Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:41:00 đến ngày 2021-03-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,936,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 25cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100 m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày 3,86cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,767 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,767 | 100m2 |
| 14 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,767 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100 m |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I móng dưới dày 25cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 20 | Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 23 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100 m |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 28 | Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép thanh truyền lực D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 30 | Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,203 | m3 |
| 31 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,213 | m3 |
| 34 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| 35 | Bù vênh CPĐD loai I dày trung bình 6,95 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 20cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 37 | Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,663 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | 10m |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 41 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 42 | Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày trung bình 8,573cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,398 | m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,567 | 10m |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 46 | Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 30cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 48 | Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,423 | m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 51 | Đầm nén nền đường sau khi đào bằng đầm cóc, K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 10cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Bê tông xi măng đá 1x2 B12,5 (M200) dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,157 | m3 |
| 54 | Đào đất bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m3 |
| 55 | Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 56 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm và 26cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,066 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,759 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,016 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,661 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III(ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III(ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,914 | m3 |
| 3 | Tô vữa B7,5 (M100) mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,075 | m2 |
| 4 | Khối lượng gioăng cao su mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | mối nối |
| 5 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,412 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,161 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tròn ống cống,d ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng B7,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cống D400 (loại thường - đoạn dài 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cống D300 (loại thường - đoạn dài 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống tròn thường D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | đoạn ống |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 21 | Đắp cát phui cống bằng đầm cóc dày 30cm, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đât cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II(ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II(ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m3 |
| 26 | Đục bỏ tường hầm ga nâng tường bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 27 | Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,554 | 100m3 |
| 28 | Cát lót móng hầm ga dày 5cm, K ≥0 ,95 (bằng đầm cóc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) tường, móng hầm ga và miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 215,949 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại bê tông tường, móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,759 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,332 | m3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,613 | 100m2 |
| 35 | Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 37 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 7,156 | tấn |
| 38 | Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (d=6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 39 | Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 40 | Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 7.156,276 | kg |
| 41 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc dày 30cm, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện M >= 50 kg (Máng, lưỡi) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện M >= 50 kg (Nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đât cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II(ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 50 | Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | m3 |
| 51 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 54 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.436E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.830.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước có D ≥ 600 mm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.830.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi