Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp phòng học và các công trình phụ trợ điểm trường Mánh Đanh thuộc trường tiểu học Hua Nguống, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364072-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp phòng học và các công trình phụ trợ điểm trường Mánh Đanh thuộc trường tiểu học Hua Nguống, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng
Số hiệu KHLCNT 20210364067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:07:00 đến ngày 2021-04-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,327,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Cótài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt, cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cốt pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 250
12-Giáo tiệp, giáo chữ A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6875m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9706m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,089m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,663tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,639m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,409m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
13Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,163m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,383m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,892m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,817m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,881m3
B PHÂN THÂN
1Căng lưới sợi thủy tinh chống nứt tường xây mới bản rộng 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
2Trát vữa Polimer gắn lưới lưới sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,592tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,875m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,018m3
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,111m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,243100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,934m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,662m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,339100m2
21Tôn úp nóc rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,62md
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,205m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,33m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,912m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,858m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,107m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,72m
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m2
30Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,194m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,928m2
32Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V25,928m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,403m2
34SX khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
35Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V70m cấu kiện
36Nẹp thép khuôn cửa 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m
37SX cửa đi Pa nô sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,856m2
38SX cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,898m2
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V33,754m2 cấu kiện
40Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,158m2
42Sơn hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V315,295m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V186,117m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m
46Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49khóa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,929100m2
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
2Đắp đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
8Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
9Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bu lông có vành đệm phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
5Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Tủ điện tổng KT=200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9163m3
2Xếp đá khan hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,015m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
6SX - LD thép đáy bể F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
7SX-LD thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534m3
9BT đáy bể 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,397m3
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,434m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,942m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,231m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,437m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,21m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,686m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,276m2
29Gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m
30Kẻ chỉ loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m
31Hoa BT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
32Láng mái sê nô VXM75#, dầy 30 ĐMMô tả kỹ thuật theo Chương V29,63m2
33Láng hè quanh nhà VXM75# dầy 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,262m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,688m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,808m2
36SX cửa đi Pa nô kính thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
37Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2 cấu kiện
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,686m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,486m2
40Khóa việt tiệp khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
42Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Đai sắt phi 10 neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
46SX LĐ ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
47SX LĐ ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m
48Cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
50Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
52Van phao đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
58Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
61Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
63ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
64Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Dây dẫn điện 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
68Dây dẫn điện 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
69Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt đèn com pắc 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2644100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4389m3
G CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,479m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,365m2
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172m3
17Trát đắp đấu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,365m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
20Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,684m2
21Sản xuất khung biển cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
22Sơn cánh cổng, khung biển cổng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,759m2
23Ốp biển cổng bằng tấm alumi màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,532m2
24Bộ chữ mika nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,213m2
13Trát đắp đấu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,213m2
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
16Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
17Sơn cánh cổng, khung biển cổng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,641m2
I TƯỞNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9226m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,308m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,529m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,895m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,729m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,746m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,33m
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,158m2
20Trát đắp đấu trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,903m2
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598tấn
23Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
24Sơn hàng rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,506m2
J TƯỜNG RÀO XÂY
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1303m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,318m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,798m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,587m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,673m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,004m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,487m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,4m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,84m
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,728m2
21Trát đắp đấu trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V199,128m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,816m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,605m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,704m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,072m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
7Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,518m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
11Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Cótài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMND hoặc thẻ căn cước53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có CMND hoặc thẻ căn cước31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Ô tô tự đổ 5-12T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy cắt sắt, cắt gỗ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
11 Cốt pha thép, gỗ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê250
12 Giáo tiệp, giáo chữ A Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->