Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông nội đồng thôn Duyên Yên và Thanh Cù, xã Ngọc Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366861-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông nội đồng thôn Duyên Yên và Thanh Cù, xã Ngọc Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210300417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 13:51:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,890,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường Cấp đất I 613,34 m3
2 Đào nền đường, Cấp đất II 1.003,61 m3
3 Đất mua ngoài đắp lề, taluy đường 1.253,43 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 16,4991 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,4888 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 9,7745 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 2,9326 100m3
8 Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng 58,65 m3
9 Rải lớp nilon chống mất nước bê tông 19,549 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,342 100m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4, PCB40 351,88 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,38 1m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 3,11 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm 0,0978 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột 0,2482 100m2
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 0,74 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông cọc tiêu 47 1cấu kiện
18 Sơn cọc tiêu 16,47 m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 9,0695 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 9,0695 100m3/1km
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng Cấp đất II 35,56 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8578 100m3
3 Đào xúc đất, Cấp đất I 0,8578 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,2971 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất I 16,6376 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 2,67 m3
7 Ván khuôn móng 0,1039 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 5,16 m3
9 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai, gạch không nung VXM M75 4,29 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 19,7 m2
11 Lắp đặt đế cống BTCT - Đường kính ống = 600mm 8 cái
12 Lắp đặt đế cống BTCT - Đường kính ống = 800mm 8 cái
13 Lắp đặt đế cống BTCT - Đường kính ống = 1000mm 10 cái
14 Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đường kính D600mm, tải trọng dưới đường, đốt cống dài 1m 5 1 đoạn ống
15 Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đường kính D800mm, tải trọng dưới đường, đốt cống dài 1m 5 1 đoạn ống
16 Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đường kính D1000mm, tải trọng dưới đường, đốt cống dài 1m 6 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm 4 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm 4 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm 5 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.083371E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.16674E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 972.239.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->