Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403264-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 02/QĐ-UBND, ngày 04/01/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:25:00 đến ngày 2021-04-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,012,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,91 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,508 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,529 m3
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,41 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,41 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,284 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,522 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,522 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,522 m3
B NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG (02 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,586 m3
3 Bê tông đá 4x6 lót móng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,417 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,644 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,717 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3/km
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,325 m3
10 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,673 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,076 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
16 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
17 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m2
18 Ván khuôn gỗ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,029 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
34 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
35 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,602 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,424 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 m3
39 Xây các bậc cấp cầu thang gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,65 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,23 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,047 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,49 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,796 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,69 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,968 m
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,568 m2
50 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,568 m2
51 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,91 m2
52 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,882 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9 m
54 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,268 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,68 m2
56 SXLD Vách kính khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m2
57 SXLD cửa khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,84 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,284 m2
59 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
60 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 tấn
64 Lợp mái tôn màu sóng vuông 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
65 Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,72 m2
66 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,96 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,88 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,023 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,983 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,92 m2
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,649 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D CHỐNG SÉT+PCCC
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
8 Bậc sắt 15*L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Chân đỡ dây dẫn trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Hộp Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
11 Mua lắp đặt bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
12 Mua lắp đặt bình MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
13 Lắp đặt Tủ đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
E CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Lắp đặt Đèn led ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
20 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện >= 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
22 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.018E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->