Gói thầu: Gói thầu số 18 (PTV-11): Quan trắc, phân tích, đánh giá ảnh hưởng của việc thi công đến các công trình hiện hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339890-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 18 (PTV-11): Quan trắc, phân tích, đánh giá ảnh hưởng của việc thi công đến các công trình hiện hữu
Số hiệu KHLCNT 20210105190
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 38 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:42:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,086,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - 1. Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị giám sát về chấn động, đặt trong lỗ khoan đứng đồng bộ cùng thiết bị đi kèm Chương V- Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc bộ 2
2 A. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - 2. Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị giám sát về chấn động, đặt di động trong lỗ khoan ngang, trong hầm, đồng bộ cùng thiết bị đi kèm (bao gồm 01 cảm biến Geophone dự phòng), thời gian thực hiện dự kiến là 6 tháng Chương V- Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc bộ 1
3 A. PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - 3. Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị giám sát về chấn động, sóng không khí và sóng âm đồng bộ cùng thiết bị đi kèm Chương V- Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc bộ 3
4 B. PHẦN XÂY DỰNG CÁC TRẠM QUAN TRẮC - 1. Xây dựng các trạm quan trắc Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn và Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc trạm 5
5 B. PHẦN XÂY DỰNG CÁC TRẠM QUAN TRẮC - 2. Khoan xoay không lấy mẫu trên cạn, độ sâu đến 30m, đường kính hố khoan 110mm Chương V- Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc hố khoan 1
6 B. PHẦN XÂY DỰNG CÁC TRẠM QUAN TRẮC - 3. Khoan xoay không lấy mẫu trên cạn, độ sâu đến 30m, đường kính hố khoan 110mm, khoan ngang trong hầm Chương V- Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc hố khoan 3
7 B. PHẦN XÂY DỰNG CÁC TRẠM QUAN TRẮC - 4. Khoan xoay không lấy mẫu trên cạn, độ sâu đến 40m, đường kính hố khoan 110mm Chương V- Mục II.2.3. Công tác mua sắm, khảo sát và xây dựng các trạm quan trắc hố khoan 1
8 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - I. Khảo sát hiện trạng các công trình hiện hữu cần bảo vệ-1. Thực hiện công tác khảo sát và lập báo cáo kết quả khảo sát hiện trạng các công trình hiện hữu tại thời điểm trước khi bắt đầu nổ mìn, sau nổ mìn đại trà lần 1, kết thúc công tác nổ mìn Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn báo cáo 3
9 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - I. Khảo sát hiện trạng các công trình hiện hữu cần bảo vệ-2. Thực hiện công tác khảo sát và lập báo cáo kết quả khảo sát các đợt trung gian trong quá trình thi công theo yêu cầu của Chủ đầu tư (10 báo cáo) Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn báo cáo 10
10 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - II. Thiết lập tài liệu; thu thập và xử lý số liệu quan trắc; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo quan trắc và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn.-1. Thiết lập các quy trình (bao gồm cả biểu mẫu) thực hiện công việc. Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn Bộ 5
11 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - II. Thiết lập tài liệu; thu thập và xử lý số liệu quan trắc; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo quan trắc và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn.-2. Thu thập, xử lý số liệu các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập các báo cáo quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động do nổ mìn; phối hợp với Chủ đầu tư giải trình kết quả quan trắc-2.1 Theo ngày Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn báo cáo 1.080
12 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - II. Thiết lập tài liệu; thu thập và xử lý số liệu quan trắc; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo quan trắc và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn.-2. Thu thập, xử lý số liệu các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập các báo cáo quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động do nổ mìn; phối hợp với Chủ đầu tư giải trình kết quả quan trắc-2.2 Theo tuần Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn báo cáo 144
13 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - II. Thiết lập tài liệu; thu thập và xử lý số liệu quan trắc; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo quan trắc và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn.-2. Thu thập, xử lý số liệu các trạm quan trắc cố định và di động; các giếng quan trắc mực nước ngầm; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập các báo cáo quan trắc và đưa ra cảnh báo, kiến nghị/góp ý biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động do nổ mìn; phối hợp với Chủ đầu tư giải trình kết quả quan trắc-2.3 Theo năm Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn báo cáo 3
14 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - II. Thiết lập tài liệu; thu thập và xử lý số liệu quan trắc; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo quan trắc và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn.-3. Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn báo cáo 1
15 C. PHẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN - II. Thiết lập tài liệu; thu thập và xử lý số liệu quan trắc; phân tích đánh giá tác động nổ mìn; lập báo cáo quan trắc và đề xuất biện pháp kỹ thuật giảm thiểu tác động nổ mìn.-4. Thực hiện công tác quan trắc nổ mìn thử nghiệm tại hiện trường Chương V- Mục II.2.2. Nội dung công tác tư vấn trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 480.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 480.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu chi tiết về hợp đồng tương tự xem trong mục 2.1.4 Chương III của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->