Gói thầu: Xây dựng nội dung chương trình và thiết kế, tổ chức và các vấn đề kỹ thuật liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng nội dung chương trình và thiết kế, tổ chức và các vấn đề kỹ thuật liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312699 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính công đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 07:57:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thiết kế sân khấu, nhân sự chỉ đạo tổ chức sản xuất | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt sân khấu theo thiết kế | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng màn led phụ backdrop chụp hình | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 4 | Nhân sự vận chuyển, thi công, vận hành theo kịch bản của BTC | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 5 | Màn hình Led: Khung dựng màn hình Led, Led matric, Nhân sự vận chuyển, thi công Led và trực chuyên môn kỹ thuật | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 6 | Màn hình Led: 11 buổi kế tiếp | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa và sản xuất Visual tiêu đề cho các phần thi và tổng thể chương trình | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 8 | Âm thanh ánh sáng cho các đội thi chạy sân khấu và các ngày thi chính thức | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 9 | Tổng đạo diễn khai mạc và bế mạc | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 10 | 02 MC chuyên nghiệp (01 nam & 01 nữ): Điều hành,giới thiệu các đội thi và đọc câu hỏi, câu trả lời, Gồm chi phí các buổi thi chính thức, chạy chương trình, khớp chương trình với các đội, khai mạc, bế mạc, họp ban tổ chức, trang điểm, trang phục | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 11 | Ban giám khảo chuyên nghiệp là những NSND và NSUT thuộc các môn nghệ thuật liên quan nội dung thi (5 người), Chi phí gồm: Chấm thi 2 ngày, ăn uống, đi lại, họp BTC và thống nhất quy chế thi,chấm điểm; viết bài đánh giá, nhận xét | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 12 | In ấn tài liêu, giấy mời, biển tên, thẻ diễn viên, ban tổ chức, nước uống…….. | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 13 | Cờ lưu niệm và cờ thưởng các đội | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 | |
| 14 | Kỷ niệm chương cho các đội | Quy định tại chương V | dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi