Gói thầu: Thi công xây lắp lộ giao thông nông thôn tuyến tránh sạt lở sông Gành Hào (đoạn qua cầu Bảy Mạnh hướng về Láng Cát), xã Hòa Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210516-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp lộ giao thông nông thôn tuyến tránh sạt lở sông Gành Hào (đoạn qua cầu Bảy Mạnh hướng về Láng Cát), xã Hòa Tân
Số hiệu KHLCNT 20210200165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 08:52:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,913,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG BTCT
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,2716 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 84,2113 100m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 67,7346 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách Chương V của E-HSMT 57,51 100m2
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 77,9588 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 59,6594 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 18,2994 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 5,1238 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 18,1886 tấn
10 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 3.869,016 m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,486 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 439,236 m3
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách Chương V của E-HSMT 0,4977 100m2
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,3005 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,0516 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,2489 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,0697 100m3
18 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 49,775 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3293 tấn
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0584 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,973 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,4526 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,649 m3
24 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,8076 m3
25 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 62,625 m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6446 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,501 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 167 cái
29 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 12 Trụ
30 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
31 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 10 Biển
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 10 cái
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 24 cái
35 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 321,6792 100m
36 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 153,7728 100m
37 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 65,1587 100m
38 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 31,1443 100m
39 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 2.016,4 m
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5596 tấn
41 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 3.065,24 m2
42 Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,1672 100m3
43 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 5,6078 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG THÂN CỐNG L=15m
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 324,5632 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 43,16 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 43,16 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,7736 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 12,6256 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 28,6806 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 225,732 m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG THÂN CỐNG L=21m
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 53,6928 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,14 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,14 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7356 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,0012 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 3,3632 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,286 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370082E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0740164E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, cống ngang đường) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 4.839.371.600 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.839.371.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 19.357.486.400 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.839.371.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.357.486.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->