Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại huyện Tiểu Cần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130507-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại huyện Tiểu Cần
Số hiệu KHLCNT 20210129722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trung ương và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 15:25:00 đến ngày 2021-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,167,630,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN CỌC
1 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa 2.181,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 21,6 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,324 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 144 mối nối
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 24,6608 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 246,6081 tấn
7 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm 72 cái
8 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa 64,64 m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,619 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,021 100m
11 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 4 mối nối
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,7235 10 tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 7,2346 tấn
14 Cắt đầu cọc dự ứng lực 2 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045 100m3
16 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm 2 cái
B NHÀ HỎA TÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9855 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 73,2857 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8805 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8379 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,3897 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 24,906 m3
7 Nilon lót nền 6,3133 100m2
8 Nilon lót nền 1,2684 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 38,7812 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 6,5906 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 15,4604 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 250 63,133 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 42,275 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 43,0612 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 85,9956 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá xanh 1x2, mác 250 160,8865 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 10,5136 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 9,3364 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 142 cấu kiện
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,6952 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,3693 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,4158 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2585 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,9594 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 1,7584 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,8246 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 9,2772 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 15,5088 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0514 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,34 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7354 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,562 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8871 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,5414 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,0259 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1598 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8727 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,9237 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7557 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,0561 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1963 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,6549 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4665 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,017 tấn
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0769 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0769 tấn
47 Gia công xà gồ thép 3,9252 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 250,02 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép 3,9252 tấn
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 38,379 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 15,5432 m3
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 30,6972 m3
53 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 19,476 m3
54 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,7444 m3
55 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 94,776 m3
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 462,68 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 967,74 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 1.550,88 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 125,18 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 88,864 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 170,54 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.338,65 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 489,472 m
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 139,4 m2
65 Khò mặt tạo nhám ram bề mặt đá granite 99,15 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 66,6932 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 24,36 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 587,73 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 26,07 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ tự nhiên, vữa XM mác 75 52,95 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM mác 75 122,88 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mm 49,455 m2
73 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 1.126,68 m2
74 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ấm, tấm thạch cao KT600x600 25,2 m2
75 Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600 149,28 m2
76 Trần nhôm cảo vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mm 238,08 m2
77 Bả bằng matít bả vào cột, dầm, trần 2.981,3 m2
78 Bả bằng Ma tít bả vào tường 1.673,779 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.270,495 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 384,584 m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,074 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,2656 100m2
83 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 288,9 m2
84 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh 93,9 m2
85 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh 45,36 m2
86 Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750 24 cái
87 Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0m 11,8 m2
88 Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350 1 bộ
89 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) 304 cái
90 Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) 2 cái
91 Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) 2 cái
92 Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) 88,8 m
93 Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng) 306,6 m
94 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) 20 cái
95 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) 4 cái
96 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) 4 cái
97 Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) 158 m
98 Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) 21,2 m
99 Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) 1 cái
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 151,06 m2
101 Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 45m) 1 cái
102 STK Ống D34 0,01 100m
103 STK Ống D42 0,015 100m
104 STK Ống D49 0,032 100m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 50mm2 115 m
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 16mm2 24 m
107 Đầu coss 50mm2 4 cái
108 Đầu coss 16mm2 2 cái
109 Bulon M10x40 12 cái
110 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 18 cọc
111 Thanh đồng 40x4 3 cái
112 Hộp nối và KT 200x300x150mm 2 hộp
113 Bộ đếm sét 1 cái
114 Mối hàn hóa nhiệt 18 mối
115 Đèn exit 7W/2h-220V 7 bộ
116 Đèn emergency 7W/2h-220V 13 bộ
117 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,5mm2 200 m
118 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 180 m
119 Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loop 1 hộp
120 Công tắc báo cháy chuyên dùng 2 bộ
121 Chuông báo cháy chuyên dùng 2 bộ
122 Đèn báo cháy chuyên dùng 2 bộ
123 Đầu dò khói địa chỉ 7 bộ
124 Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ 10 bộ
125 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 250 m
126 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2 150 m
127 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2 160 m
128 Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 4x0.75mm2 150 m
129 Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150Pa 2 cái
130 Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mm 2 cái
131 Ống gió mềm D150 15 m
132 Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mm 26 m
133 Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mm 26 m
134 Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.3mm/D150 20 cái
135 Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODB 20 cái
136 Phụ kiện liên kết (Ty treo, thép hình, Bulon) 1 bộ
137 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 50 m
138 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 60 m
139 Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V 6 cái
140 Quạt đảo lắp trần, 35W/220V 6 cái
141 Đèn neon đôi 1.2m nổi, 2x36W/220V 21 bộ
142 Đèn led D200 nổi, 20W/220V 44 bộ
143 Đèn led D90 nổi, 9W/220V 10 bộ
144 Đèn led D130 nổi, 14W/220V 16 bộ
145 Đèn pha led, 50W/220V 2 bộ
146 Đèn gương lavabo, 20W/220V 2 bộ
147 Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V 46 cái
148 Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V 10 cái
149 Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V 9 cái
150 Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V 4 cái
151 Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 600 m
152 Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 1.000 m
153 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 50 m
154 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 200 m
155 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 40 m
156 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 47 m
157 Cáp điện CU/PVC, 1x10mm2 47 m
158 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 700 m
159 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 400 m
160 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 50 m
161 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x140 1 hộp
162 Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58 1 hộp
163 Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58 7 hộp
164 MCB 3 cực, 80A/18Ka 1 cái
165 MCB 3 cực, 50A/10Ka 2 cái
166 MCB 2 cực, 50A/10Ka 1 cái
167 MCB 1 cực, 50A/10Ka 1 cái
168 MCB 2 cực, 25A/10Ka 7 cái
169 MCB 1 cực, 25A/10Ka 7 cái
170 MCB 1 cực, 20A/10Ka 1 cái
171 MCB 1 cực, 16A/10Ka 2 cái
172 MCB 1 cực, 10A/10Ka 2 cái
173 RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka 10 cái
174 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka 8 cái
175 Volt kế 400V 1 cái
176 Ampe kế 5A 1 cái
177 Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13A 1 cái
178 Công tắc chuyển mạch Volt kế 13A 1 cái
179 Đèn báo pha 220V 1 bộ
180 Cầu chì 2A 1 bộ
181 Biến dòng CT3EA, 80/5A 1 bộ
182 PP-R Ống D50, PN10 0,1 100m
183 PP-R Ống D40, PN10 0,1 100m
184 PP-R Ống D32, PN10 0,6 100m
185 PP-R Ống D25, PN10 0,2 100m
186 PP-R Ống D20, PN10 0,2 100m
187 PP-R Van D50 4 cái
188 PP-R Van D40 2 cái
189 PP-R Van D32 4 cái
190 PP-R Tê D50 4 cái
191 PP-R Tê D32 6 cái
192 PP-R Tê D32-25 2 cái
193 PP-R Tê D25-20 6 cái
194 PP-R Tê D25 10 cái
195 PP-R Tê D20 10 cái
196 PP-R Co D50 8 cái
197 PP-R Co D40 5 cái
198 PP-R Co D32 15 cái
199 PP-R Co D25 10 cái
200 PP-R Co D20 12 cái
201 PP-R Co D32-20 10 cái
202 PP-R Co D25-20 14 cái
203 PP-R Co ren trong D20 10 cái
204 PP-R Bịt D20 10 cái
205 PP-R Nối giảm D50-32 2 cái
206 PP-R Nối giảm D25-20 6 cái
207 PP-R Nối D40 11 cái
208 PP-R Nối D32 10 cái
209 PP-R Nối D25 10 cái
210 PP-R Nối D20 5 cái
211 Bồn nước inox 1m3, bồn ngang 2 bể
212 Khung đỡ bồn nước 2 bộ
213 Rơ le phao D32 2 cái
214 Vòi rửa inox D20 6 bộ
215 Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực 13 cái
216 Vòi rửa lavabo inox 7 bộ
217 Gương treo tường 4 cái
218 uPVC Ống D220, PN10 0,4 100m
219 uPVC Ống D114, PN12 0,2 100m
220 uPVC Ống D60, PN12 0,5 100m
221 uPVC Ống D42, PN9 0,1 100m
222 uPVC Co D42 16 cái
223 uPVC Co D60 2 cái
224 uPVC Co 45 D60 20 cái
225 uPVC Co 45 D114 10 cái
226 uPVC Tê 45 D114 6 cái
227 uPVC Tê 45 D60 12 cái
228 uPVC Xiphong D42 8 cái
229 uPVC Nối D60-42 10 cái
230 uPVC Nối D114-60 2 cái
231 uPVC Nối D220 5 cái
232 uPVC Nối D114 5 cái
233 uPVC Nối D60 15 cái
234 uPVC Nối D42 2 cái
235 uPVC Bịt D114 10 cái
236 uPVC Bịt D60 20 cái
237 uPVC Bịt D42 12 cái
238 Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong 10 cái
239 Xí bệt sứ tráng men 6 bộ
240 Lavabo sứ tráng men 7 bộ
241 uPVC Van xả đáy D50 2 cái
242 Tiểu nam sứ tráng men 4 bộ
243 STK Ống D50x4.5 0,8 100m
244 STK Tê D50 4 cái
245 STK Co D50 6 cái
246 STK Van tay gạt D50 2 cái
247 STK Van 1 chiều D50 3 cái
248 Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220 2 hộp
249 Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m 2 bộ
250 Lăng phun 13mm 2 bộ
251 Bình chữa cháy CO2-MT4-4kg 4 bộ
252 Bình chữa cháy bột MFZ5-5kg 4 bộ
253 Hộp đựng bình chữa cháy thép 4 bộ
254 Bảng nội quy, tiêu lệnh 2 bộ
255 STK Bích D50 4 cặp bích
256 Trụ tiếp nước chữa cháy D100 1 cái
257 Bệ đỡ bê tông cho ống cấp nước chữa cháy, KT500x350x500 2 cái
258 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6922 100m3
259 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6922 100m3
260 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 23,04 100m
261 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,048 m3
262 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,048 m3
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,096 m3
264 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 250 1,2544 m3
265 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0512 100m2
266 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0627 100m2
267 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,179 tấn
269 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2514 tấn
270 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,61 m3
271 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 69,66 m2
272 Quét nước xi măng 2 nước 83,18 m2
273 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 13,52 m2
274 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0662 100m3
275 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0662 100m3
276 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,392 m3
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,576 m3
278 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 0,24 m3
279 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 0,2 m3
280 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
281 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,032 100m2
282 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
283 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0272 tấn
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0293 tấn
285 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,152 m3
286 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,76 m2
287 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,28 m2
288 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
289 Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan 8 m
290 Đào kênh mương, chiều rộng 0,182 100m3
291 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,182 100m3
292 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,8 m3
C NHÀ LƯU TRO CỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8951 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,1962 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6097 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3774 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 60,75 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,738 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,096 m3
8 Nilon lót 0,941 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23,592 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 3,166 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 8,624 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 7,36 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 17,98 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 16,082 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 0,114 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 1,759 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1344 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,06 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,7248 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,26 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,7537 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,3862 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1988 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,019 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0709 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 45 cấu kiện
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0773 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,219 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1184 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6817 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4519 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3744 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,3464 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1257 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0249 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2761 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 4,794 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 2,8896 m3
40 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 28,4528 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,84 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 161,97 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 138,62 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 2,79 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,59 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,02 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 122,104 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,054 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 22,2 m
50 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 68,44 m2
51 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 10,82 m2
52 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 11,34 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 31,5 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp granite 600x600mm, vữa XM mác 75 41,84 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch gốm màu đỏ, vữa XM mác 75 43,21 m2
56 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 127,02 m2
57 Bả bằng matít bả vào cột, dầm, trần 591,988 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 445,324 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 146,664 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,6844 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,8216 100m2
62 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 67,68 m2
63 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh 3,52 m2
64 Cửa cánh tủ, khung inox 40x40x1.4, pano lá sách inox 10mm a50, sơn tĩnh điện giả gỗ 23,465 m2
65 Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh 17,28 m2
66 Hộp đựng tro cốt inox, KT450x450x600 702 cái
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 26,985 m2
68 Vách kính khung nhôm mặt tiền 17,28 m2
69 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà lưu tro cốt) 128 cái
70 Đắp phù điêu bê tông chân, đầu cột, sơn hoàn chỉnh (Nhà lưu tro cốt) 20 cái
71 Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà lưu tro cốt) 77,6 m
72 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà lưu tro cốt) 8 cái
73 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà lưu tro cốt) 4 cái
74 Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà lưu tro cốt) 26 m
75 Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 1 hộp
76 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka 1 cái
77 RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka 3 cái
78 MCB 3 cực, 25A/18Ka 1 cái
79 Quạt đảo lắp trần, 35W/220V 6 cái
80 Đèn led treo trần, 24W/220V 16 bộ
81 Đèn led treo trần, 14W/220V 16 bộ
82 Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V 46 cái
83 Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V 9 cái
84 Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 600 m
85 Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 1.000 m
86 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 700 m
87 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 400 m
D TRẠM KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4811 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,4412 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5555 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 34,695 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,084 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,215 m3
7 Nilon lót 1,0736 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,664 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,864 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,944 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 200 8,096 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá xanh 1x2, mác 150 2,536 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá xanh 1x2, mác 200 1,586 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 2,832 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 5,944 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 3,168 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá xanh 1x2, mác 200 1,038 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 2,2524 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 66 cấu kiện
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,144 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3888 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,021 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0506 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2832 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4916 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4036 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3168 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1629 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1679 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1084 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0833 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2055 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6023 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0883 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,334 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7159 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0681 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0408 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1824 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0485 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0442 tấn
43 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,474 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,474 tấn
45 Bolong M12, L70 80 cái
46 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 1,0233 m3
47 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 15,804 m3
48 Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 8,844 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,44 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 39,32 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 98,108 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,145 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 189,96 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 112,8 m
55 Quét nước xi măng 2 nước 57,52 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 57,52 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,44 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 90,78 m2
59 Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mm 0,9394 100m2
60 uPVC Ống D90 0,08 100m
61 Cầu chắn rác inox D120 8 cái
62 STK Ống D60 0,024 100m
63 Inox Ống D34 0,025 100m
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 156,868 m2
65 Bả bằng matít vào tường 273,105 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 248,72 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 181,253 m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,8024 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,501 100m2
70 Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh 34,2 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 34,2 m2
72 Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500 1 cái
73 Tủ điện mặt nhựa, KT396x213x58 1 hộp
74 Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 3 hộp
75 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka 4 cái
76 RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka 3 cái
77 MCB 1 cực, 20A/4.5Ka 3 cái
78 MCB 1 cực, 20A/6Ka 3 cái
79 MCB 3 cực, 25A/6Ka 1 cái
80 MCB 3 cực, 32A/10Ka 1 cái
81 Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600V 4 cái
82 Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220V 1 bộ
83 Đèn led treo trần, 18W/220V 6 bộ
84 Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V 4 cái
85 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 30 m
86 PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 220 m
87 Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 280 m
88 Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 140 m
89 Cáp điện CU/PVC, 2x4mm2 30 m
90 Cáp điện CU/PVC, 2x6mm2 30 m
E KHU ĐỂ BỒN GAS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1055 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,9459 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,175 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 6,48 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,676 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8925 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6807 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,735 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 3,523 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0384 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,084 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2787 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0831 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0723 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2711 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0348 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,435 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại 0,435 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 0,5832 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,48 m2
22 Gia công hàng rào lưới thép 56,32 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 56,32 m2
F SAN NỀN
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng 42,7985 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 12,8396 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12,8396 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 21,6626 100m3
G SÂN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,12 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 21,888 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 152 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,757 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 4,3785 100m3
6 Nilon lót 29,19 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 525,42 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,1183 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,0592 100m3
10 Nilon lót 7,061 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 70,61 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terazzo 400x400 màu vàng 706,1 m2
H CỔNG - PHẦN CỌC
1 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa 97,92 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,96 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,009 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 6 mối nối
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1,096 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 10,9604 tấn
7 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm 3 cái
8 Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 60Mpa 34,34 m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,3095 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,017 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 2 mối nối
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,3843 10 tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 7,235 tấn
14 Cắt đầu cọc dự ứng lực 1 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023 100m3
16 Đĩa tôn bịt đầu cọc dự ứng lực D180x2mm 1 cái
I CỔNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,8048 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,462 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,436 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,832 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 7,3904 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá xanh 1x2, mác 200 7,195 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0829 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao 0,3544 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,4968 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2265 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,7195 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0134 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2514 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,372 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1336 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6796 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,6923 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,9678 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,68 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 20,16 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,71 m2
24 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 56,91 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 108,55 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,55 m2
27 Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh 9 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9 m2
29 Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính) 53,8 m
30 Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) 14 cái
31 Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính) 22,4 m
32 Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) 2 cái
33 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Cổng chính) 64 cái
J TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8004 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37,231 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7444 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4283 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 44,145 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,131 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,2908 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,772 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,3438 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 19,0928 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6768 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,291 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9093 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3861 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7255 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,391 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0119 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4096 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7612 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 11,1588 m3
21 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 78,9199 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 95,464 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 237 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 876,8878 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 3.941,64 m
26 Bả bằng bột bả vào tường 1.209,3518 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.209,3518 m2
28 Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào) 79 cái
29 Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào) 145,46 m
30 Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào) 320 cái
31 Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào) 80 cái
32 Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào) 686 cái
33 Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào) 1.963,68 m
K NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7017 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,543 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8771 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 43,245 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,969 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá xanh 4x6, mác 100 3,969 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá xanh 1x2, mác 200 22,2175 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 250 0,05 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0496 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,056 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5787 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3218 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4837 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1704 tấn
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,664 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 14,664 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,4 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 29,16 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 43,824 m2
23 Quét chống thấm bể chứa bằng Sika Latex 43,824 m2
24 Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 48 m
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1987 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1987 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,176 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,728 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 0,72 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 0,6 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,096 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0817 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,088 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,456 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,28 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,84 m2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0226 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0226 tấn
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0056 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0056 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,058 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 0,0252 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0046 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0018 100m2
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,144 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,21 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,24 m2
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,846 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,846 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,552 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,872 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,046 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,631 tấn
58 Đào kênh mương, chiều rộng 2,0318 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0028 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 19,2 m3
61 HDPE Ống D40, PN10 1,6 100m
62 STK Ống D50, PN10 0,4 100m
63 HDPE Co D40 6 cái
64 SKT Co D40 2 cái
65 SKT Tê D50 3 cái
66 HDPE Tê D40 3 cái
67 HDPE Van 2 chiều D40 6 cái
68 HDPE Van 1 chiều D40 6 cái
69 STK Van 2 chiều D50 2 cái
70 STK Van 1 chiều D50 4 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 4 cái
72 Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40m 1 cái
73 Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40m 1 cái
74 Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m 2 cái
75 Van phao cơ D40 1 cái
76 Đồng hồ đo lưu lượng D40 1 cái
77 uPVC Ống D220, PN6 0,8 100m
78 uPVC Nối D220 20 cái
L MƯƠNG KỸ THUẬT
1 Đào kênh mương, chiều rộng 2,6549 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 66,3728 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,3186 100m3
4 Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I 129,375 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,5 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 42,808 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,7632 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,81 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1912 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 4,086 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8136 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,252 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0521 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1305 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,5841 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,5398 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,1735 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0946 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1256 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1256 tấn
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 342,4 m2
M CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Cây dầu rái, H=5-6m 0,25 100 cây
2 Cây cau vua, H=4-5m 0,14 100 cây
3 Cây hồng lộc, H=1.2-1.5m 0,06 100 cây
4 Cây đại tướng quân đỏ, H=0.6-0.8m 0,08 100 cây
5 Cây ác ó, H=0.2-0.3m 73,5 1m2 trồng dặm/ lần
N CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc 32,4 m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: 56,109 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới 502,94 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 374,06 m2
O ĐIỆN MẠNG NGOÀI – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0281 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0281 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,025 m3
5 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 2,2 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0165 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1001 tấn
8 Bulon mạ kẽm M24x100 20 cái
9 Bulon móng M24 20 cái
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,138 100m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,57 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0421 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,014 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0281 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,405 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 250 0,396 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 250 0,126 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0672 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0084 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0969 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,08 m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng 0,2737 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,8425 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3421 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 50,328 m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5033 100m3
27 Đà cản 1.5m 3 cái
28 Đà cản 1.2m 3 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
30 Bulon M22x600 6 cái
31 Long đền vuông D24 12 cái
P ĐIỆN MẠNG NGOÀI – PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 1 1 tủ
2 Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger 1 1 cái
3 Điện kế 3 pha 220/380V-20A 1 1 cái
4 Magentic congtactor 3P - 20A 1 1 cái
5 Relay trung gian 220V 1 1 cái
6 MCB 3 cực, 20A/6Ka 1 1 cái
7 MCB 1 cực, 16A/4.5Ka 3 1 cái
8 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka 1 1 cái
9 Cáp LV-ABC, 4x95mm2 0,125 1 km dây
10 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x50mm2 1,1 100m
11 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 0,78 100m
12 Cáp điện CU/PVC, 1x16mm2 0,78 100m
13 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 0,5 100m
14 Cáp điện CU/PVC, 1x6mm2 0,5 100m
15 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 0,25 100m
16 Cáp điện CU/PVC, 1x4mm2 0,25 100m
17 Ống xoắn HDPE d108/80 1,78 100m
18 Ống xoắn HDPE d65/50 2,85 100m
19 Cột đèn sắt tráng kẽm 8m 5 cột
20 Cần đèn sắt tráng kẽm D49 5 1 bộ
21 Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w 5 1 bộ
22 Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 0,4 100m
23 Cầu đấu cáp kín nước IP67 5 1 hộp
24 Cầu đấu cáp kín nước IP67 5 1 hộp
25 RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA 5 1 cái
26 Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen 20,5275 m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm 0,805 100m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 4,025 1000v
29 Trạm biến áp 3x25KVA, 15-22 (24)KV/0.4KV 1 trạm
30 Lắp đặt Trạm biến áp 3x25KVA, 15-22 (24)KV/0.4KV 1 1 máy
31 Cáp vặn xoắn LV-ABC, 4x50mm2 0,11 1 km dây
32 Cột BTLT 10.5m 1 cột
33 Cột BTLT 8.4m 2 cột
34 Bulon mắt M16x250-MKNN 2 cái
35 Long đền vuông D18 4 cái
36 Sứ chằng 2 1 chuỗi sứ
37 Kẹp cáp 3 bulon 16 1 bộ
38 Cáp thép 3/8' 0,2 100m
39 Yếm cáp 4 cái
40 Ty neo 16x2500-MKNN 2 cái
41 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp 2 cái
42 Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợp 2 1 bộ
43 Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) 2 cái
44 Nắp bịt đầu cáp 0,4 10 đầu cốt
45 Dây đồng trần 25mm2 16 1 m
46 Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địa 0,2 10 cọc
47 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp 1 cái
48 Kẹp dừng cáp 1 1 bộ
49 Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) 4 cái
50 Nắp bịt đầu cáp 0,4 10 đầu cốt
51 Kẹp split-bolt cỡ thích hợp 8 1 bộ
52 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp 1 cái
53 Kẹp dừng cáp 1 1 bộ
54 Nắp bịt đầu cáp 0,4 10 đầu cốt
55 Bulon móc cáp chiều dài thích hợp 3 cái
56 Kẹp treo cáp cỡ thích hợp 3 1 bộ
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Lò hoả táng ngoại cỡ đốt bằng Gas LPG có Hệ thống xử lý khí thải tự động và các phụ kiện Mục IV – Chương V- E-HSMT 2 Hệ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị: + Hợp đồng xây lắp tương ứng là 13.200.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.600.000.000 VND + Hợp đồng thiết bị tương ứng là 12.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên. (Bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt thiết bị Lò hỏa táng cho công trình). - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến 2020. Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn tài chính để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->