Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356982-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1 |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:21:00 đến ngày 2021-04-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,165,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amoxicillin | 15.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Azithromycin | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Cefuoxim | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cephalexin | 15.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Cefixim | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Ciprofloxacin | 10.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Cloramphenicol | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Sulfamethoaol 800 mg+triethoprim 160 mg | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Doxycyclin | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Metronidazol | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Peniciclin | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Tetracyclin | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Acyclovir | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Fluconazol | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Itraconazol | 200 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Alphachymotricin | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Aspirin PH8 | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Diclofenac | 20 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Diclofenac | 30.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Diomin 450,hesperidin 50 mg | 500 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Hydrocortisone | 20 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Hyoscine-N-butylbromide 20 mg | 20 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Mephennesin | 5.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Methylprednisolon | 20 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Metocopramid | 10 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Naproxen | 5.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Nefopam | 5.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Paracetamol | 10.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Paracetamol | 80.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Paracetamol400 mgclopheniramin 4 mg | 60.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Drotaverin | 1.000 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Acetylcystein | 2.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Alimemazin | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bambuterol HCL | 2.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bromhexin | 40.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Oxomemazin,Guaifennesin,paracetamol.Natribenzoat | 10.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Salbutamol | 20 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | terbutaline | 10 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Terpin100mg-Dextro 15mg | 60.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Propranolol | 50 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Adrenalin | 20 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Amlodipin | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Captopril | 2.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Clopidgre l75mg, Aspirin 100 mg | 200 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Digoxin 0,25mg | 100 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Enalapril | 6.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Furosemi | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Furosemid | 20 | Ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Heptamyl | 100 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Niketamiid 125 mg glucoe monohydrat 15 mg… | 100 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Nipedipin | 30 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Nitroglycerin | 100 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Berberine | 2.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Biosubtyl | 6.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Glucose, Natri clorid, Natri citrat, kali clorid | 500 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Loperamid | 2.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Nhôm hydrod gel +Magnesi hydroxyd+Simethicon | 8.000 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Omeprazol | 8.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Ranitidin | 2.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Sorbitol | 1.000 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Sucralfat | 5.000 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Than họat tính; Kha tử; Vỏ quả măng cụt, Gelatin; Natri Benzoat | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Cetirizine | 50.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Amitriptylin | 100 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Cinarizin | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Olanzepin | 200 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Sulpride | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Trihexy phenyl | 100 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Bromo campho xanh methylen | 300 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Vitamin B1,Vitamin B2Vitamin B6,Vitamin B12vitamin C… | 30.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Calci D | 500 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Calci gluconate | 20 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Vitamin B1,Vitamin B6,Vitamin B12 | 20.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Vitamin B1 | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Vitamin B6 | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Vitamin C | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Vitamin PP | 1.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Glucose | 100 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Natri clorid, Natrilactat Kali clorid, Calci clorid | 100 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Natriclorid | 100 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Nước cất | 200 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Cloramphenicol | 50 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Cloramphenicol 80mg Dexamethazol 4mg | 50 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Natriclorid | 300 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Xylometazolin | 20 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 86 | A,Benzoic,A,salicylic,I2.KI | 300 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Diethylphtalat | 1.000 | tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Ketoconazol | 1.000 | tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Oxy già | 200 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 90 | DexPanthenol 4,63 | 4 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Povidin | 200 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Tetracyclin 1% | 200 | tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Xanh Methilen | 100 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Lidocaine | 50 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Lamda Cyhalothrin | 32 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Cloramin B | 40 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Băng cá nhân | 50 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Băng cuộn | 500 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Băng keo xé | 30 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Băng Thun 2 móc | 50 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Băng thun ba móc | 50 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Đổi Bình Ô xy 2 k | 10 | bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Đổi Bình Ô xy 6 k | 10 | bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Bơm tiêm 5 ml | 300 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Bông gòn | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Can đụng kim tiêm chuyên dụng loại nhỏ | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Cây đè lưỡi không tiệt trùng | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Chỉ Catgut | 50 | Tép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Chỉ lọ | 5 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Chỉ Silk 2.0 | 50 | Tép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Cồn 70 độ | 100 | lit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Cồn 90 độ | 60 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Dao mổ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Dây garo | 20 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Dây oxy hai nhánh | 10 | sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Dây Thông dạ dày | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Dây truyền dịch | 500 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Gạc tiệt trùng | 200 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Găng tay | 200 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Gel siêu âm | 5 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Giấy điện tim | 5 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Javen | 30 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Kẹp film | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Khẩu trang giấy | 400 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Kim tam giác | 20 | Tép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Nước rữa phim | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Ống nghiệm Edta | 500 | ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Ống nối tube Levin | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Phim XQuang | 5 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Thụt tháo hậu môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Túi cứu thương | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Van 3 ngã | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Que thử ma túy tổng hợp 4 chân | 4.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Test Amphetamin | 1.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Test Bồ đà | 1.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Test HCV | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Test HIV | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Test Methamphetamin(ABON) | 1.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Test thử Morphin | 1.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Test Viêm gan B | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Bộ tiểu phẩu | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Bóng đèn cực tím 4,5 tấc | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Bóng đèn cực tím 9 tấc | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Huyết áp | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Huyết áp thủy ngân | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Ống nghe yamasu | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Nhiệt kế thủy ngân | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Paracetamol Ibuprofen | Alaxan hoặc tương đương | 20.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 149 | Cao actisoo Cao rau đắng đất Cao Bìm bìm | BAR hoặc tương đương | 15.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 150 | Dexamethazol acetat Cloramphenicol | Cortibion hoặc tương đương | 200 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 151 | Menthol Tinh dầu dinh hương Long não Khunh diệp | Dầu phật linh hoặc tương đương | 1.500 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 152 | Menthol Tinh dầu dinh hương Long não Tinh dầu Bạc hà | Dầu gió thiên thảo hoặc tương đương | 1.500 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 153 | Menthol Tinh dầu bạc hà Eucatiplus Long não | Dầu nóng Trường Sơn hoặc tương đương | 1.500 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 154 | Levomenthol Methyl salicylat Uucatyplus | Dầu Singapo 24 ml hoặc tương đương | 400 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 155 | Paracetamol Phennylephrine Clopheniramin | Decolgen hoặc tương đương | 20.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 156 | Paracetamol | Efferagan 500 mg hoặc tương đương | 10.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 157 | Gót sen | Gót sen hoặc tương đương | 100 | Tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 158 | Cao nhân sâm Cao lô hội Multi vitamin | Homtamin Gingseng hoặc tương đương | 5.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 159 | Multi vitamin | Myvita multi hoặc tương đương | 5.000 | Tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 160 | Vitamin C | Myvita chanh hoặc tương đương | 5.000 | Tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 161 | Xylometazolin | Otilin hoặc tương đương | 100 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 162 | Methol Uucalyptol Camphor | Ống hít INHALER hoặc tương đương | 2.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 163 | Paracetamo | Panadol | 20.000 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 164 | Aluminium phosphate | Phosphalugel hoặc tương đương | 500 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 165 | Methyl salycylat Methol Camphor | Salonpas dán h/20 m hoặc tương đương | 1.000 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 166 | Methyl salycylat Methol Camphor | Salonpas gel hoặc tương đương | 1.000 | Tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 167 | Betamethasone Clotrimazole Gentamicine | Silkron 10g hoặc tương đương | 1.500 | Tube | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 168 | Alcol diclorobenzyl | Strepsils hoặc tương đương | 4.000 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 169 | Sabutamol | Ventolin Spay hoặc tương đương | 50 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | |
| 170 | V. Rhoto | V. Rhoto hoặc tương đương | 500 | lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.985E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97049758E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:
Có ≥ 03 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.500.000.000 VND.
- Trường hợp nhà thầu liên danh:
Mỗi thành viên liên danh phải:
Có ≥ 03 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 1.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;
+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.
+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi