Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thu gom xử lý nước thải khu dân cư thôn Phình Hồ, Thán Phún, Pẹc Nả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306089-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thu gom xử lý nước thải khu dân cư thôn Phình Hồ, Thán Phún, Pẹc Nả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 14:18:00 đến ngày 2021-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến thu gom thôn Pẹc Nả | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
268,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, K>=0,9 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 250,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 764,03 | m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 11,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,65 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 182,1 | kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy hố ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,6 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường ga, đường kính =6 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 28,77 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường ga, đường kính =10 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2.131,61 | kg |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 177,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,64 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,9 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 126 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | ck |
| B | Hạng mục 2: Bể xử lý thôn Pẹc Nả | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
501,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 215,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 304,44 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,01 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm ngang dầm dọc, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,06 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 29,98 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 127,32 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 394,62 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 910,58 | kg |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,86 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 383,78 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm đỉnh | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 28 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 112,45 | kg |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 325,43 | kg |
| 18 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn trần bể | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,02 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.001,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,28 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,61 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,76 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông,ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | ck |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường, cột bể, cao | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,33 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60,8 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 315,49 | kg |
| 30 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16,38 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,62 | kg |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 184,54 | kg |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,08 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,23 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,96 | kg |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 96,15 | kg |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,23 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | ck |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,56 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,61 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,5 | Kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | ck |
| 44 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | m3 |
| 45 | Vật liệu lọc (than củi) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,32 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,48 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 78 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 42 | cái |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,54 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,54 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,08 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15,46 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 103,66 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,63 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,97 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,36 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60,86 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | ck |
| 60 | Đá hộc xếp | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,81 | m3 |
| 61 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30,68 | m3 |
| 62 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,8 | m3 |
| 63 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 78 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,45 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,45 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,1 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy hố ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,8 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,49 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,6 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,35 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,21 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,86 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,81 | kg |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | ck |
| C | Hạng mục 3: Tuyến thu gom thôn Phình Hồ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
294,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, K>=0,9 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 310 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 744,15 | m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15,99 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 200,31 | kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy hố ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,76 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường ga, đường kính =6 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,65 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường ga, đường kính =10 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2.344,77 | kg |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 167,84 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,81 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,59 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 138,6 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,77 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33 | ck |
| D | Hạng mục 4: Bể xử lý thôn Phình Hồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
501,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 215,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 270,57 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,01 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm ngang dầm dọc, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,06 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 29,98 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 127,32 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 394,62 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 910,58 | kg |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,86 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 383,78 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm đỉnh | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 28 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 112,45 | kg |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 325,43 | kg |
| 18 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn trần bể | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,02 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.001,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,28 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,61 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,76 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông,ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | ck |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường, cột bể, cao | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,33 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60,8 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 315,49 | kg |
| 30 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16,38 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,62 | kg |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 184,54 | kg |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,08 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,23 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,96 | kg |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 96,15 | kg |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,23 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | ck |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,56 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,61 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,5 | Kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | ck |
| 44 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | m3 |
| 45 | Vật liệu lọc (than củi) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,32 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,48 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 78 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 42 | cái |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,54 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,54 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,08 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15,46 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 103,66 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,63 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,97 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,36 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60,86 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | ck |
| 60 | Đá hộc xếp | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,81 | m3 |
| 61 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30,68 | m3 |
| 62 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,8 | m3 |
| 63 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 78 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,45 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,45 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,1 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy hố ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,8 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,49 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,6 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,35 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,21 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,86 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,81 | kg |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | ck |
| E | Hạng mục 5: Tuyến thu gom thôn Thán Phún | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
915,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, K>=0,9 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 546,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 730,33 | m |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,25 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 261,01 | kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy hố ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30,96 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường ga, đường kính =6 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 41,24 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép tường ga, đường kính =10 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3.055,31 | kg |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn tường ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 248,32 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,35 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,89 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 180,6 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12,73 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43 | ck |
| F | Hạng mục 6: Bể xử lý thôn Thán Phún | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. |
501,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 215,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 655,56 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,01 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm ngang dầm dọc, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,06 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 29,98 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 127,32 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 394,62 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bản đáy, đường kính =12 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 910,58 | kg |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,86 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 383,78 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm đỉnh | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 28 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 112,45 | kg |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm đỉnh, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 325,43 | kg |
| 18 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn trần bể | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,02 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép trần bể, đường kính =12 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.001,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,28 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,61 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=12mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,76 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông,ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | ck |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường, cột bể, cao | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,33 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột bể, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60,8 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột bể, đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 315,49 | kg |
| 30 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16,38 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm D1, đường kính =8 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,62 | kg |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép dầm D1 đường kính =16 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 184,54 | kg |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,08 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan đỡ vật liệu lọc | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,23 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,96 | kg |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 96,15 | kg |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đỡ vật liệu lọc, thép tấm dày 3mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,23 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | ck |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí đường kính =30cm, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,56 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,61 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống ống bảo dưỡng bể lọc kỵ khí, đường kính =6 mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,5 | Kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | ck |
| 44 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | m3 |
| 45 | Vật liệu lọc (than củi) | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,32 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,48 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 đội nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 78 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa chữ T độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=200mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 42 | cái |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,54 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,54 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,08 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15,46 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 103,66 | m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,63 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,97 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,36 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60,86 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | ck |
| 60 | Đá hộc xếp | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,81 | m3 |
| 61 | Đá 1x2 dày 20cm lớp giữa | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30,68 | m3 |
| 62 | Đá 0,5x1 dày 10cm lớp trên | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,8 | m3 |
| 63 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 78 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,4 | m |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,45 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng dày 5cm, đá 2x4, mác 100 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,45 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,1 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bản đáy hố ga | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,8 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh phân phối vào bãi lọc, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,49 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát kênh phân phối chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,6 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, vữa mác 200 | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,35 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,21 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=6mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,86 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,d=10mm | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 33,81 | kg |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; - Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.111E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.385.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi