Gói thầu: Thi công xây dựng Tu bổ di tích Khu tưởng niệm hai nghĩa quân Đỗ Thừa Luông – Đỗ Thừa Tự

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307130-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng Tu bổ di tích Khu tưởng niệm hai nghĩa quân Đỗ Thừa Luông – Đỗ Thừa Tự
Số hiệu KHLCNT 20210223866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:33:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,578,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,3422 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 5,9909 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 5,9909 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN LỄ LÁT GẠCH TỰ CHÈN
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 253,3 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 253,3 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,2051 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,9063 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 61,6748 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,061 100m
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 2 THÁP MỘ.
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,6272 m3
2 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 23,5058 m2
3 Bia đá khắc tên đặt trên mộ Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Hoa sen bằng gốm trên tháp mộ Chương V của E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KHU VỰC XUNG QUANH 3 THÁP MỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8561 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5993 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,658 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,658 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 42,9816 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,538 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1456 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9639 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6884 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,438 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,8571 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8494 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 96,7532 m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3863 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3867 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,164 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 29,4647 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,0977 m3
19 Cao su lót Chương V của E-HSMT 97,6764 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,1825 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3978 100m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 139,781 m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2204 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2571 100m2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,7129 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 16,164 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 298,6851 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 314,8491 m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2532 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1338 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7245 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2036 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2184 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0284 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9973 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7654 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2255 tấn
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4072 100m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,9665 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,6558 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,2983 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,5862 m3
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,37 m3
45 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5102 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Chương V của E-HSMT 16,2274 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Chương V của E-HSMT 19,901 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,3654 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,888 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 50,3654 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 28,888 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 79,2534 m2
53 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Chương V của E-HSMT 139,781 m2
54 Lắp dựng hoa sắt Chương V của E-HSMT 5,8175 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 68,0804 m2
56 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 19,3298 m2
57 Bia đá khắc tên đặt trên mộ Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Ngôi sao họa tiết màu đồng Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Chữ inox màu đồng Chương V của E-HSMT 1 bộ
60 Chi phí khắc chữ lên bia di tích Chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,41 m
62 Họa tiết hoa sen Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Quả cầu trên đỉnh mái Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,84 m
65 Hoa sen bằng gốm trên tháp mộ Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Đắp họa tiết hoa văn đầu rồng trên mái Chương V của E-HSMT 10 cái
67 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 6 bộ
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 80 m
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
73 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1814 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,127 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,9 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,575 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,302 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9293 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2127 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,254 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3614 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2872 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,04 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) Chương V của E-HSMT 13,5448 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,188 m3
16 Cao su lót Chương V của E-HSMT 14,64 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7072 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1332 100m2
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,044 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 31,338 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,338 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,2 m
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0333 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0517 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1197 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0583 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2286 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1041 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0444 tấn
30 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0716 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0286 100m3
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,05 100m
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,324 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,324 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5832 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0174 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0031 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0005 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0177 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6174 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,436 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,4434 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,318 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,168 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 15,84 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp tường trong) Chương V của E-HSMT 37,76 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 12,87 m2
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,001 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,251 m2
54 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 2,251 m2
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,031 100m3
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 6,6 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 0,46 m2
58 Biển chỉ dẫn vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0596 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0596 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,4748 100m2
62 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 12,88 m2
63 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
64 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0075 tấn
65 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
66 Bulong fi14 Chương V của E-HSMT 8 cái
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,5741 1m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 21 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 9 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,17 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,186 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
87 Lắp đặt van khóa 1 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt van phao chống tràn Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt máy bơm Chương V của E-HSMT 1 bộ
90 Giếng khoan fi49 Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
92 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
93 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V của E-HSMT 4 bộ
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 20 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 35 m
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
F HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TỰ CHÈN ĐƯỜNG VÀO (bao gồm bảng chỉ dẫn Di tích, Cổng)
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 156,75 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 156,75 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,5819 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,0771 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,2012 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,164 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0796 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0557 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,36 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,23 100m
12 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,406 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0768 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,138 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,46 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2027 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1297 100m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,202 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0698 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0032 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0182 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1556 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0094 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,6 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,68 m
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 1,8896 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 17,262 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 17,262 m2
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Chương V của E-HSMT 10,4446 m2
36 Chi phí khắc chữ và hoa văn trên đá cổng Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Phù điêu hình rồng sơn giả đá Chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,064 m3
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,064 m3
40 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
41 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,0404 tấn
42 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0151 tấn
43 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,0555 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,39 1m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0399 100m2
46 Sản xuất khung nhôm Chương V của E-HSMT 11,2 m
47 Bulong liên kiết Chương V của E-HSMT 16 cái
48 Decal dán biển chỉ dẫn Chương V của E-HSMT 3,99 m2
49 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Chương V của E-HSMT 4 1 cần đèn
50 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V của E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 90 m
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
56 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,63 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1953678E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.390735E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.024.504.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 4.098.019.600 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Di tích lịch sử-văn hóa, cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.024.504.900 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo bảng thanh toán khối lượng và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.504.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.098.019.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->