Gói thầu: Thuê thiết bị âm thanh phục vụ sản xuất các chương trình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357477-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị âm thanh phục vụ sản xuất các chương trình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343436 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:27:00 đến ngày 2021-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,495,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn âm thanh đáp ứng 24 đường tiếng; phụ kiện | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 2 | Loa siêu trầm hội trường đặt đất | Theo chương V | Chiếc | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 3 | Loa toàn dải hội trường đặt đất | Theo chương V | Chiếc | 36 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 4 | Loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 36 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 5 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 6 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 7 | Công suất loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 8 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống Loa | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 9 | Bộ cách ly tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 10 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 11 | Bộ phân chia tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 12 | Máy tính xách tay | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 13 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 14 | Bộ đàm liên lạc | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 15 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 16 | Micro không dây cài tai | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 17 | Micro dây tiếng nền | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 18 | Cáp tín hiệu âm thanh - Chuẩn đối xứng | Theo chương V | Hệ thống | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 19 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 20 | Ghi âm 08 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Hệ thống | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 21 | Phụ kiện, vật tư | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 22 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - không có ca nhạc |
| 23 | Bàn trộn âm thanh đáp ứng 32 đường tiếng; phụ kiện | Theo chương V | Bộ | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 24 | Loa siêu trầm hội trường đặt đất | Theo chương V | Chiếc | 54 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 25 | Loa toàn dải hội trường đặt đất | Theo chương V | Chiếc | 90 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 26 | Loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 126 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 27 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 27 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 28 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 45 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 29 | Công suất loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 63 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 30 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống Loa | Theo chương V | Bộ | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 31 | Bộ cách ly tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 54 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 32 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 33 | Bộ phân chia tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 34 | Máy tính xách tay | Theo chương V | Bộ | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 35 | Ampli Đàn Ghita điện tử | Theo chương V | Bộ | 27 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 36 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh | Theo chương V | Bộ | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 37 | Bộ đàm liên lạc | Theo chương V | Bộ | 36 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 38 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V | Bộ | 72 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 39 | Micro không dây cài tai | Theo chương V | Bộ | 54 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 40 | Micro dây nhạc cụ, tiếng nền | Theo chương V | Bộ | 90 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 41 | Cáp tín hiệu âm thanh - Chuẩn đối xứng | Theo chương V | Hệ thống | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 42 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 43 | Ghi âm 16 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Hệ thống | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 44 | Phụ kiện, vật tư | Theo chương V | Bộ | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 45 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 9 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 09 chương trình, thể loại: Trò chơi trên truyền hình - có ca nhạc |
| 46 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụngđáp ứng 24 đường tiếng | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 47 | Loa siêu trầm (Subwoofer) | Theo chương V | Chiếc | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 48 | Hệ thống loa treo toàn dải (Line array System) | Theo chương V | Chiếc | 36 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 49 | Loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 50 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 51 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 18 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 52 | Công suất loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 53 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa, có giao diện kết nối điều khiển không dây (Wireless Communication Kit) | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 54 | Bộ cách ly tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 55 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 56 | Bộ phân chia tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 57 | Máy tính xách tay | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 58 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 59 | Bộ đàm liên lạc | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 60 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 61 | Micro không dây cài tai | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 62 | Micro dây tiếng nền | Theo chương V | Bộ | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 63 | Cáp tín hiệu âm thanh - Chuẩn đối xứng | Theo chương V | Hệ thống | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 64 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 65 | Ghi âm 16 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Hệ thống | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 66 | Phụ kiện, vật tư, khung hợp kim treo loa, bạt che phủ | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 67 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 06 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu |
| 68 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng đáp ứng 32 đường tiếng | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 69 | Hộp kết nối tín hiệu âm thanh sân khấu (Stage box), kết nối số, đáp ứng 32 đường tiếng, cáp, phụ kiện | Theo chương V | bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 70 | Loa siêu trầm (Subwoofer) | Theo chương V | Chiếc | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 71 | Hệ thống loa treo toàn dải (Line array System) | Theo chương V | Chiếc | 16 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 72 | Loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 73 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 74 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 75 | Công suất loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 76 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa, có giao diện kết nối điều khiển không dây (Wireless Communication Kit) | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 77 | Bộ cách ly tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 78 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 79 | Bộ phân chia tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 80 | Máy tính xách tay | Theo chương V | Bộ | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 81 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh | Theo chương V | Bộ | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 82 | Bộ đàm liên lạc | Theo chương V | Bộ | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 83 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 84 | Micro không dây cài tai | Theo chương V | Bộ | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 85 | Micro dây tiếng nền | Theo chương V | Bộ | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 86 | Cáp tín hiệu âm thanh - Chuẩn đối xứng | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 87 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 88 | Ghi âm 24 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 89 | Phụ kiện, vật tư, khung hợp kim treo loa, bạt che phủ | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 90 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật |
| 91 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng đáp ứng 32 đường tiếng | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 92 | Hộp kết nối tín hiệu âm thanh sân khấu (Stage box), kết nối số, đáp ứng 32 đường tiếng, cáp, phụ kiện | Theo chương V | bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 93 | Loa siêu trầm (Subwoofer) | Theo chương V | Chiếc | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 94 | Hệ thống loa treo toàn dải (Line array System) | Theo chương V | Chiếc | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 95 | Loa Kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 96 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 97 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 98 | Công suất loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 3 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 99 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa, có giao diện kết nối điều khiển không dây (Wireless Communication Kit) | Theo chương V | Bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 100 | Bộ cách ly tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 10 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 101 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 102 | Bộ phân chia tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 103 | Máy tính xách tay, phần mềm, Card điều khiển | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 104 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 105 | Bộ đàm liên lạc | Theo chương V | Bộ | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 106 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V | Bộ | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 107 | Micro không dây cài tai | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 108 | Micro dây nhạc cụ, tiếng nền | Theo chương V | Bộ | 10 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 109 | Cáp tín hiệu âm thanh Chuẩn đối xứng | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 110 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 111 | Ghi âm 32 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 112 | Phụ kiện, vật tư, khung hợp kim treo loa, bạt che phủ | Theo chương V | Bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 113 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 1 |
| 114 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng đáp ứng 64 đường tiếng | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 115 | Hộp kết nối tín hiệu âm thanh sân khấu (Stage box), kết nối số, đáp ứng 64 đường tiếng, cáp, phụ kiện | Theo chương V | bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 116 | Loa siêu trầm (Subwoofer) | Theo chương V | Chiếc | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 117 | Hệ thống loa treo toàn dải (Line array System) | Theo chương V | Chiếc | 16 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 118 | Loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 14 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 119 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 3 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 120 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 121 | Công suất loa kiểm tra | Theo chương V | Chiếc | 7 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 122 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa, có giao diện kết nối điều khiển không dây (Wireless Communication Kit) | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 123 | Bộ cách ly tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 10 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 124 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 125 | Bộ phân chia tín hiệu | Theo chương V | Bộ | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 126 | Máy tính xách tay, phần mềm, Card điều khiển | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 127 | Ampli Đàn Ghita điện tử | Theo chương V | Bộ | 3 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 128 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 129 | Bộ đàm liên lạc | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 130 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V | Bộ | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 131 | Micro không dây cài tai | Theo chương V | Bộ | 6 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 132 | Micro dây nhạc cụ, tiếng nền | Theo chương V | Bộ | 20 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 133 | Cáp tín hiệu âm thanh - Chuẩn đối xứng | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 134 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 135 | Ghi âm 48 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 136 | Phụ kiện, vật tư, khung hợp kim treo loa, bạt che phủ | Theo chương V | Bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 137 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại:Sự kiện, giao lưu có biểu diễn nghệ thuật. THTT loại 2 |
| 138 | Loa siêu trầm (Subwoofers) | Theo chương V | Chiếc | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 139 | Hệ thống loa treo toàn dải (Line array System) | Theo chương V | Chiếc | 24 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 140 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 4 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 141 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 12 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 142 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa, có giao diện kết nối điều khiển không dây (Wireless Communication Kit) | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 143 | Máy tính cài đặt, kết nối và điều khiển | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 144 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 145 | Phụ kiện, vật tư, khung hợp kim treo loa, bạt che phủ | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 146 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 1 |
| 147 | Loa siêu trầm (Subwoofers) | Theo chương V | Chiếc | 16 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 148 | Hệ thống loa treo toàn dải (Line array System) | Theo chương V | Chiếc | 32 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 149 | Công suất loa siêu trầm | Theo chương V | Chiếc | 8 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 150 | Công suất loa toàn dải | Theo chương V | Chiếc | 16 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 151 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa, có giao diện kết nối điều khiển không dây (Wireless Communication Kit) | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 152 | Máy tính cài đặt, kết nối và điều khiển | Theo chương V | Bộ | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 153 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 154 | Phụ kiện, vật tư, khung hợp kim treo loa, Palang, bạt che phủ | Theo chương V | Hệ thống | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 155 | Nhân viên kỹ thuật | Theo chương V | Kíp SX | 2 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 02 chương trình, thể loại: Hệ thống loa treo và công suất loại 2 |
| 156 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số chuyên dụng đáp ứng 64 đường tiếng | Theo chương V | Bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại: Hòa âm phát sóng THTT |
| 157 | Hộp kết nối tín hiệu âm thanh sân khấu kỹ thuật số số đáp ứng 64 đường tiếng, Stage box, cáp, phụ kiện | Theo chương V | bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại: Hòa âm phát sóng THTT |
| 158 | Bộ phân chia tín hiệu âm thanh đáp ứng 64 đường tiếng riêng biệt | Theo chương V | Bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại: Hòa âm phát sóng THTT |
| 159 | Loa kiểm tra và tai nghe kiểm tra | Theo chương V | Bộ | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại: Hòa âm phát sóng THTT |
| 160 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Theo chương V | Hệ thống | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại: Hòa âm phát sóng THTT |
| 161 | Nhân lực - Hòa âm sự kiện âm nhạc phục vụ phát sóng truyền hình trực tiếp | Theo chương V | Kíp SX | 1 | Thuộc Thuê thiết bị âm thanh phục vụ cho 01 chương trình, thể loại: Hòa âm phát sóng THTT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.86E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
886.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.240.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi