Gói thầu: Trang bị, thay thế hệ thống camera an ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406635-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Trang bị, thay thế hệ thống camera an ninh
Số hiệu KHLCNT 20210358909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:41:00 đến ngày 2021-04-09 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 265,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera quan sát IP ngoài trời 22 Chiếc Hạng mục 1, Chương V E-HSMT
2 Camera IP dome trong nhà 23 Chiếc Hạng mục 2, Chương V E-HSMT
3 Bộ ghi hình 16 kênh 1 Chiếc Hạng mục 3, Chương V E-HSMT
4 Bộ ghi hình 32 kênh 2 Chiếc Hạng mục 4, Chương V E-HSMT
5 Ổ cứng HDD 4TB 2 Chiếc Hạng mục 5, Chương V E-HSMT
6 Ổ cứng HDD 2TB 1 Chiếc Hạng mục 6, Chương V E-HSMT
7 Bộ Quang - Lan 100mps 4 Bộ Hạng mục 7, Chương V E-HSMT
8 Dây cáp quang 1.372 Mét Hạng mục 8, Chương V E-HSMT
9 Dây cáp mạng CAT5 3.312 Mét Hạng mục 9, Chương V E-HSMT
10 Dây nguồn 2x0,7 635 Mét Hạng mục 10, Chương V E-HSMT
11 Cổng nối mạng 8 port POE 9 Chiếc Hạng mục 11, Chương V E-HSMT
12 Cổng nối mạng 8 port 1000mps 4 Chiếc Hạng mục 12, Chương V E-HSMT
13 Bộ thu phát không dây 2 Bộ Hạng mục 13, Chương V E-HSMT
14 Bộ chuyển HDMI kéo dài 1 Bộ Hạng mục 14, Chương V E-HSMT
15 Ống luồn đàn hồi và ghen 25 Cuộn Hạng mục 15, Chương V E-HSMT
16 Tủ rack 10U có giá treo 3 Chiếc Hạng mục 16, Chương V E-HSMT
17 Tủ rack 6U có giá treo 4 Chiếc Hạng mục 17, Chương V E-HSMT
18 Vật tư phụ 1 Gói Hạng mục 18, Chương V E-HSMT
19 Nhân công 1 Gói Hạng mục 19, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát trong cùng hợp đồng (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ lắp đặt, hậu mãi tại chỗ cho khách hàng). - Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1 của các hợp đồng đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->