Gói thầu: Gói thầu HH13 2021: Mua sắm xà, chụp đầu cột, tiếp địa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH13 2021: Mua sắm xà, chụp đầu cột, tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:24:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,985,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,600,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà bắt sứ đỡ lèo MC xuống tụ bù; XSĐ-MC-TB | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 2 | Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây bọc; XĐGĐL-1 | 18 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 3 | Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-2 | 15 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 4 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc lắp cách đầu cột 1,5m; XĐGL-1(1,5) | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 5 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-1 | 42 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 6 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần lắp trên chụp đầu cột ; XĐGL-2C | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 7 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 | 44 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 8 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2C | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 9 | Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha bọc lắp trên chụp đầu cột; XĐGN-1 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 10 | Xà đỡ góc kiểu nạnh A dây trần; XĐGN-1A | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 11 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 12 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 13 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | 16 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 14 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 1 cột BTLT 12(14)m; XĐMBA2-1LT2 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 15 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT2 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 16 | Xà đỡ thẳng đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14m | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 17 | Xà đỡ thẳng kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐT-1AC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 18 | Xà đỡ thẳng kiểu A dây trần; XĐT-1A | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 19 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc lắp cách đầu cột 1,2m; XĐTL-1(1,2) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 20 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc lắp cách đầu cột 1,5m; XĐTL-1(1,5) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 21 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc lắp trên cột có lắp chụp đầu cột; XĐTL-1c | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 22 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐTL-1 | 24 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 23 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần lắp cách đầu cột 2,2m; XĐTL-2(2,2) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 24 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐTL-2C | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 25 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần lắp trên cột có lắp chụp đầu cột; XĐTL-2c | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 26 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 | 94 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 27 | Xà đỡ thẳng kiểu nạnh A dây trần; XĐTN-1A | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 28 | Xà đỡ vượt kiểu A dây trần; XĐV-1A | 10 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 29 | Xà đỡ vượt kiểu lệch dây trần lắp trên cột có lắp chụp đầu cột; XĐVL-2c | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 30 | Xà đỡ vượt kiểu lệch dây trần; XĐVL-2 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 31 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ dùng xà kiểu A và dùng cho đường dây 35kV; XDCS-1LT-ĐG(35) | 57 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 32 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐG | 46 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 33 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc lớn và néo dừng cột đơn xà lệch; XDCS-1LT-2G | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 34 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A, lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐTC | 11 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 35 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐT | 170 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 36 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà lệch; XDCSDT-1LT-1G | 162 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 37 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà nạnh; XDCS-1LT-1GN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 38 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng xà lệch lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-1GC | 20 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 39 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐV | 53 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 40 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc dùng cho đường dây 35kV; XDCS-1LT-NG(35) | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 41 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc lắp trên Chụp đầu cột; XDCS-1LT-NGC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 42 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 43 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG | 77 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 44 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT có lắp chụp đầu cột vị trí néo góc dọc tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 45 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí đỡ dùng xà kiểu A và dùng cho đường dây 35kV; XDCS-2LT-ĐG(35) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 46 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc chuyển hướng dùng xà tam giác; XDCS-2LT-GTG | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 47 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | 11 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 48 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến dùng xà lệch lắp trên chụp đầu cột; XDCS-2LT-GC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 49 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | 39 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 50 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XDCS-2LT-NGN | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 51 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m; XDCS-2LT-II2.0 | 17 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 52 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2,5m; XDCS-2LT-II2.5 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 53 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 3m; XDCS-2LT-II3.0 | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 54 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 3,5m; XDCS-2LT-II3.5 | 10 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 55 | Xà lắp dây chống sét trên cột Sắt đầu cột 500; XDCS-CS-500 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 56 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn lắp trên chụp đầu cột trên 1 cột BTLT; FCO-1LTC | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 57 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 1 cột BTLT; FCO-1LT | 14 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 58 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến + chụp đầu cột; FCO-2D | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 59 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; FCO-2D | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 60 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; FCO-2N | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 61 | Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT; XCC-1LT; | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 62 | Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT; | 23 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 63 | Xà lắp LBFCO 1 cột BTLT có lắp chụp đầu cột; XFCO-1LTC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 64 | Xà lắp LBFCO 1 cột BTLT; XFCO-1LT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 65 | Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT dọc tuyến dây trần; XFCO-2D | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 66 | Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT ngang tuyến dây trần; XFCO-2N | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 67 | Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 12(14)m; XSĐ-1LT2 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 68 | Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | 21 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 69 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 10,5,14m; XSĐ-1LT1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 70 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 14m; XSĐ-1LT1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 71 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m ghép; XSĐ-2LT1 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 72 | Xà néo góc cột đơn dây bọc lắp cách đầu cột 1,5m; XNGL-1(1,5) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 73 | Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 74 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-12a | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 75 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc lắp trên chụp đầu cột; XNGĐL-1ac | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 76 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 77 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 78 | Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần lắp cách đầu cột 2,3m; XNGĐL-2a(2,3) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 79 | Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần; XNGĐL-2a | 8 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 80 | Xà néo góc đúp hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14m ghép dọc tuyến | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 81 | Xà néo góc đúp hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 10,5; 12; 14m ghép ngang tuyến | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 82 | Xà néo góc đúp kiểu lệch dùng cho dây trần; XNGĐL-2 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 83 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc lắp cách đầu cột 2,3m; XNGTG-2LTDB | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 84 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc lắp trên chụp đầu cột; XNGTG-2LTDBC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 85 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB | 16 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 86 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây trần lắp cách đầu cột 2,3m; XNGTG-2LTDT | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 87 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây trần; XNGTG-2LTDT | 14 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 88 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc 35kV; XNGĐ-12 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 89 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc lắp cách đầu cột 1,2m; XNGĐL-1(1,2) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 90 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc lắp cách đầu cột 1,5m; XNGĐL-1(1,5) | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 91 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc lắp cách đầu cột 2,3m; XNGĐL-1(2,3) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 92 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc lắp cách đầu cột 4,3m; XNGĐL-1(4,3) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 93 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-1 | 24 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 94 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-2 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 95 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần lắp cách đầu cột 2,3m; XNGĐL-2(2,3) | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 96 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 | 45 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 97 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-1 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 98 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây trần; XNGĐN-2 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 99 | Xà néo góc kiểu tam giác lắp trên 1 cột BTLT; XNGTG-1LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 100 | Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT; XRN-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 101 | Xà sứ đỡ lắp FCO trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 102 | Xà sứ đỡ lắp FCO trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XSĐ-FCO-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 103 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV lắp trên chụp đầu cột trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LTC | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 104 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LT | 14 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 105 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến và lắp trên chụp đầu cột; XSĐ-LBS-2LTDC | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 106 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; XSĐ-LBS-2LTD | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 107 | Xà sứ đỡ lèo dây đến LBS-24kV trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XSĐ-LBS-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 108 | Xà sứ đỡ-chống sét van trên 2 cột BTLT; XSĐ-CSV-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 109 | Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT; XRN-1 | 8 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 110 | Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT; XRN-CC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 111 | Xà rẽ nhánh nạnh 3 pha trên 1 cột BTLT; XRN-N(HL) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 112 | Bộ 3 thanh lắp chống sét van; TLCSV | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 113 | Bộ 3 thanh lắp FCO | 8 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 114 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt LBS -24kV trên cột BTLT 10.5m | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 115 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt LBS -24kV trên cột BTLT 12m | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 116 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt LBS -24kV trên cột BTLT 14m | 11 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 117 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt REC -24kV trên cột BTLT 10.5m | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 118 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt REC -24kV trên cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 119 | Bộ nối tiếp địa fi10 cột 10,5m TBA 3 Pha | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 120 | Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 Pha | 20 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 121 | Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14 TBA 3 Pha | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 122 | Bu lông móc 16x450 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x450 | 3 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 123 | Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m; CĐC(190)-2.0 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 124 | Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2.5m; CĐC(190)-2.5 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 125 | Chụp đầu cột 1 cột BTLT 10,5m và 12m dài 3m loại U140; CĐC-U160 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 126 | Chụp đầu cột 2 BTLT 10,5m và 12m dài 3,5m kết hợp lắp dây chống sét; CĐCĐ(190)-CS | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 127 | Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 2m lắp dây chống sét; CĐC-DCS | 14 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 128 | Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 3,5m kết hợp lắp dây chống sét; CĐC(190)-CS | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 129 | Cổ dề cuối lắp trên chụp đầu cột; CDV-95 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 130 | Cổ dề cuối; CDC-95 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 131 | Cổ dề góc; CDG-95 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 132 | Cùm lắp chống sét trên 2 cột BTLT 14m, 16m, 18m tại vị trí cột néo góc đúp chuyển hướng; CDNN-CS | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 133 | Cùm lắp chống sét trên 2 cột BTLT 14m, 16m, 18m tại vị trí cột néo góc đúp dọc tuyến; CDNN-CS | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 134 | Cùm lắp chống sét trên 2 cột BTLT 14m, 16m, 18m tại vị trí cột néo góc đúp ngang tuyến; CDNN-CS | 16 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 135 | Dây néo không có sứ phân cách TK50-14 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 136 | Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-10 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 137 | Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-12 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 138 | Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-14 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 139 | Gá lắp TI | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 140 | Giá đỡ tụ bù cột BTLT; GĐTB-LT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 141 | Giá giữ cáp ngầm trên 1 cột BTLT; GGCN-1LT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 142 | Giá giữ đầu cáp ngầm trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; GĐCN-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 143 | Giá giữ MBA 1 cột BTLT10,5m; GGMBA-1LT10.5 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 144 | Giá giữ MBA 1 cột BTLT12(14)m; GGMBA-1LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 145 | Giá giữ MBA 2 cột BTLT12(14)m; GGMBA-2LT | 22 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 146 | Giá lắp cầu chì FCO + Chống sét van cột li tâm | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 147 | Giá lắp Máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT; GL-MBAN-LT | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 148 | Giá lắp MC tụ bù cột BTLT | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 149 | Giá lắp Reclser/LBS trên 1 cột BTLT; GL-MC-LT | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 150 | Giá lắp sứ ống chỉ; Uclevis | 152 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 151 | Giá lắp TU cột BTLT | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 152 | Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 12m; XLTĐ-1LT12 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 153 | Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 154 | Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 14m; XLTĐ-1LT14 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 155 | Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | 17 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 156 | Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT14 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 157 | Giá móc đôi treo cáp | 129 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 158 | Giá móc đơn treo cáp | 436 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 159 | Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m bảo vệ dây nối đất chống sét van | 10 | ống | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 160 | Rack đơn hạ áp | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 161 | Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 162 | Tiếp địa cột; LR-4 | 360 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 163 | Tiếp địa cột; LR-8 | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 164 | Tiếp địa cột; LR-16 | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 165 | Tiếp địa cột; LR-24 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 166 | Tiếp địa trạm; NĐT-32 | 21 | HTg | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 167 | Tiếp địa cột; RG-1 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 168 | Tiếp địa cột; RG-4 | 8 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 169 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có nối dây tiếp địa bằng hàn điện; TĐG-CSBS | 92 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 170 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có nối dây tiếp địa bằng kẹp cáp thép 3 bulong; TĐG-CSBS1 | 81 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 171 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có; TĐG-CSBS | 189 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 172 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CS | 77 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 173 | Tiếp địa ngọn cho tầng xà dưới; TĐN-1a | 10 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 174 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | 172 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 175 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | 208 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 176 | Tiếp địa ngọn lắp cho tầng xà dưới; TĐN-1A | 80 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 177 | Tiếp địa ngọn nối dây trung tính; TĐN-2a | 107 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 178 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6B | 168 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 179 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6 | 202 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 180 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6A | 64 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 181 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 18m lắp XCS); TĐN-6D | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 182 | Tiếp địa ngọn trung áp | 15 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 183 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | 263 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 184 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1a | 23 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 185 | Tiếp địa nối đất kiểu giếng khoang; RG-2 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.169E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.233E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.758.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi