Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356982-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
Tên gói thầu Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
Số hiệu KHLCNT 20210318616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:21:00 đến ngày 2021-04-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,165,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Amoxicillin 15.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Azithromycin 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Cefuoxim 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Cephalexin 15.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Cefixim 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Ciprofloxacin 10.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Cloramphenicol 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Sulfamethoaol 800 mg+triethoprim 160 mg 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Doxycyclin 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Metronidazol 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Peniciclin 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Tetracyclin 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Acyclovir 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Fluconazol 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Itraconazol 200 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Alphachymotricin 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Aspirin PH8 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Diclofenac 20 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Diclofenac 30.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Diomin 450,hesperidin 50 mg 500 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Hydrocortisone 20 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Hyoscine-N-butylbromide 20 mg 20 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Mephennesin 5.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Methylprednisolon 20 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Metocopramid 10 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Naproxen 5.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Nefopam 5.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Paracetamol 10.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Paracetamol 80.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Paracetamol400 mgclopheniramin 4 mg 60.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Drotaverin 1.000 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Acetylcystein 2.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Alimemazin 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Bambuterol HCL 2.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Bromhexin 40.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Oxomemazin,Guaifennesin,paracetamol.Natribenzoat 10.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Salbutamol 20 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
38 terbutaline 10 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Terpin100mg-Dextro 15mg 60.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Propranolol 50 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Adrenalin 20 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Amlodipin 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Captopril 2.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Clopidgre l75mg, Aspirin 100 mg 200 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Digoxin 0,25mg 100 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Enalapril 6.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Furosemi 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Furosemid 20 Ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Heptamyl 100 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Niketamiid 125 mg glucoe monohydrat 15 mg… 100 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
51 Nipedipin 30 viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
52 Nitroglycerin 100 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
53 Berberine 2.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
54 Biosubtyl 6.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
55 Glucose, Natri clorid, Natri citrat, kali clorid 500 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
56 Loperamid 2.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
57 Nhôm hydrod gel +Magnesi hydroxyd+Simethicon 8.000 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
58 Omeprazol 8.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
59 Ranitidin 2.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
60 Sorbitol 1.000 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
61 Sucralfat 5.000 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
62 Than họat tính; Kha tử; Vỏ quả măng cụt, Gelatin; Natri Benzoat 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
63 Cetirizine 50.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
64 Amitriptylin 100 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
65 Cinarizin 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
66 Olanzepin 200 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
67 Sulpride 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
68 Trihexy phenyl 100 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
69 Bromo campho xanh methylen 300 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
70 Vitamin B1,Vitamin B2Vitamin B6,Vitamin B12vitamin C… 30.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
71 Calci D 500 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
72 Calci gluconate 20 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
73 Vitamin B1,Vitamin B6,Vitamin B12 20.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
74 Vitamin B1 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
75 Vitamin B6 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
76 Vitamin C 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
77 Vitamin PP 1.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
78 Glucose 100 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
79 Natri clorid, Natrilactat Kali clorid, Calci clorid 100 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
80 Natriclorid 100 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
81 Nước cất 200 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
82 Cloramphenicol 50 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
83 Cloramphenicol 80mg Dexamethazol 4mg 50 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
84 Natriclorid 300 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
85 Xylometazolin 20 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
86 A,Benzoic,A,salicylic,I2.KI 300 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
87 Diethylphtalat 1.000 tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
88 Ketoconazol 1.000 tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
89 Oxy già 200 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
90 DexPanthenol 4,63 4 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
91 Povidin 200 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
92 Tetracyclin 1% 200 tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
93 Xanh Methilen 100 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
94 Lidocaine 50 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
95 Lamda Cyhalothrin 32 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
96 Cloramin B 40 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
97 Băng cá nhân 50 hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
98 Băng cuộn 500 Cuộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
99 Băng keo xé 30 Cuộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
100 Băng Thun 2 móc 50 Cuộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
101 Băng thun ba móc 50 Cuộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
102 Đổi Bình Ô xy 2 k 10 bình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
103 Đổi Bình Ô xy 6 k 10 bình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
104 Bơm tiêm 5 ml 300 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
105 Bông gòn 10 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
106 Can đụng kim tiêm chuyên dụng loại nhỏ 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
107 Cây đè lưỡi không tiệt trùng 10 Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
108 Chỉ Catgut 50 Tép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
109 Chỉ lọ 5 Lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
110 Chỉ Silk 2.0 50 Tép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
111 Cồn 70 độ 100 lit Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
112 Cồn 90 độ 60 Lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
113 Dao mổ 100 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
114 Dây garo 20 Sợi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
115 Dây oxy hai nhánh 10 sợi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
116 Dây Thông dạ dày 10 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
117 Dây truyền dịch 500 Sợi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
118 Gạc tiệt trùng 200 Gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
119 Găng tay 200 Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
120 Gel siêu âm 5 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
121 Giấy điện tim 5 Cuộn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
122 Javen 30 Lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
123 Kẹp film 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
124 Khẩu trang giấy 400 Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
125 Kim tam giác 20 Tép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
126 Nước rữa phim 4 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
127 Ống nghiệm Edta 500 ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
128 Ống nối tube Levin 5 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
129 Phim XQuang 5 hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
130 Thụt tháo hậu môn 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
131 Túi cứu thương 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
132 Van 3 ngã 2 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
133 Que thử ma túy tổng hợp 4 chân 4.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
134 Test Amphetamin 1.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
135 Test Bồ đà 1.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
136 Test HCV 400 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
137 Test HIV 400 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
138 Test Methamphetamin(ABON) 1.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
139 Test thử Morphin 1.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
140 Test Viêm gan B 400 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
141 Bộ tiểu phẩu 5 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
142 Bóng đèn cực tím 4,5 tấc 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
143 Bóng đèn cực tím 9 tấc 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
144 Huyết áp 5 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
145 Huyết áp thủy ngân 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
146 Ống nghe yamasu 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
147 Nhiệt kế thủy ngân 30 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
148 Paracetamol Ibuprofen Alaxan hoặc tương đương 20.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
149 Cao actisoo Cao rau đắng đất Cao Bìm bìm BAR hoặc tương đương 15.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
150 Dexamethazol acetat Cloramphenicol Cortibion hoặc tương đương 200 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
151 Menthol Tinh dầu dinh hương Long não Khunh diệp Dầu phật linh hoặc tương đương 1.500 Chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
152 Menthol Tinh dầu dinh hương Long não Tinh dầu Bạc hà Dầu gió thiên thảo hoặc tương đương 1.500 Chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
153 Menthol Tinh dầu bạc hà Eucatiplus Long não Dầu nóng Trường Sơn hoặc tương đương 1.500 Lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
154 Levomenthol Methyl salicylat Uucatyplus Dầu Singapo 24 ml hoặc tương đương 400 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
155 Paracetamol Phennylephrine Clopheniramin Decolgen hoặc tương đương 20.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
156 Paracetamol Efferagan 500 mg hoặc tương đương 10.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
157 Gót sen Gót sen hoặc tương đương 100 Tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
158 Cao nhân sâm Cao lô hội Multi vitamin Homtamin Gingseng hoặc tương đương 5.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
159 Multi vitamin Myvita multi hoặc tương đương 5.000 Tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
160 Vitamin C Myvita chanh hoặc tương đương 5.000 Tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
161 Xylometazolin Otilin hoặc tương đương 100 Chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
162 Methol Uucalyptol Camphor Ống hít INHALER hoặc tương đương 2.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
163 Paracetamo Panadol 20.000 Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
164 Aluminium phosphate Phosphalugel hoặc tương đương 500 Gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
165 Methyl salycylat Methol Camphor Salonpas dán h/20 m hoặc tương đương 1.000 Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
166 Methyl salycylat Methol Camphor Salonpas gel hoặc tương đương 1.000 Tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
167 Betamethasone Clotrimazole Gentamicine Silkron 10g hoặc tương đương 1.500 Tube Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
168 Alcol diclorobenzyl Strepsils hoặc tương đương 4.000 hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
169 Sabutamol Ventolin Spay hoặc tương đương 50 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
170 V. Rhoto V. Rhoto hoặc tương đương 500 lọ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.985E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97049758E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 03 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.500.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải: Có ≥ 03 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->