Gói thầu: Cải tạo Tượng đài, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo Tượng đài, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 08:51:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,048,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN GẠCH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,49 | m2 |
| 2 | Bê tông đá nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,625 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,49 | m2 |
| B | NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương (bao gồm chi phí vận chuyển bùn, rác nạo vét ra khỏi công trình đến bãi tập kết và chi phí bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | 100m3 |
| C | VỆ SINH NỀN ĐÁ KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đá ganit hiện hữu: Vệ sinh, tẩy sạch vết dơ, ố trên bề mặt, vết vôi thấm ra trong đá tại các vị trí mối ghép bằng hóa chất; đánh bóng, mài nhẵn mịn bề mặt đá hiện hữu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,437 | m2 |
| D | CHỈNH TRANG VÀ ĐẦU TƯ MỚI CÂY XANH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] (Nhà thầu phân bổ vào đơn giá dự thầu chi phí thay mới cây trong quá trình bảo dưỡng, bảo hành trường hợp cây bị chết nhánh, chết tay, hoặc phát triển không cân đối làm mất hình dáng theo yêu cầu thiết kế ban đầu, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan) |
|||
| 1 | Trồng chậu Cây kim quýt (cao >=1,7m), tán tay tứ diện đều + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Trồng chậu Mai Chiếu Thủy kiểng cổ Nam Bộ (dáng tam tùng tứ đức (4 tay lớn + 3 tay nhỏ) hoặc tam cang ngũ thường (5 tay lớn+ 3 tay nhỏ), thân cổ, có nốt sần, cao >=1,6 m, đối nhau theo cặp + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 3 | Trồng chậu Cây khế chua bonsai Đk gốc >=0,35, cao >=1,7 tán tay tứ diện đều + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng chậu cây Thiên tuế - Chu vi gốc >=0,8m, cao >=1,3m + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 5 | Trồng chậu Bướm Bạc (trắng/hồng), chu vi gốc >=0,1m, cao >=1,3 m + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 6 | Trồng chậu Nguyệt quế tạo hình tròn, Đk tàn >=0,6m, cao >=0,6m + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 7 | Trồng chậu Mai Chiếu Thủy tạo hình Long/Phụng cao 120cm (cặp long phụng cân đối hình dáng) + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây Chà là cao >=2,4m, đk gốc >=0,25m (trồng đất) + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng chậu Nguyệt Quế cắt chóp, ĐK đáy tàn >=1,2m; Cao >=2,0m + nhân công chăm sóc, cắt tỉa, bảo dưỡng 12 tháng (chưa bao gồm chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Chậu tráng men đk 100 cm (bố trí cây nguyệt quế tạo hình tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chậu |
| 11 | Chậu lục giác màu đồng có đôn, cao 80cm ,đk 100cm (bố trí cặp Long Phụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chậu |
| 12 | Chậu lục giác màu đồng có đôn, cao 80cm ,đk 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chậu |
| 13 | Chỉnh trang lại cây hiện trạng (di dời, cắt tỉa, thay phân, bảo dưỡng chăm sóc cây hiện trạng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.572948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.514589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự thi công cải tạo nạo vét bùn và cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.365.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.097.262.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi