Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:59:00 đến ngày 2021-03-22 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN CHƠI A5 | |||
| B | 1. Tường bao + nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,62 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,468 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, nền bê tông sân hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,1 | m³ |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,902 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,584 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,472 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,416 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,821 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m² |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,208 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,04 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột tường bao sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m² |
| 18 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,872 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,13 | m³ |
| 21 | Trát Granitô trụ, cột, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,872 | m² |
| 22 | Trát Granitô tường, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 155,966 | m² |
| 23 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,3 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,52 | m² |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,702 | 100m³ |
| 26 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,1 | m³ |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,01 | 100m² |
| 28 | Lát gạch sân bằng gạch terzzaro màu đỏ, KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 501 | m² |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,84 | m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,1 | m³ |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,449 | m³ |
| 32 | Trồng cây cảnh bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,66 | m² |
| C | 2. Thoát nước sân chơi | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,487 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,195 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,774 | m³ |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,419 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100,981 | m² |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,888 | m³ |
| 9 | Đóng bùn vào bao tải để ráo nước vận chuyển đi (tạm tính 30bao/m3) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,888 | m³ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,914 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m² |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 155,011 | cái |
| 14 | Cống tròn BTCT D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,4 | m |
| 15 | Đế cống D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,4 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D120mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D120/150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| D | 3. Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,523 | m³ |
| 2 | Trát granitô mặt bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,24 | m² |
| 3 | Ốp tường bồn hoa gạch gốm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,44 | m² |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,573 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,225 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,225 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,225 | 100m³/km |
| 8 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 122,5 | m3 |
| E | SÂN CHƠI A7 | |||
| F | 1. Tường bao + nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,99 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,651 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, nền bê tông sân hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,7 | m³ |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,712 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,632 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,8 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,934 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,994 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,535 | 100m² |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,902 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,742 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột tường bao sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,766 | 100m² |
| 18 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,64 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m³ |
| 21 | Trát Granitô trụ, cột, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 77,256 | m² |
| 22 | Trát Granitô tường, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 172,182 | m² |
| 23 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,75 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,04 | m² |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,079 | 100m³ |
| 26 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,191 | m³ |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,917 | 100m² |
| 28 | Lát gạch sân bằng gạch terzzaro màu đỏ, KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 591,75 | m² |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,7 | m³ |
| 31 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,353 | m³ |
| 32 | Trồng cây cảnh bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,02 | m² |
| G | 2. Thoát nước sân chơi | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 124,025 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,811 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,019 | m³ |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,839 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 194,484 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,508 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,457 | 100m² |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 155,79 | cái |
| 11 | Cống tròn BTCT D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,24 | m |
| 12 | Đế cống D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,24 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,24 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D120mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D120/150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| H | 3. Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,839 | m³ |
| 2 | Trát granitô mặt bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,52 | m² |
| 3 | Ốp tường bồn hoa gạch gốm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,12 | m² |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,831 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m³/km |
| 8 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 174 | m3 |
| I | SÂN CHƠI A9 | |||
| J | 1. Tường bao + nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,013 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | m³ |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,746 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,283 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,352 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,744 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,232 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,171 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m² |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,219 | m³ |
| 14 | Ván khuôn gỗ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,305 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,814 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột tường bao sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,775 | 100m² |
| 17 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,968 | m³ |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 20 | Trát Granitô trụ, cột, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78,336 | m² |
| 21 | Trát Granitô tường, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 185,328 | m² |
| 22 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,5 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,384 | m² |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m³ |
| 25 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,98 | m³ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,082 | 100m² |
| 27 | Lát gạch sân bằng gạch terzzaro màu đỏ, KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 908,25 | m² |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,215 | m² |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,829 | m³ |
| 30 | Trồng cây cảnh bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,192 | m² |
| K | 2. Thoát nước sân chơi | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,596 | m³ |
| 3 | Đóng bùn vào bao tải để ráo nước vận chuyển đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,596 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,387 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m² |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 8 | Cống tròn BTCT D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,25 | m |
| 9 | Đế cống D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,25 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,25 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,25 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D120mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D120/150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| L | 3. Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,78 | m³ |
| 2 | Trát granitô mặt bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | m² |
| 3 | Ốp tường bồn hoa gạch gốm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,48 | m² |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,324 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m³/km |
| 8 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,8 | m3 |
| M | SÂN CHƠI G1 | |||
| N | 1. Tường bao + nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, phá dỡ tường hiện trạng dày 0,22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,769 | m³ |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,066 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,024 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,79 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,369 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ tường bao sân chơi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,895 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m² |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,322 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,224 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột tường bao sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m² |
| 16 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,835 | m³ |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 19 | Trát Granitô trụ, cột, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,024 | m² |
| 20 | Trát Granitô tường, dầy 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46,555 | m² |
| 21 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,436 | m² |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m³ |
| 24 | Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa mác 200, Đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,8 | m³ |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m² |
| 26 | Lát gạch sân bằng gạch terzzaro màu đỏ, KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88 | m² |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,237 | m² |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,483 | m³ |
| 29 | Trồng cây cảnh bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,218 | m² |
| O | 2. Thoát nước sân chơi | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,004 | m³ |
| 3 | Đóng bùn vào bao tải để ráo nước vận chuyển đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,004 | m³ |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,271 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m² |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D120mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D120/150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| P | 3. Bồn hoa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m³/km |
| 4 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,6 | m3 |
| Q | CẢI TẠO PHÒNG MÁY BƠM NƯỚC | |||
| R | 1. Trát vá, sơn vôi | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,68 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,27 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,58 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,04 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,04 | m³ |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,04 | m³ |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,68 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,27 | m² |
| 9 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,58 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,58 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,27 | m² |
| S | 2. Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,49 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,35 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,35 | m³ |
| 4 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,35 | m³ |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,49 | m² |
| T | 3. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,11 | m² |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,61 | m² |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,11 | m² |
| 4 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,11 | m² |
| 5 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,11 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,11 | m² |
| U | 4. Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ đèn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng tiếp địa 1*10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| W | SÂN CHƠI A5 | |||
| 1 | Thiết bị tập kéo tay Kích thước: 200 x 85 x 195 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hay tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. |
Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập đạp chân Kích thước: 188 x 39 x 165 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế. đạp hai chân vào đế đặt bàn chân, đẩy người ra phía sau; Thiết bị luyện tập cơ đùi và bắp chân Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Thiết bị tập xoay eo Kích thước: 137 x 137 x 131 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị luyện tập eo và cơ bụng, sử dụng cho 03 người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập bụng Kích thước: 163 x 161 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập tay, vai Kích thước: 88 x 62 x 171 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị đi bộ trên không Kích thước: 110 x 46 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn, kết hợp dùng tay tay cầm nhịp nhàng. Thiết bị có tác dụng cho cả tay, vai, ngực và lưng. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị tập lưng eo Kích thước: 112 x 89 x 145 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Tập cơ hông và lưng. HDSD: Đứng hai chân trên đế. giữ tay nắm hai bên. Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải. phần trên cơ thể cố định. Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 142 x 82 x 93 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Thiết bị tập toàn thân Kích thước: 85 x 61 x 121 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Con nhún Kích thước nhún vịt: 950 x 400 x 980 mm Kích thước nhún cá: 900 x 400 x 800 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp, chỗ ngồi tạo hình con vịt, con cá có tay cầm và chỗ để chân, được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Con |
| 13 | Bập bênh 4 chỗ Kích thước: 3000x400x600mm kẽm nóng. sơn tĩnh điện. Lắp đặt cố định Thiết kế cho trẻ em tù 5- 15 tuổi Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| X | SÂN CHƠI A7 | |||
| 1 | Thiết bị tập kéo tay Kích thước: 200 x 85 x 195 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hay tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. |
Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập đạp chân Kích thước: 188 x 39 x 165 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế. đạp hai chân vào đế đặt bàn chân, đẩy người ra phía sau; Thiết bị luyện tập cơ đùi và bắp chân Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Thiết bị tập xoay eo Kích thước: 137 x 137 x 131 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị luyện tập eo và cơ bụng, sử dụng cho 03 người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập bụng Kích thước: 163 x 161 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập tay, vai Kích thước: 88 x 62 x 171 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị đi bộ trên không Kích thước: 110 x 46 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn, kết hợp dùng tay tay cầm nhịp nhàng. Thiết bị có tác dụng cho cả tay, vai, ngực và lưng. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 142 x 82 x 93 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị tập toàn thân Kích thước: 85 x 61 x 121 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Thiết bị tập lưng eo Kích thước: 112 x 89 x 145 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Tập cơ hông và lưng. HDSD: Đứng hai chân trên đế. giữ tay nắm hai bên. Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải. phần trên cơ thể cố định. Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Thiết bị đi bộ lắc tay Kích thước: 158 x 55 x 145 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân đế vận động toàn thân. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 13 | Xà kép Kích thước: 185 x 55 x 166 cm Vật liệu: Khung thép trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ tay, cơ ngực, cơ bụng. Dùng hai tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép, ke gập người đưa hai chân về phía trước;Thiết bị cho 2 người cùng tập Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Thiết bị tập xà đơn Kích thước: 150 X 150 X 230 CM Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Tập cơ tay, vai, bụng. Đu người trên 2 tay nắm, dùng hai tay kéo cơ thể lên cao hoặc gập người đưa hai chân về phía trước. Có bảng hướng dẫn sử dụng tập trên thiết bị Thiết bị cho 03 người cùng tập cùng lúc. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Con nhún Kích thước nhún vịt: 950 x 400 x 980 mm Kích thước nhún cá: 900 x 400 x 800 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp, chỗ ngồi tạo hình con vịt, con cá có tay cầm và chỗ để chân, được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Con |
| 16 | Bập bênh 4 chỗ Kích thước: 3000x400x600mm kẽm nóng. sơn tĩnh điện. Lắp đặt cố định Thiết kế cho trẻ em tù 5- 15 tuổi Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| Y | SÂN CHƠI A9 | |||
| 1 | Thiết bị tập kéo tay Kích thước: 200 x 85 x 195 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hay tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. |
Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập bụng Kích thước: 163 x 161 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị tập tay, vai Kích thước: 88 x 62 x 171 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị đi bộ trên không Kích thước: 110 x 46 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn, kết hợp dùng tay tay cầm nhịp nhàng. Thiết bị có tác dụng cho cả tay, vai, ngực và lưng. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 142 x 82 x 93 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị tập toàn thân Kích thước: 85 x 61 x 121 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị tập lưng eo Kích thước: 112 x 89 x 145 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Tập cơ hông và lưng. HDSD: Đứng hai chân trên đế. giữ tay nắm hai bên. Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải. phần trên cơ thể cố định. Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Cầu trượt đa năng Kích thước: 400x200x300 cm Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 6 cột trụ, sàn, lan can là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái hình quả, bông hoa trang trí, cầu trượt xoắn, cầu trượt con giống, thang lên ốc sên, vách ngăn. Gồm Nhà chơi cầu trượt 02 khối. Nhà chơi cầu trượt 02 khối gồm khối nhà mái hình quả có cầu trượt xoắn, vách ngăn con chó liên kết với khối không mái, có chi tiết bông hoa gắn trên cột trụ trang trí và cầu trượt con giống cùng thang lên ốc sên. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Con nhún Kích thước nhún vịt: 950 x 400 x 980 mm Kích thước nhún cá: 900 x 400 x 800 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp, chỗ ngồi tạo hình con vịt, con cá có tay cầm và chỗ để chân, được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Con |
| 12 | Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| Z | SÂN CHƠI G1 | |||
| 1 | Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. |
Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn, kết hợp dùng tay tay cầm nhịp nhàng. Thiết bị có tác dụng cho cả tay, vai, ngực và lưng. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị tập bụng Kích thước: 163 x 161 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập xoay eo Kích thước: 137 x 137 x 131 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị luyện tập eo và cơ bụng, sử dụng cho 03 người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập xà đơn Kích thước: 150 X 150 X 230 CM Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Tập cơ tay, vai, bụng. Đu người trên 2 tay nắm, dùng hai tay kéo cơ thể lên cao hoặc gập người đưa hai chân về phía trước. Có bảng hướng dẫn sử dụng tập trên thiết bị Thiết bị cho 03 người cùng tập cùng lúc. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thiết bị đi bộ lắc tay Kích thước: 158 x 55 x 145 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân đế vận động toàn thân. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 7 | Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị tương tự. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi