Gói thầu: Hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe hạng A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI |
| Tên gói thầu | Hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe hạng A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:38:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây máy tính CPU chấm điểm trung tâm: Pentium 3.9 Ghz, 1TBGHDD, Ram 4GB Cổng giao tiếp với RFM, HDMI | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | UPS Pro 700 SFC; Màn hình LCD Dell E1916HV | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy in HP Laser 107a : A4; 24ppm, 1200dpi, 16MB | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Màn hình phòng chờ (Tivi): tivi 32" màu và Thiết bị gá lắp. | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm cho Module điều khiển chính trong tủ trung tâm cho mỗi hạng xe A1. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Module tần số Radio (RFM): Truyền tín hiệu cho các Module thu phát trên xe, đảm bảo kết nối, kiểm soát liên tục với các thiết bị trên xe, ổn định giữa xe và trung tâm điều hành trong suốt thời gian vận hành. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Module khuyếch đại âm tần: Phát thông báo thoại và khuếch đại tiếng nói tại phòng điều khiển. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Micro: | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Loa (Speaker): Phát thông báo thoại quảng bá trường thi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị tích hợp Module điều khiển chính trên xe A1 và Module hiển thị & camera chụp cảnh ngẫu nhiên trên xe | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Module tần số Radio (RFM): Truyền tín hiệu cho các Module thu phát trên xe, đảm bảo kết nối, kiểm soát liên tục với các thiết bị trên xe, ổn định giữa xe và trung tâm điều hành trong suốt thời gian vận hành. | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ các bộ cảm biến điện tử trên xe: Đo khoảng cách quãng đường, vị trí xe, đổ xe, chết máy, hướng đi của xe…. | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phần mềm cho Module điều khiển chính trên xe: | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống cảm biến trên sân A1: (bao gồm cảm biến từ trường, cảm biến giới hạn hình thi độ nhạy cao và các cảm biến khác ) | 1 | Hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Camera quan sát A1 | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phần mềm giám sát, điều khiển và chấm điểm tự động quá sát hạch: | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm tiếp nhận: | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm phúc tra sau quá trình sát hạch: | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phần mềm tổng hợp hiển thị, in ấn dự liệu trong và sau quá trình sát hạch: | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | THI CÔNG LẮP ĐẶT, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO QUẢN LÝ VẬN HÀNH | 1 | Hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9198E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (đã thực hiện Lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động trên sân mô tô hạng A1)
Số lượng hợp đồng trong năm 2018, 2019,2020 là có 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
780.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. Nhà thầu phải kiểm tra và thông báo tình trạng lỗi, hư hỏng, sai sót của hàng hóa và có biện pháp xử lý, khắc phục tối đa 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi