Gói thầu: Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học Trường THCS thị trấn Văn Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Mua sắm tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học Trường THCS thị trấn Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 22:19:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn liền ghế không tựa học sinh | 150 | cái | - Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép thanh phủ sơn bóng. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 890 x Cao 750 (mm) | ||
| 2 | Bàn + ghế giáo viên | 15 | cái | Khung ống thép 25x25 sơn; Kích thước bàn: W1200 x D600 x H750 mm; Kích thước ghế W450 x D450 x H1 : 450 x H2: 900 mm. Mặt bàn, ghế làm bằng gỗ cao su ghép thanh phủ sơn bóng, màu vân gỗ nhẹ nhàng; Bàn giáo viên bằng gỗ có yếm che chắn 3 mặt, tủ và ngăn kéo đựng tài liệu | ||
| 3 | Giá sách phòng thư viện | 10 | cái | Kích thước: chiều dài 1006 x rộng 406 x cao 2065 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện; Màu sắc: ghi sáng | ||
| 4 | Máy chiếu | 10 | cái | - Độ phân giải: chuẩn XGA (1024x768). Max UXGA (1920x1200) - Độ tương phản hình ảnh: 5,300:1, Tương thích HDTV & DTV - Bóng đèn 230W, tuổi thọ bóng đèn đến 5,000 giờ. - Cường độ chiếu sáng : 3,600 ANSI Lumens. - Độ phóng: 32 - 300 inch (Khoảng cách chiếu 65”: 2m) - Trọng lượng: 2,3kg (Kích thước: 296 x 120 x 221mm). - Công suất phát loa & micro (trong điều kiện Lamp off) lên đến 10W. - Điều chỉnh vuông hình ảnh & tự động dò tín hiệu vào. - Độ ồn cực thấp chỉ 30dB tạo môi trường trình chiếu tốt. - Tự động điều chỉnh hình ảnh, tương thích với máy tính màn hình Wide. - Wall Color Screen cho phép trình chiếu trên nền tường màu. - Chức năng tắt hình, đảo hình & dừng hình ảnh. - Kết nối không dây tới PC với USB Wireless Dongle (phụ kiện) - Điều khiển & trình chiếu từ xa thông qua kết nối mạng LAN - Kết nối trình chiếu từ PC đến máy chiếu bằng cáp USB - Hỗ trợ đọc trực tiếp từ thẻ nhớ USB, trình diễn dữ liệu nhanh chóng - Điều khiển lật trang PowerPoint bằng remote. Hỗ trợ chế độ phụ đề Close Caption và chế độ Template phục vụ công tác giảng dạy được dễ dàng hơn. Bao gồm vật tư, giá bảo vệ máy chiếu và nhân công lắp đặt, bảo hành | ||
| 5 | Màn chiếu kéo tay 100 inch | 25 | cái | Manual screen prima 70x70: loại màn chiếu kéo tay có điểm dừng: Vùng chiếu 70" x 70" tương đương 1,78m x 1,78m | ||
| 6 | Bàn máy tính | 35 | cái | Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU (Kích thước W800 x D600 x H750) Sử dụng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn bóng, chống trầy xước, va đập tốt. Có kệ CPU, khay đựng bàn phím và đợt để đồ rất tiện lợi | ||
| 7 | Ghế gấp | 90 | cái | Ghế có tựa lưng Inox có đệm phi 22; Cao 45cm khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC | ||
| 8 | Màn hình tương tác thông minh | 2 | bộ | Tivi tương tác 85” Tấm nền D-LED; Độ phân giải màn hình 3840*2160; Hệ điều hành Android 8.0, Windows và các phụ kiện lắp đặt đi kèm | ||
| 9 | Loa phòng học | 25 | bộ | Công suất: 120W; Peak power: 250W ; Bluetooth wireless connection, USB , FM Radio; 1 bộ míc cài tai + 1 bộ míc cầm tay và phụ kiện lắp đặt đi kèm | ||
| 10 | Điều hòa nhiệt độ | 6 | bộ | Một chiều, Công suất 12000BTU.Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt | ||
| 11 | Thiết bị phòng học | 1 | bộ | OHSTEM cho các lớp từ lớp 6-9: Bộ Kit Máy Tính Sáng Tạo - Yolo:Bit Starter Pack Số lượng 80 Bộ; Bộ Robot Biến Hình Lập Trình - TransformBot Số lượng 26 Bộ; Bộ Kit Học Lập Trình Game - GameKit Số lượng 80 Bộ; Bộ Kit Lập Trình Điện Tử Nâng Cao - Arduino Easy Kit Số lượng 40 Bộ | ||
| 12 | Thiết bị đồ dùng thực hành, thí nghiệm và dụng cụ dạy học (Hóa, Sinh, Toán, Vật lý ) cho trường THCS | 1 | bộ | Bộ dụng cụ thực hành hóa 8,9 (01 Bộ dụng cụ môn Hóa lớp 8 dành cho giáo viên; 06 Bộ dụng cụ môn Hóa lớp 8 dành cho học sinh; 03 Bộ dụng cụ môn Hóa lớp 9 dành cho giáo viên và học sinh); 01 Bộ hóa chất thực hành hóa 8,9; 100 Ống nghiệm nung hóa chất loại dày; 02 Kính hiển vi sinh học; 03 Kính lúp; 10 Lam kính; 10 Lamen; 10 Bộ đồ mổ; 01 Bộ thiết bị dạy học môn toán THCS | ||
| 13 | Màn hình tivi Smart Tivi | 1 | cái | 55 inch và các phụ kiện lắp đặt kèm theo Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) Bluetooth có kết nối Internet wifi, cổng LAN, cổng HDMI (2 cổng), cổng USB,… Tích hợp đầu thu kĩ thuật số DVB-T2C | ||
| 14 | Bàn bóng bàn của học sinh | 2 | cái | Mặt bàn bóng bàn được làm từ gỗ MDF chất lượng cao dày 18 ly; Chân bàn được thiết kế cực kỳ chắc chắn với khung chính là thép hộp 40 x 4mm, khung viền 20 x 40mm | ||
| 15 | Đồng hồ bấm giây | 2 | cái | Đồng hồ bấm giây | ||
| 16 | Tủ sắt có ngăn nhỏ để đồ | 2 | cái | 20 ngăn. Kích thước: 1830mm x 1500mm x 450 mm | ||
| 17 | Bộ bàn họp tổ chuyên môn | 2 | bộ | - Mặt bàn, xung quanh bàn bằng gỗ Trẹo sơn PU. Bàn quây, tổng chiều dài 7m Kích thước: Dài 2000 x rộng 500 x Cao 750 (mm) | ||
| 18 | Ghế ngồi gỗ Trẹo | 40 | cái | Quy cách: 450x450x900mm. Đã qua xử lý chống mối mọt | ||
| 19 | Máy in | 5 | chiếc | Tốc độ in (A4): Lên tới 38 trang/phút; Độ phân giải 1.200 x 1.200dpi; Kết nối Gigabit Ethernet, Wi-Fi, Kết nối trực tiếp | ||
| 20 | Hệ thống bảng trượt ngang 2 lớp | 2 | cái | Hệ ray dài 5,6 m: Sử dụng thép hộp 25 x 50 x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng, ray trượt nhôm 30x30x1.2mm; Bánh xe trượt hệ 4 bánh; Mặt bảng Xanh dễ viết, dễ xóa, chống bóng, chống chói lóa 3 chiều |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng:
+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;
+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
+ Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 1.400.000.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ bốn trăm triệu đồng) trở lên.
- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Máy in, máy chiếu, màn hình tương tác thông minh, Loa phòng học, thiết bị phòng học...Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi