Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Ten Cá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359770-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Ten Cá
Số hiệu KHLCNT 20210351769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:24:00 đến ngày 2021-04-07 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,540,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK 0,2 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 7,882 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 40,61 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 1,986 100m3
5 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,782 100m3
6 Đào đánh cấp, đất cấp III Theo HSTK 1,241 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,044 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 3,231 100m3
9 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,509 100m3
10 Đào rãnh, đá cấp IV Theo HSTK 0,192 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 14,971 100m3
B MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK 0,175 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 7,923 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,813 100m3
4 Đào khuôn đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,22 100m3
5 Bê tông mặt đường, dày 16cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 306,71 m3
6 Bê tông mặt đường, dày 14cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 601,173 m3
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 60,252 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 8,227 100m2
9 Rải bạt dứa Theo HSTK 61,558 100m2
C VẬN CHUYỂN - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 8,591 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 37,716 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,892 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK 1,195 100m3
5 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK 1,195 100m3
D RÃNH GIA CỐ - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Bạt dứa Theo HSTK 22,719 100m2
2 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 238,148 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 11,608 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 2,381 100m3
E HỐ THU NƯỚC - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,666 m3
2 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,122 100m2
3 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,001 100m3
4 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,009 100m3
5 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,044 100m3
6 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 0,004 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,017 100m3
F RÃNH CHỊU LỰC - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 66 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,174 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,352 tấn
4 Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK 0,44 tấn
5 Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,65 tấn
6 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,351 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 3,201 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,333 100m2
9 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 9,092 m3
10 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,851 100m2
11 Bê tông TL, HL, hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 6,433 m3
12 Ván khuôn TL, HL, hố thu Theo HSTK 0,606 100m2
13 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,022 100m3
14 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,054 100m3
15 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,691 100m3
16 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 0,056 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,189 100m3
G TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 68 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,38 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,59 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,522 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,316 100m2
H CỐNG BẢN - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 37 cấu kiện
2 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,408 tấn
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,512 tấn
4 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK 0,448 tấn
5 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK 0,022 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 11,18 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,511 100m2
8 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,362 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,88 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,599 100m2
11 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 68,877 m3
12 Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 75,193 m3
13 Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 45,042 m3
14 Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,567 m3
15 Ván khuôn các kết cấu móng Theo HSTK 2,186 100m2
16 Ván khuôn các kết cấu tường Theo HSTK 2,598 100m2
17 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,215 100m3
18 Xếp đá khan chống xói Theo HSTK 9,988 m3
19 Rọ thép 2x1x1 m Theo HSTK 3 rọ
20 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 1,048 100m3
21 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 4,173 100m3
22 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 0,15 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,584 100m3
I CỐNG TRÒN - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Lắp đặt ống cống Theo HSTK 6 cấu kiện
2 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo HSTK 6 1 ống
3 Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK 0,16 tấn
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,1 m3
5 Ván khuôn ống cống Theo HSTK 0,415 100m2
6 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2,699 m3
7 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 4,75 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 6,012 m3
9 Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,042 m3
10 Ván khuôn các kết cấu móng Theo HSTK 0,161 100m2
11 Ván khuôn các kết cấu tường Theo HSTK 0,216 100m2
12 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,029 100m3
13 Xếp đá khan chống xói Theo HSTK 1,677 m3
14 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,029 100m3
15 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,755 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,279 100m3
J ỐNG HDPE - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 300mm Theo HSTK 0,18 100m
K KÈ ỐP MÁI - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 19,387 m3
2 Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 0,178 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 32,152 m3
4 Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,502 tấn
5 Bạt dứa Theo HSTK 1,616 100m2
6 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,034 100m3
7 Ván khuôn ốp mái, chân khay Theo HSTK 1,639 100m2
8 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,344 100m3
9 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,975 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,837 100m3
L CỌC TIÊU - NHÁNH 1,3,4,5,6,7,8
1 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,8 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK 0,158 100m2
4 Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK 0,056 tấn
5 Sơn cọc tiêu Theo HSTK 9 m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo HSTK 25 cái
7 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 1,05 m3
M NỀN ĐƯỜNG - NHÁNH 2, 9
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 0,009 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 1,852 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,173 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,477 100m3
N MẶT ĐƯỜNG - NHÁNH 2, 9
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 0,284 100m3
2 Bê tông mặt đường, dày 14cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 47,888 m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 2,713 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,532 100m2
5 Rải bạt dứa Theo HSTK 3,284 100m2
O VẬN CHUYỂN - NHÁNH 2, 9
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,702 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->