Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210306006-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210304172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:41:00 đến ngày 2021-03-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,290,936,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100 m
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,173 100m3
3 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,22 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,305 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,783 100m3
6 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,22 100m2
7 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5,22 100m2
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100 m
9 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
10 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,256 100m2
11 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,884 100m2
12 Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày 3,86cm Theo hồ sơ thiết kế 3,767 100m2
13 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,767 100m2
14 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 3,767 100m2
15 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,179 100 m
16 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,248 100m3
17 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,527 100m2
18 Cấp phối đá dăm loại I móng dưới dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
19 Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m3
20 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,527 100m2
21 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,527 100m2
22 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,132 100m2
23 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,132 100m2
24 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,071 100 m
25 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
26 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
27 Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,033 100m3
28 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
29 Cốt thép thanh truyền lực D 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
30 Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,203 m3
31 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
32 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
33 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,213 m3
34 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,566 100m2
35 Bù vênh CPĐD loai I dày trung bình 6,95 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m3
36 Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 20cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
37 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,566 100m2
38 Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 5,663 m3
39 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,965 10m
40 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
41 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
42 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
43 Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày trung bình 8,573cm Theo hồ sơ thiết kế 28,398 m3
44 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 13,567 10m
45 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
46 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,619 100m2
47 Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,186 100m3
48 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,619 100m2
49 Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 7,423 m3
50 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,81 m3
51 Đầm nén nền đường sau khi đào bằng đầm cóc, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m2
52 Cấp phối đá dăm loại I móng trên dày 10cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
53 Bê tông xi măng đá 1x2 B12,5 (M200) dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 1,157 m3
54 Đào đất bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,634 100m3
55 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,96 100m2
56 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm và 26cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,403 100m3
57 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,066 100m2
58 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 17,759 m3
59 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,016 100m2
60 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 56,661 m3
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,542 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III(ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,542 100m3
63 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III(ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,542 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,646 100m3
2 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 16,914 m3
3 Tô vữa B7,5 (M100) mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 26,075 m2
4 Khối lượng gioăng cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 63 mối nối
5 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,336 m3
6 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m2
7 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5,412 m3
8 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,161 100m2
9 Gia công cốt thép tròn ống cống,d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,477 tấn
10 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
11 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng B7,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,704 m3
12 Lắp đặt gối cống D400 (loại thường - đoạn dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
13 Lắp đặt gối cống D300 (loại thường - đoạn dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
14 Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D600 Theo hồ sơ thiết kế 133 cái
15 Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 61 đoạn ống
16 Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 19 đoạn ống
17 Lắp đặt cống tròn thường D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 38 đoạn ống
18 Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 59 đoạn ống
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
21 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc dày 30cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,877 100m3
22 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 100m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đât cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,646 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II(ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,646 100m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II(ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,646 100m3
26 Đục bỏ tường hầm ga nâng tường bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 0,04 m3
27 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,554 100m3
28 Cát lót móng hầm ga dày 5cm, K ≥0 ,95 (bằng đầm cóc) Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
29 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,308 m3
30 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
31 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) tường, móng hầm ga và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 215,949 m3
32 Ván khuôn kim loại bê tông tường, móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,759 100m2
33 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp Theo hồ sơ thiết kế 8,332 m3
34 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp Theo hồ sơ thiết kế 1,613 100m2
35 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
36 Gia công cốt thép D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,845 tấn
37 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 7,156 tấn
38 Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
39 Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (thép tấm) Theo hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
40 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 7.156,276 kg
41 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc dày 30cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m3
42 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,031 100m3
43 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
44 Lắp đặt cấu kiện M >= 50 kg (Máng, lưỡi) Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
45 Lắp đặt cấu kiện M >= 50 kg (Nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
46 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
47 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đât cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,558 100m3
48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,558 100m3
49 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II(ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,558 100m3
50 Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 0,239 m3
51 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 0,366 m3
52 Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
53 Đục bỏ tường bằng bê tông xi măng hiện hữu để đấu nối cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
54 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 0,256 m3
55 Ván khuôn mối nối cống và tái lập phần đục bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.436E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.830.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước có D ≥ 600 mm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->