Gói thầu: Cung cấp hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374749-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Đất Phân bón và Môi trường phía Nam
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210370524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:30:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,226,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,492,263 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm chín mươi hai nghìn hai trăm sáu mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dung dịch chuẩn pH 4,01 1.094351E9 5 lọ 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn Dung dịch chuẩn pH 4,01 - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
2 Dung dịch chuẩn pH 7,00 1.094391E9 5 lọ 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn Dung dịch chuẩn pH 7,00 - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
3 Dung dịch chuẩn pH 10,00 1.094381E9 5 lọ 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn Dung dịch chuẩn pH 10,00 - Dạng dung dịch - Nồng độ: 1000ppm
4 KCl 1.049361E9 20 Chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
5 Na2SO4 1.066491E9 20 Chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
6 Khí acetylen (99,9%) 2 Chai 40kg Hóa chất/Chất chuẩn
7 K2Cr2O7 1.0486405E9 10 Chai 500g Hóa chất/Chất chuẩn
8 H3PO4 1.005731E9 20 lọ 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
9 H3PO4 1 Can 35L Hóa chất/Chất chuẩn
10 Muối Mohr 2.4254293E7 20 Chai 500g Hóa chất/Chất chuẩn
11 Chỉ thị Phenylantranilic acid 144509-25G 20 25g Hóa chất/Chất chuẩn
12 KMnO4 0,1N 30 ống Hóa chất/Chất chuẩn
13 SeO 10 50g Hóa chất/Chất chuẩn
14 K2SO4 1.051511E9 40 Chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
15 NaOH (90%) 1.064621E9 100 Chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
16 H3BO3 1.001561E9 24 Chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
17 Chỉ thị bromocresol green 1.081210025E9 20 25g Hóa chất/Chất chuẩn
18 Chỉ thị metyl đỏ 1.060760025E9 20 25g Hóa chất/Chất chuẩn
19 Phenolftalein (C20H14O4) 80 25g Hóa chất/Chất chuẩn
20 HCl 2.025229E7 50 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
21 HClO4 1.005191001E9 20 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
22 KH2PO4 1.048731E9 10 Chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
23 (NH4)6Mo7O24.4H2O 1.01182025E9 10 250g Hóa chất/Chất chuẩn
24 C6H8O6 20 100g Hóa chất/Chất chuẩn
25 Kali antimoantartrat 383376-100G 25 100g Hóa chất/Chất chuẩn
26 Dinitropphenol 34334-250MG 5 250g Hóa chất/Chất chuẩn
27 NH4OH 1.054281E9 30 lit Hóa chất/Chất chuẩn
28 NH4F 1.011641E9 5 chai 1kg Hóa chất/Chất chuẩn
29 giấy lọc 5.000 tờ Hóa chất/Chất chuẩn
30 HClO4 đậm đặc 10 500ml Hóa chất/Chất chuẩn
31 CsCl2 5 100g Hóa chất/Chất chuẩn
32 H2O2 1.072091E9 20 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
33 H2O2 1 Can 35L Hóa chất/Chất chuẩn
34 HF đậm đặc 20 Chai 500ml Hóa chất/Chất chuẩn
35 Al2(NO3)3 237973-500G 2 500g Hóa chất/Chất chuẩn
36 Etanol 10 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
37 LaCl3 (99,9%) 211605-500G 2 500g Hóa chất/Chất chuẩn
38 HNO3 1.004561E9 12 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
39 Nước deion 1.200 lit Hóa chất/Chất chuẩn
40 cồn 30 lọ 1000ml Hóa chất/Chất chuẩn
41 (NaPO3)6 20 500g Hóa chất/Chất chuẩn
42 NaBH4 1.0637101E9 10 100g Hóa chất/Chất chuẩn
43 Nước cất 100 lít Hóa chất/Chất chuẩn
44 Ống hũ bi 60 mL 180 cái Hóa chất/Chất chuẩn
45 Pow carbon 1000G 10 Cái Hóa chất/Chất chuẩn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03 của bệnh viện, Trung tâm y tế mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng (3 x 600 triệu = 1,8 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->