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,602 100m2
50 Tôn úp máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,12 m
51 Cốp pha gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2668 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1911 tấn
54 BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5693 m3
55 Xây bậc cầu thang gạch không nung , vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7376 m3
56 Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,282 m2
57 Trát cầu thang VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7444 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,744 m2
59 SXLD lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,44 kg
60 Trụ Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,32 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,0072 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,45 m2
64 Trát sườn mái, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0922 m2
65 Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6416 m2
66 Láng trần dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
67 Trát lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9514 m2
68 Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8468 m2
69 Ốp gạch thẻ lan can gạch 300x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,038 m2
70 Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,882 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,324 m2
72 Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,73 m2
73 Trát chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,56 m
74 Đắp phào đầu cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,388 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,042 m2
77 Lát nền gạch ceramic chống trơn khu vê sinh KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9059 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,365 m2
79 Trát má cửa, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,37 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,32 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 951,297 m2
82 SXLD vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2
83 SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,96 m2
84 SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2
87 Cầu chắn rác Inốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
90 Lắp đặt Cút PVC 135o D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
91 Đai giữ ống Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
92 Lắp đặt Cút PVC 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Máng tôn thu nước khổ rộng 600, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 m
94 Thép đỡ máng 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
95 Đèn ốp trần 24w D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
97 Lắp đặt đèn Compac 25w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
99 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
102 Lắp đặt quạt trần Điện cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
103 Lắp đặt tủ điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
104 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
105 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A,40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A,5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
111 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
113 Mặt 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hạt
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
115 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
135 Cút HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Măng xông HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
138 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
139 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
147 Vòi xịt vệ sinh S104 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
149 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
152 Lắp đặt vòi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
153 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
154 Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 100m3
155 Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0962 m3
156 Xây gạch không t nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3042 m3
157 Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,945 m2
158 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 m2
159 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1483 m2
160 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 100m3
161 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
162 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5751 m3
163 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.877497E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75495E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->