Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:22:00 đến ngày 2021-04-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,271,463,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY LỚP HỌC 11 PHÒNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình chuẩn bị thi công | 3,676 | 100m2 | |
| 2 | Tạo mặt bằng thi công cọc | 2,25 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 151,554 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 6,143 | 100m2 | |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | 602,2 | m2 | |
| 6 | Nilon lót chống mất nước xi măng | 6,023 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,988 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,961 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 15,373 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,227 | tấn | |
| 11 | Gia công các kết cấu thép tấm đầu cọc | 0,706 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đầu cọc | 0,706 | tấn | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,858 | 100m | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 107 | mối nối | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,341 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 2,341 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,234 | 10m3/km | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,851 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,911 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,911 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 51,796 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,737 | 100m2 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,488 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,772 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,782 | 100m2 | |
| 26 | Rải ni lon lót chống mất nước xi măng | 0,239 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,501 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,688 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột ( Cả chèn vữa xi măng ) | 9,351 | m2 | |
| 30 | Sơn dầu 2 lớp bề mặt tường ốp đá chẻ | 9,351 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,967 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,118 | 100m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,605 | m2 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,242 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,421 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,794 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,93 | 100m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 211,208 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 61,179 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,449 | 100m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 581,82 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,612 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,322 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,761 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,138 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 6,373 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,053 | 100m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 52,84 | m2 | |
| 49 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 37,428 | m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 78,686 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,505 | 100m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 850,4 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 18,348 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô, lam, chiều cao | 3,829 | 100m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 337,089 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 58,135 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,135 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,135 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 58,135 | m2 | |
| 60 | Ngâm nước xi măng | 58,135 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 6,504 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao | 0,661 | 100m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 66,08 | m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,211 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,374 | 100m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 2,544 | m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,262 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,941 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,428 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,669 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,699 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,308 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,387 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,439 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,546 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,585 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,618 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,877 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,495 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,998 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,293 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,031 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,74 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,888 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,88 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,068 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,984 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,055 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,013 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan, đường kính cốt thép | 0,166 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,466 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,319 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,043 | tấn | |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,561 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,73 | 100m2 | |
| 107 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 1,827 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 726 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | cấu kiện | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,915 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | 0,037 | 100m2 | |
| 112 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,274 | 100m2 | |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,193 | 100m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,244 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | 0,11 | 100m2 | |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,189 | m3 | |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,944 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,44 | m2 | |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,24 | m2 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào ) | 1,14 | 100m3 | |
| 121 | Cung cấp cát tôn nền | 45,521 | m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,922 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,324 | 100m2 | |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 35,476 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,079 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,02 | 100m2 | |
| 127 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,945 | m3 | |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 871,372 | m2 | |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,904 | m2 | |
| 130 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 88,157 | m3 | |
| 131 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,296 | m3 | |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.139,662 | m2 | |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 245,97 | m2 | |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,33 | m3 | |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,8 | m2 | |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,265 | m3 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,629 | m2 | |
| 138 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3 | m3 | |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,54 | m2 | |
| 140 | Rải nilon lót | 3,683 | 100m2 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 22,383 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 nhám | 931,01 | m2 | |
| 144 | Công tác ốp gạch Ceramic 130x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 68,016 | m2 | |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,797 | m3 | |
| 146 | Láng granitô bậc cấp | 35,013 | m2 | |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 148 | Lát bậc cầu thang Gạch Granite 300x600 mũi bậc, vữa XM mác 75 | 37,26 | m2 | |
| 149 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 7,353 | m2 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,518 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | 0,034 | 100m2 | |
| 152 | Rải Nilon lót chống mất nước | 0,052 | 100m2 | |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,697 | m3 | |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,708 | m2 | |
| 155 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,069 | m3 | |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,72 | m2 | |
| 157 | Công tác ốp gạch gốm thẻ 60x240x9 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 0,86 | m2 | |
| 158 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,345 | m3 | |
| 159 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,3 | m2 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,202 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,286 | 100m2 | |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,136 | 100m2 | |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 28,08 | m2 | |
| 164 | Công tác ốp gạch gốm thẻ 60x240x9 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 3,87 | m2 | |
| 165 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | 5,222 | 100m2 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăn nhám ) | 41,776 | m3 | |
| 167 | Kẻ ron sân đan bê tông | 29,56 | 10m | |
| 168 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,43 | m3 | |
| 169 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,208 | m3 | |
| 170 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | 0,51 | 100m2 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,062 | m3 | |
| 172 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400 vào tường, trụ, cột | 20,142 | m2 | |
| 173 | Đấp VXM tạo hình quyễn sách | 2,16 | m2 | |
| 174 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53 | m | |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 308,28 | m | |
| 176 | Kẻ ron tường bằng thủ công | 183,664 | m | |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.050,911 | m2 | |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.365,434 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.628,355 | m2 | |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 787,99 | m2 | |
| 181 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,772 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,772 | tấn | |
| 183 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | 0,506 | 100m2 | |
| 184 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | 4,105 | 100m2 | |
| 185 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm | 2,201 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 2,201 | tấn | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 188 | Gia công bán kèo thép hình | 0,024 | tấn | |
| 189 | Lắp dựng bán kèo thép hộp | 0,024 | tấn | |
| 190 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,038 | tấn | |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,038 | tấn | |
| 192 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | 0,106 | 100m2 | |
| 193 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5ly | 62,92 | m2 | |
| 194 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 5ly | 107,52 | m2 | |
| 195 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa | 28,6 | m2 | |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,36 | m2 | |
| 197 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính phản quang hệ 1000, kính 2 lớp dày 6.38mm, phản quang | 13,72 | m2 | |
| 198 | Cung cấp và lắp dựng cửa kéo nhôm không lá sơn tĩnh điện | 19,74 | m2 | |
| 199 | Cung cấp khoá bóp | 22 | 1bộ | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 220 | 0,243 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | 1,219 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 | 0,941 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 8 | cái | |
| 205 | Lắp quả cầu chắn rác | 18 | cái | |
| 206 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | 45 | cái | |
| 207 | Lắp dựng khung sắt lan can | 7,269 | m2 | |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,269 | m2 | |
| 209 | Lắp dựng lan can Inox ống phi 60 kết hợp phi 27 ( Cả phụ kiện ) | 1,96 | m2 | |
| 210 | Lắp đặt nẹp nhôm V30 | 53,6 | m | |
| 211 | Lắp tol phẳng đậy khe lún dày 0.5mm | 0,017 | 100m2 | |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,071 | 100m2 | |
| 213 | Lắp đặt tủ điện cao 500x rộng 400 sâu 210 | 1 | hộp | |
| 214 | Lắp đặt tủ điện 8PL | 2 | hộp | |
| 215 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P - 32A, 40A | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A | 17 | cái | |
| 218 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1.2m đơn bóng Led 18W | 22 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt đèn 1.2m đơn bóng Led - 18W | 17 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt đèn Led TUBE chiếu sáng - 2x20W | 66 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt đèn Led TUBE - 2x18W | 4 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m và hộp số | 46 | cái | |
| 223 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 4 | cái | |
| 224 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | 14 | cái | |
| 225 | Lắp mặt một công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 226 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | 24 | cái | |
| 227 | Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm | 54 | hộp | |
| 228 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 12 | hộp | |
| 229 | Lắp đặt hộp nối 2-4 đường | 137 | hộp | |
| 230 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 582 | m | |
| 231 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | 152 | m | |
| 232 | Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) | 194 | cái | |
| 233 | Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng ) | 50 | cái | |
| 234 | Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/40 | 54 | m | |
| 235 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 2.148 | m | |
| 236 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) | 114 | m | |
| 237 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 288 | m | |
| 238 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 ( Tiếp đất ) | 180 | m | |
| 239 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 | 360 | m | |
| 240 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x25.0mm2) | 55 | m | |
| 241 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 25 | m | |
| 242 | Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt ty treo đèn M4 | 50 | cái | |
| 244 | Cắt tường xây gạch và bê tông | 16,128 | 1m | |
| 245 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,614 | m3 | |
| 246 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,544 | m3 | |
| 247 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,749 | m3 | |
| 248 | Vệ sinh tường sơn nước cũ trong nhà | 701,272 | m2 | |
| 249 | Vệ sinh tường sơn nước cũ ngoài nhà | 651,254 | m2 | |
| 250 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.352,526 | 1m2 | |
| 251 | Vệ sinh cửa cũ | 237,44 | m2 | |
| 252 | Cung cấp và lắp dựng cửa kéo nhôm không lá sơn tĩnh điện | 9,52 | m2 | |
| 253 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm | 2,448 | m2 | |
| 254 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,589 | 100m2 | |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.043 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 198 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 370 | m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS d20 | 189 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Co, tê d20 | 156 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt | 7,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 1,8 | 5 nút | |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,4 | 5 đèn | |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | 7 | bộ | |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét D=16, L=2.4M & ốc xiết cáp | 1 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 305 | m | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,5 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 7,5 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mm | 0,06 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm: Ống STK d90 dày 4.0mm | 2,72 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm: Ống STK d60 dày 4.0mm | 0,89 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm: Ống STK d34 dày 3.2mm | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60 | 70 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm: Co vuông, tê, măng song d60 | 37 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm: Co vuông, tê d34 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm: Mặt bít d60 | 11 | cái | |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm: Mặt bít d90 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm: Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm: Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm: Van 1 chiều d90 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm: Van khóa d90 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm: Van khóa d60 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm: Van khóa d34 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm: Khớp chống rung d114 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm: Khớp chống rung d90 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm: Y lọc d114 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt BE, đường kính 110mm: Creppin d114 | 2 | cái | |
| 40 | Van an toàn d60 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháy | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 20m+lăng phun | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=150mm: Bình CO2-5kg | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=200mm: Bình bọt - 8kg | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 12 | cái | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,5 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 18 | m | |
| 51 | Cáp điện CVV 1C(2x2.5mm²) | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M | 2 | 1 máy | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,5 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,215 | 100m3 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,5 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 8,5 | m3 | |
| 58 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu: thép V40x40 dày 2.8mm | 0,07 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Đai giữ ống | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại: Rack sứ đơn | 2 | sứ | |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,03 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,324 | m3 | |
| 63 | Rải nilon làm móng công trình | 0,032 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,12 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,018 | 100m3 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,06 | 100m2 | |
| 75 | Rải ni lon lót chống mất nước xi măng | 0,018 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 79 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,033 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | 0,033 | tấn | |
| 81 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,043 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,043 | tấn | |
| 83 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,011 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,011 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,72 | m2 | |
| 86 | Cung cấp xà gồ, khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,146 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ, khung vách thép hộp mạ kẽm | 0,146 | tấn | |
| 88 | Cung cấp bulon D12, L=400 | 16 | Cái | |
| 89 | Gia công cột bằng thép hình | 0,002 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,002 | tấn | |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | 0,279 | 100m2 | |
| 92 | Lắp máng tol phẳng dày 1mm | 0,024 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Chỉ tính công lắp đặt ) | 2,42 | m2 | |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,645 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,074 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,636 | m2 | |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 19,71 | m2 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 99 | Rải nilon lót làm móng công trình | 0,053 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,423 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| C | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 60 | tấn/lần | |
| 2 | Trung chuyển đối trọng và giàng chất tải vào và ra khỏi công trình | 6,5 | 10 tấn/km | |
| 3 | Vận chuyển đối trọng và dàn chất tải bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | 65 | 10 tấn/km | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 26 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 26 | cấu kiện | |
| D | MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.745E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi