Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua hoá chất y tế sử dụng cho khoa vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua hoá chất y tế sử dụng cho khoa vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:43:00 đến ngày 2021-04-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 931,265,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm HbsAgII | 2.800 | Test | Bao gồm: - Thuốc thử Lite chứa kháng thể đơn dòng của chuột kháng HBsAg được đánh dấu bằng Acridinium ester (0,6mG/mL). - Thuốc thử pha rắn bao gồm các hạt từ latex bọc bằng streptavidin 60mg/dL . - Chất hiệu chuẩn nồng độ cao và thấp. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 2 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbsAg | 1 | Hộp | Bao gồm: Huyết tương người được tái hấp thụ canxi đã xử lý âm tính và dương tính với HBsAg | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 3 | Hóa chất xét nghiệm AHBS2 | 200 | Test | Bao gồm: - Thuốc thử Lite chứa kháng nguyên bề mặt viêm gan B (ad và ay) của người đã bất hoạt (~1µg/mL) được đánh dấu bằng Acridinium ester - Thuốc thử pha rắn chứa kháng nguyên bề mặt viêm gan B (ad và ay) tái tổ hợp (~3µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt từ latex - Thuốc thử bổ sung chứa các hạt latex không từ tính - Chất hiệu chuẩn chứa huyết tương người đã xử lý dương tính với kháng thể HBsAg | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm HbeAg | 400 | Test | Bao gồm - Thuốc thử thử lite chứa kháng thể đơn dòng chuột kháng Hbe gắn acridinium ester - Thuốc thử pha rắn chứa vi hạt nhiễm từ phủ streptavidin định hình sẵn với kháng thể đơn dòng chuột chuột kháng HBe (1mg/L) - Thuốc thử phụ chứa hạt latex không nhiễm từ - Chất chuẩn: chứa chất đệm BSA, chất bảo quản và rHBeAg pha loãng trong chất đệm BSA, sodium azide | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 5 | Hóa chất xét nghiệm AHCV | 1.400 | Test | Bao gồm: - Thuốc thử Lite chứa kháng thể đơn dòng IgG của người (~0,05µg/mL) được đánh dấu bằng Acridinium ester - Thuốc thử pha rắn chứa các vi hạt thuật từ được bọc bằng streptavidin đã được tạo từ trước với kháng nguyên tái tổ hợp c200 của HCV đã bị biotyl hóa (~0,3µg/mL) - Thuốc thử bổ sung chứa kháng nguyên tái tổ hợp - Thuốc thử bổ sung chứa albumin huyết thanh bò, dê và natri azit - Hóa chất calib bao gồm huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể HCV | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 6 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm AHCV | 1 | Hộp | Bao gồm huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể HCV | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 7 | Hóa chất xét nghiệm HIV Combo | 2.500 | Test | Bao gồm: - Thuốc thử Lite chứa kháng nguyên tái tổ hợp của HIV và kháng thể HIV được đánh dấu bằng Acridinium ester - Thuốc thử pha rắn chứa các vi hạt thuật từ được bọc bằng streptavidin đã được tạo từ trước với kháng nguyên và kháng thể HIV đã bị biotyl hóa (~0,3µg/mL) - Thuốc thử Lite bổ sung chứa kháng nguyên tái tổ hợp của HIV và kháng thể HIV - Hóa chất calib bao gồm huyết tương người đã xử lý âm tính với kháng thể HIV. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 8 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CHIV | 1 | Hộp | Bao gồm: Hóa chất kiểm chuẩn chứa huyết tương người không phản ứng với HIV, phản ứng với HIV-1, và HIV-2. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 9 | Hóa chất xét nghiệm AHBC IgM | 100 | test | Bao gồm: - Thuốc thử Lite chứa kháng nguyên lõi viêm gan B tái tổ hợp kết hợp với kháng thể đơn dòng của chuột kháng HBc được đánh dấu bằng Acridinium ester - Thuốc thử pha rắn chứa các vi hạt thuật từ được bọc bằng streptavidin - Thuốc thử bổ sung chứa kháng thể đơn dòng của chuột kháng IgM của người đã bị biotyl hóa - Hóa chất calib bao gồm huyết tương người đã xử lý dương tính với kháng thể IgM kháng kháng nguyên HBc | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 10 | Acid/Base | 3 | Hộp | Bao gồm: - Lọ acid chứa 0,5% hydrogen peroxide 0.1N nitric acid - Lọ bazo chứa | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 11 | Dung dịch rửa máy | 55 | Lít | Bao gồm dung dịch nước muối sinh lý đệm phosphate có sodium azide. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 12 | Nước rửa kim 1 | 50 | ml | Bao gồm 0.4N sodium hydroxide. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 13 | Nước rửa kim 3 | 50 | ml | Bao gồm sodium hypochrolite (0,5%), sodium hydroxite ( | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 14 | Dung dịch làm sạch máy | 2.520 | ml | Chứa Natrihydroclorid 0,82 mol/l. | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 15 | Cóng phản ứng | 30.000 | Chiếc | Cóng phản ứng | Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: Advia Centaur XPT | |
| 16 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 300 | Thanh | - Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. - Các hóa chất có: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 17 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 100 | Thanh | - Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn. Các hóa chất bao gồm: 4mu-bd-cellobioside, l-pyroglutamic acid-amc, methionine-amc, arginine-arginine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, colistin, polymyxin b, alpha-ketoglutaric acid, 3-methyladipic acid, alanine-alanine-pna, beta-gentiobiose, n-acetyl-glucosamine... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 18 | Thẻ định danh Nấm | 50 | Thanh | - Chứa 45 giếng hóa chất và 2 giếng chứa huỳnh quang kiểm chuẩn... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 19 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 500 | Thanh | Bao gồm: - 84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn. - Panel sử dụng các kháng sinh dòng aminoglycoside, beta-lactam, quinolone, tetracycline, folate antagonist. Các hóa chất bao gồm: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-pyroglutamic acid-amc, colistin, d-mannitol, alpha-ketoglutaric acid, gamma-l-glutamyl-na, n-acetyl-galactosamine, sorbitol, sucrose, beta-gentiobiose... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 20 | Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu/ liên cầu | 400 | Thanh | Bao gồm: - 136 giếng hóa chất. 51 giếng (45 giếng hóa chất + 2 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần định danh và 85 giếng (84 giếng hóa chất + 1 giếng huỳnh quang kiểm chuẩn) phần kháng sinh đồ. - Panel sử dụng các loại thuốc kháng sinh dòng beta-lactam, macrolide lincosamide streptogramin, lipopeptide, quinolone, oxazolidinone, tetracyline, folate antagonist. - Các hóa chất có: amygdalin, d-galactose, d-mannitol, d-raffinose, n-acetyl-glucosamine, pnp-ad-galactoside, alanine-alanine-pna, thymidine, pullulan, esculin... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 21 | Canh trường dùng cho kháng sinh đồ | 2.000 | Ống | Tube nắp vặn khoảng 8ml dung dịch thành phần có chứa: Canh thang Mueller Hinton; Polysorbate... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 22 | Canh trường dùng cho kháng sinh đồ liên cầu/ phế cầu | 200 | Ống | Tube nắp vặn chứa khoảng 8ml dung dịch thành phần có chứa: Pancreatics digest of casein; Pepton; Thymidin phosphorylase; Polysorbate... | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 23 | Canh trường dùng cho định danh | 1.400 | Ống | Tube nắp vặn khoảng 4.5 ml dung dịch thành phần có chứa: KCl; CaCl2; Tricine glyxerin; Polysorbate | Hóa chất sử dụng cho máy định danh, Model: Phoenix 100 | |
| 24 | Chai cấy máu hiếu khí | 600 | chai | Chứa 16% w/v hạt resin hấp phụ, 1% w/v hạt resin trao đổi | Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động Model: Bactec 9050 | |
| 25 | Chai cấy máu kỵ khí | 600 | chai | Chứa 0.26% w/v saponin, 0.01% w/v yếu tố chống tạo bọt | Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động Model: Bactec 9050 | |
| 26 | Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn đường sinh dục | 50 | Test | Sử dụng công nghệ DPO, TOCE, MuDT. Phát hiện cùng lúc các tác nhân sau: C. Trachomatis, N.Gornorrhoeae, M. Genitalium, M.Hominis, T.Vaginalis, U.Urealyticum, U.Parvum. Loại mẫu bệnh phẩm: Dịch phết vùng sinh dục, Nước tiểu, Dịch tế bào. | Hóa chất sử dụng cho máy tách chiết ADN/ARN Model: Microlab Nimbus | |
| 27 | Kit real-time PCR xác định đa tác nhân vi khuẩn, virus đường sinh dục | 50 | Test | Sử dụng công nghệ DPO, TOCE, MuDT. Phát hiện cùng lúc các tác nhân sau: HSV-1, HSV-2, VZV, CMV, C.trachomatisLGV, T.pallidum, H.ducreyi. Loại mẫu bệnh phẩm: Dịch phết vùng sinh dục, Nước tiểu, Dịch tế bào. | Hóa chất sử dụng cho máy tách chiết ADN/ARN Model: Microlab Nimbus |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất y tế cho cơ sở khám, chữa bệnh trong cả nước, trong đó có ít nhất 50% danh mục có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 652.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi