Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407705-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210404395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 15:28:00 đến ngày 2021-04-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,037,235,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC 8 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,335 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5415 100m3
3 Ép trước cọc BTCT 25x25, cọc dài >4m, đất cấp I Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,4455 100m
4 Nối cọc BTCT 25x25 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 182 1 mối nối
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,162 tấn
6 Sản xuất thép hộp đầu cọc, hộp nối cọc bằng thép tấm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,162 tấn
7 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 150 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0278 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5608 m3
10 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,1832 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,8357 m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,9202 m3
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,877 m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,863 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3023 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,836 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,9688 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,545 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,9045 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,532 m3
21 Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,064 m3
22 Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,337 m3
23 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,0828 m3
24 Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,673 m3
25 Bê tông sê nô đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,5069 m3
26 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7865 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2612 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,6819 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,955 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7723 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6768 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0445 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9655 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2816 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2223 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7923 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4927 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7437 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9873 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0342 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,6337 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5756 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0707 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4139 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6119 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7535 100m2
47 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 10mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,9103 tấn
48 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7752 tấn
49 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D ≤ 18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,5433 tấn
50 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, D > 18mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2578 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,107 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,9887 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5086 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm móng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,0383 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7703 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1725 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0863 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3481 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2127 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,852 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8506 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4216 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,6544 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,0408 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0211 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0538 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0089 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0173 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2641 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9501 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0639 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,616 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1846 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9471 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6948 tấn
76 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,6112 m3
77 Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6821 m3
78 Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤6m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,67 m3
79 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
80 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m3
81 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m3
82 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
83 Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
84 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,069 m3
85 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1528 m3
86 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,8432 m3
87 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9752 m3
88 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,276 m3
89 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,6392 m3
90 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4511 m3
91 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8531 m3
92 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,09 m3
93 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,8389 m2
94 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
95 Trát cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,72 m2
96 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 464,195 m2
97 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,325 m2
98 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 511,627 m2
99 Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,26 m2
100 Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 232,45 m2
101 Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,72 m2
102 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,8058 m2
103 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 457,5 m2
104 Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 548,589 m2
105 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 236,105 m2
106 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 106,425 m2
107 Kẻ ron rộng 20 sâu 10 chỉ tính nhân công Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242,34 m
108 Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120,32 m
109 Đắp vữa XM mác 75 dày 30 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 321,4 m
110 Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 233,69 m
111 Láng vữa xi măng mác M75 dày 2cm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,35 m2
112 Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136,795 m2
113 Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 199,983 m2
114 Quét nước xi măng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 199,983 m2
115 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cột Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,238 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 986,2385 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 250x250mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,51 m2
118 Lát đal bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 400x400mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,968 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 409,5 m2
121 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,6 m2
122 Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,05 m2
123 Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,1473 m2
124 Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 673,795 m2
125 Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 511,627 m2
126 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.058,716 m2
127 Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 784,695 m2
128 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.458,49 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.570,343 m2
130 SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,64 m2
131 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m2
132 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 181,44 m2
133 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 4 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m2
134 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 4 cánh mở, phần còn lại cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
135 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày mờ 5ly, 2 cánh mở, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
136 SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,6 m2
137 SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm CK 120 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 181,44 m2
138 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288,68 m2
139 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 249,04 m2
140 Trần nhựa cao cấp khung nhôm nổi, tấm trần KT 600x600 dày 8mm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 344,55 m2
141 Trần phẳng thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 176,98 m2
142 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9028 tấn
143 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,902 tấn
144 Lợp mái bằng tole cách nhiệt PU chống nóng, chống ồn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,627 100m2
145 SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 đk 60, dày 2mm, lan can inox 304 hộp (20x30x1,2mm), thanh đứng thép hộp 20x40x1,2mm, … Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,35 md
146 SXLD lan can hành lan 50x100x1,8mm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,64 m
147 SXLD thang lên mái thép hộp inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
148 SXLD nắp tole phẳng dày 2 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
149 SXLD mũ chụp khe sê nô bằng tấm inox 304 dày 1mm, bao gồm phụ kiên bắt vít vào đà Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m
150 SXLD nẹp nhôm chữ T (KT: 40mmx7mm), (bao gồm toàn bộ phụ kiện liên kết, keo silicon, vít nở) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m
151 SXLD nẹp nhôm chữ T (KT: 40mmx7mm) hoặc chữ V (KT: 40x40mm), (bao gồm toàn bộ phụ kiện liên kết, keo silicon, vít nở, màn ngăn nước) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,4 m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,35 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=32mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m
154 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
155 Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
156 Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
157 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
158 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
159 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
160 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
161 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
163 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
164 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
165 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
166 Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
167 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
168 Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78 bộ
169 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
170 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
171 Lắp đặt đèn led pha 70W Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
172 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
173 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m
174 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.138 m
175 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.150 m
176 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 677 m
177 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m
178 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m
179 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 hộp
180 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
181 Lắp đặt MCCB 1pha 100A Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
182 Lắp đặt MCCB 1pha 75A Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
183 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
184 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
185 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
186 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
187 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
188 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
189 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
190 Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
191 Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HP Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
192 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.250 m
193 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
194 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 m
195 Lắp đặt dây cáp CAT6 - UTP Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
196 Lắp đặt SWITCH 48 port Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
197 Lắp đặt MODEM WIFI Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
198 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
199 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại đẻ bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
200 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
201 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
202 Lắp đặt vịt rửa xí Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
203 Lắp đặt Gương soi Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
204 Lắp đặt Kệ kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
205 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
206 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
207 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
208 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,178 100m
209 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m
210 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
211 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,309 100m
212 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,225 100m
213 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,193 100m
214 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
215 Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
216 Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
217 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
218 Cút PVC d=21 RN Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
219 Cút PVC d=21 RT Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
220 Cút PVC d=21 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
221 Cút PVC d=27x21 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
222 Cút PVC d=27 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
223 Cút PVC d=34x21 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
224 Cút PVC d=34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
225 Cút PVC d=42x34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
226 Cút PVC d=42 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
227 Cút PVC d=60x34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
228 Cút PVC d=60 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
229 Cút PVC d=90x60 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
230 Cút PVC d=90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
231 Cút PVC d=114 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
232 Cút PVC d=114x45 độ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
233 Tê PVC d=27x21 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
234 Tê PVC d=34x21 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
235 Tê PVC d=34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
236 Tê PVC d=42x27 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
237 Tê PVC d=42x34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
238 Tê PVC d=60x34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
239 Tê PVC d=60 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
240 Tê PVC d=90x34 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
241 Tê PVC d=90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
242 Chữ Y PVC d=114 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
243 Van thau d=27mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
244 Van thau d=34mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
245 Van thau d=42mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
246 Vật tư phụ (gi treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gối) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
247 Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng, dung tích bằng 0,7m3 (chọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
248 Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm, dung tích bằng 0,7m3 (chọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
249 Phao điện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
250 Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
251 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
252 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
253 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
254 Lắp đặt MCB 32Ampe Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
255 Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
256 Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,1m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
257 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0625 m2
258 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,0625 1m2
259 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1412 100m3
260 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,094 100m3
261 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,912 m3
262 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7507 m3
263 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5328 m3
264 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0123 100m2
265 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0215 100m2
266 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0856 tấn
267 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8414 m3
268 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2866 m3
269 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,6306 m2
270 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,27 m2
271 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 1cấu kiện
272 Than củi Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0008 100m3
273 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0005 100m3
274 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0005 100m3
275 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m
276 Phá dỡ nền gạch lát bậc cấp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m2
277 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2151 m3
278 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,344 m3
279 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
280 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤28m đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
281 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,058 m3
282 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m2
283 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0232 100m2
284 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0101 tấn
285 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
286 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
287 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1712 m3
288 Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
289 Trát lanh tô, bản đỡ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,36 m2
290 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,275 m2
291 Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,275 m2
292 Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,12 m2
293 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,395 m2
294 SXLD lan can hành lan 50x100x1,8mm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m
295 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
296 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф ≤14mm, chiều sâu khoan ≤10 cm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 Lỗ khoan
297 Phụ gia liên kết bê tông và thép Ramset (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 kg
B CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0431 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,234 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,152 m3
6 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9206 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,584 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,525 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,201 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0938 100m2
12 SXLD ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
13 SXLD ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
15 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0469 100m2
16 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0417 tấn
17 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm (thép CII) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1196 tấn
18 SXLD cốt thép móng đường kính 10mm (thép CII) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0515 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0088 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0497 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0195 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0374 tấn
23 SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤18mm (thép CII) h≤6m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0711 tấn
24 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7152 m3
25 Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,35 m2
26 Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,525 m2
27 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,12 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,525 m2
29 SX cửa đi cổng khung thép hộp ( 2 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (đã sơn 3 lớp) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,03 m2
30 SX hoa sắt hàng rào thép tròn đặc fi 16 vót nhọn đầu, thép la rộng 16 dày 2,5ly (đã sơn 3 lớp) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,68 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,594 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,552 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,184 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7588 100m3
5 SXLD tấm cao su lót nền Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 615,6122
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,494 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,1395 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 300x300x50 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 743,1 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0027 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,678 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0049 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4184 100m2
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7656 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,84 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,53 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,152 1m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,576 m3
18 Xây gạch 40x80x180, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,3256 m3
19 Lát nền gạch Granite 400x400 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,88 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,08 m2
21 Đắp đất trổng cây xanh Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,1 m3
22 Trồng cây dầu cao >=3m, hoành gốc 35-40cm (bao gồm công vận chuyển, trồng, tưới nước bảo dưỡng 3 tháng) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cây
23 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm xăng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100cây/lần
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,688 1m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,356 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,552 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0248 100m2
28 Xây gạch 40x80x180, chiều dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,038 m3
29 Lát đá granite bậc tam cấp, dày 17mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,36 m2
30 SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7145 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,24 m2
D CẤP ĐIỆN - BÁO CHÁY
1 Lắp đặt MCCB 1pha 100A (chỉ tính công lắp đặt, vật liệu sử dụng lại) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1pha 125A Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt cáp CXV 16mm2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 190 m
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,6025 1m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,735 m3
7 lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,125 m3
8 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100m
9 Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90 m
10 Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
11 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 420 m
12 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 350 m
13 Lắp còi báo động Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
14 Lắp đầu báo khói Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
15 Lắp đèn báo phòng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
16 Lắp công tắc khẩn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
17 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 bình
18 Lắp tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
19 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9658 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6439 100m3
3 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,728 m3
4 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,696 m3
5 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,2896 m3
6 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 100m2
7 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2083 100m2
8 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3925 tấn
9 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3201 tấn
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6291 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 265,7275 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,2 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 152 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D315mm, dày 15mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,095 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7488 100m
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,7 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,817 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,817 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.41E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.620.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 16.860.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. (Đính kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, phụ lục khối lượng theo hợp đồng, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->