Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kỳ Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:01:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,146,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.283,92 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 114,2006 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 22,5725 | 100m3 |
| 4 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của HSTK | 278,6 | 10m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1032 | tấn |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2206 | tấn |
| 8 | Ống chụp đầu D25, dài 10cm/ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 792 | ống |
| 9 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,21 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,01 | m3 |
| 11 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 196,252 | 10m |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe dọc D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7927 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3389 | 100m2 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 19,9477 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8494 | 100m3 |
| 17 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,786 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 37,81 | m3 |
| 19 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 70,8972 | 100m2 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK | 70,8972 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2175 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9217 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,0135 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,786 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8455 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 98,25 | m2 |
| 8 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 69,6 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5101 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7728 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 3,568 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 153,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1225 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 33,54 | m2 |
| 10 | Mattít nhựa nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 71,55 | lít |
| 11 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 155,84 | m |
| 12 | Vữa VXM M100 chèn thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9009 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0207 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,14 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 20,58 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,287 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,037 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9666 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4322 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 4 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.21994E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi