Gói thầu: 10TC.SCL2021: Sửa chữa xây kè bảo vệ móng cột 04 vị trí (02, 03, 04, 09) - Đường dây 220kV Nam Định - Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358799-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 10TC.SCL2021: Sửa chữa xây kè bảo vệ móng cột 04 vị trí (02, 03, 04, 09) - Đường dây 220kV Nam Định - Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210323253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:55:00 đến ngày 2021-04-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,731,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp đất đê quai chắn bùn, nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 74,1 m3
2 Tát nước thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 Công
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 81 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,8 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39,4 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 34,9 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 13,6 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,616 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1062 tấn
11 Đắp đất hố móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,2 m3
12 Đắp đất nền móng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 671,5 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,6 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,6 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo cự ly bình quân 273m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,6 m3
16 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,5 m3
17 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,5 m3
18 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo cự lý bình quân 273m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 37,5 m3
19 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,601 tấn
20 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,601 tấn
21 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,601 tấn
22 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo cự ly bình quân 273m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,601 tấn
23 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,852 1000v
24 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,852 1000v
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,852 1000v
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo cự ly bình quân 273m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 40,675 1000v
27 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 671,5 m3
28 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 671,5 m3
29 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo cự ly bình quân 273m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 671,5 m3
30 Phá dỡ đê quai hoàn trả mặt bằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 74,1 1m3
31 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 224 1 lỗ khoan
32 Keo Sikadur liên kết sắt với bê tông Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15 kg
B VẬT LIỆU NGOÀI ĐƠN GIÁ
1 Đất để đắp bờ bao, đất cấp 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 671,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 355.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->