Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực Thị xã Gò Công năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407163-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực Thị xã Gò Công năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210347584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 14:55:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 718,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng neo xuống MNX 12-2 (06 bộ)
1 Cọc neo DK16x2400mm 6 Cái
2 Móng neo bê tông 200x1200mm 6 Cái
3 Sắt V63x63x6-100(ronneo) 6 Cái
4 Đào đất cấp I để lắp móng chằng xuống rộng ≤3m, sâu ≤2m bằng thủ công. Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
5 Đặt neo chằng 1,2m 6 Cái
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 9,468 M3
7 Đắp đất móng chằng (K=0,85) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
B Đà sắt U200 tháp đầu trụ đỡ thẳng (10 bộ)
1 Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm 10 Cây
2 Boulon mạ kẽm 16x300 + LĐV 50x3 20 Bộ
3 Lắp xà 10 Bộ
C Đà sắt U200 tháp đầu trụ đỡ góc (4 bộ)
1 Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm 8 Cây
2 Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x3 8 Bộ
3 Bulông VRS 16x400 + LĐV 16 Bộ
4 Lắp xà 4 Bộ
D Tiếp đại lặp lại (65 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 65 Cọc
2 Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M 65 Bộ
3 Nối ép WR 279 (50-85/50-85mm2) 130 Cái
4 Đai+ khóa đai Inox 195 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 65 Cọc
6 Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m 65 Bộ
E Bộ dây chằng xuống (40 bộ)
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 40 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 320 Cái
3 Sứ chằng trung thế 40 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 600 Mét
5 Yếm cáp chằng 80 Cái
6 Máng che dây chằng 40 Cái
7 Lắp bộ dây chằng xuống 40 Bộ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 PCTG cung cấp 1.033 Mét
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 PCTG cung cấp 6.285 Mét
3 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 PCTG cung cấp 25.348 Mét
4 Cách điện treo polymer 24kV 168 Cái
5 Sứ đứng 35kV 24 Cái
6 Chân sứ đỉnh thẳng 36kV 24 Cái
7 Giá U 1 Cái
8 Bu lông 14x100 22 Bộ
9 Bu lông 16x250 41 Bộ
10 Bu lông mắt M16x250 134 Bộ
11 Khoen neo 331 Cái
12 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer) 343 Cái
13 Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer) 74 Cái
14 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer) 13 Cái
15 Giáp níu dây ACXH 50 184 Cái
16 Giáp níu dây ACXH 70 14 Cái
17 Ống co nhiệt 24kV ĐK 60 20 Mét
18 Khóa néo 3 bu lông 4 Cái
19 Kẹp IPC trung thế 10-95/25-150 89 Cái
20 Conector CU 2/0 6 Cái
21 Nối ép WR 279 66 Cái
22 Nối ép WR 379 2 Cái
23 Nối ép WR 815 4 Cái
24 Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 23 Cái
25 Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC70 12 Cái
26 Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC50 34 Cái
27 Nắp chụp kẹp quai 4/0 141 Cái
28 Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 98 Cái
29 Băng keo cách điện trung thế 13 Cái
30 Đầu Cosse ép đồng nhôm 50MM2 52 Cái
31 Đầu Cosse ép đồng nhôm 70MM2 3 Cái
32 Nắp chụp FCO (trên) 31 Cái
33 Nắp chụp FCO (dưới) 31 Cái
34 Nắp chụp LA 18 Cái
35 Nắp chụp trung thế MBA 1 pha 19 Cái
36 Thuốc xịt côn trùng 10 Hộp
37 Thuốc xịt tróc rỉ sét 2 Hộp
38 Kéo cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 6,285 Km
39 Kéo cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 25,348 Km
40 Kéo dây đồng bọc CX(CR) 25mm2, kết hợp cơ giới 1,008 Km
41 Thay chuỗi Polymer 24kV 168 Cái
42 Lắp sứ đứng 22kV 24 Cái
43 Lắp giá U 1 Cái
44 Lắp nắp chụp sứ MBA, LA 99 Cái
45 Lắp kẹp các loại 187 Cái
G THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1 Giá U Tháo gỡ và sử dụng lại 6 Cái
2 Chuỗi polymer 24kV Tháo gỡ và sử dụng lại 42 Cái
3 Sứ đứng 35kV Tháo gỡ và sử dụng lại 7 Cái
4 Chân sứ đỉnh Tháo gỡ và sử dụng lại 7 Cái
5 Tháo và lắp lại giá U Tháo gỡ lắp lại 6 Cái
6 Tháo và lắp lại chuỗi Polymer 24kV Tháo gỡ lắp lại 42 Cái
7 Tháo và lắp lại sứ đứng 22kV Tháo gỡ lắp lại 7 Cái
8 Tháo và lắp lại chân sứ đỉnh Tháo gỡ lắp lại 7 Cái
H PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI THIẾT BỊ
1 FCO Tháo gỡ và sử dụng lại 7 Cái
2 LA Tháo gỡ và sử dụng lại 6 Cái
3 Tháo và lắp lại FCO (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 7 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại LA (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 6 Cái
I THÁO GỠ THU HỒI
1 Dây chằng các loại Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 39 Bộ
2 Bu lông M16x250 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 21 Cái
3 Bu lông mắt M16x250 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 123 Cái
4 Nắp chụp sứ đỉnh thẳng Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 254 Cái
5 Nắp chụp sứ đỉnh góc Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 61 Cái
6 Khóa néo 3 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 87 Cái
7 Khóa néo 5 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 123 Cái
8 Khoen neo Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 304 Cái
9 Kẹp quai 2/0 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 23 Cái
10 Giá U Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 1 Cái
11 Chuỗi polymer 24kV Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 35 Cái
12 Sứ dĩa (bộ 2 bát) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 46 Cái
13 Sứ dĩa (bộ 3 bát) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 71 Cái
14 Cáp đồng bọc CX (CR) 25mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 74 Mét
15 Cáp đồng trần C25mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 918 Mét
16 Cáp nhôm trần AC70mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 6.135 Mét
17 Cáp nhôm trần AC50mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 24.663 Mét
18 Tháo thu hồi dây chằng các loại Tháo thu hồi 39 Bộ
19 Tháo giá U Tháo thu hồi 1 Cái
20 Tháo chuỗi Polymer 24kV Tháo thu hồi 35 Cái
21 Tháo chuỗi thủy tinh Tháo thu hồi 46 Cái
22 Tháo chuỗi thủy tinh Tháo thu hồi 71 Cái
23 Tháo kẹp quai Tháo thu hồi 23 Cái
24 Tháo cáp đồng bọc CX (CR) 25mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới Tháo thu hồi 0,074 Km
25 Tháo cáp đồng trần C25mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới Tháo thu hồi 0,918 Km
26 Tháo dây nhôm trần lõi thép Tháo thu hồi 30,798 Km
J CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 Khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0775865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.155173E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 502.873.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->