Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210585283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:49:00 đến ngày 2021-06-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà quản lý - Phần móng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3,đào đất đắp móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9704 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 6 | SX + LD cốt thép móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng >600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,927 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,585 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,167 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,699 | m3 |
| 13 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 15 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9, máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | 100m3 |
| 18 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,236 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10m3/1km |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 3 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép cột f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,689 | m3 |
| 7 | SX + LD cốt thép dầm F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép dầm F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm F>18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,004 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | tấn |
| 13 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 15 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,876 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x100 ; H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 20 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung KT220x105x55 vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,76 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,215 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ tường ngoài nhà KT240x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,69 | m2 |
| 24 | Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,12 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,312 | m2 |
| 26 | Trát dầm vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 27 | Trát phảo kép vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | m |
| 28 | Trát phào đơn vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | m |
| 29 | Trát gờ vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m |
| 30 | ốp tường gạch men 300x600 khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,835 | m2 |
| 31 | Trần nhựa, khu WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,049 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,3 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m2 |
| 35 | Lát đá granit màu ghi sáng dày 20 bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,287 | m2 |
| 36 | Láng mái XM75, dày 20 đánh màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,18 | m2 |
| 37 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,119 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,69 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 42 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,651 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,107 | m2 |
| 44 | Quả cầu chắn rác Inôc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,668 | 1m2 |
| 53 | Ốp tấm hợp kim dày 5mm, mày ghi sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | m2 |
| 54 | Bê tông cửa chớp M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 55 | Cốt thép chớp bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 56 | SX+ LD ván khuôn chớp BT, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt chớp bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,407 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,65 | m2 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước XM 75 D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m2 |
| 7 | BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,291 | m3 |
| 8 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,625 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Xây bể đặc không nung XM M75, D220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,126 | m3 |
| 6 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 7 | BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 8 | Thép đáy bể f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,074 | m2 |
| 15 | Đánh màu trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,074 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay , sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay , sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay , sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,4mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 4 | SX + LD vách kính cố địnhsử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm) phụ kiện đồng bộ HMA , kính 6,38 ly (tương đươngViệt Nhật) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa tôn cuốn ( mắt võng sơn tĩnh điện D19x1,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 6 | Mô tơ cửa tôn cuốn (tải trọng 500kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 7 | Bộ lưu điện thông minh YH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đèn panel lắp nổi vuông KT300x300mm, công suất 24W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đèn panel lắp nổi vuông KT220x220mm, công suất 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT250x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đơn 250V -16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 11 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây âm tường có cầu đấu dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193 | m |
| 20 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 21 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 22 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 23 | ống nhựa luồn dây D16 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269 | m |
| 24 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 25 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 26 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Ống đồng dẫn ga đường kính 6,35+ 9,52mm dày 0,71 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống đồng dẫn ga đường kính 6,35 +12,7mm dày 0,71 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 31 | Ống thoát nước điều hòa nhựa PVC D21, C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 32 | Di chuyển máy phát điện, lắp đặt máy phát điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D50 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Rắc co D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Rắc co D20 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Van khóa D50 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Téc nước Inox ngang ( 2 m3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Vòi nước lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Dây mềm lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Vòi nước inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Van chia nước Inox cho xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống PVC C2 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống PVC C2 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 26 | Ống PVC C2 D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống PVC C2 D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 28 | Ống PVC C2 D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Cút PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cút PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cút 135 độ PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê 135 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Tê 135 độ PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tê 135 độ PVC D75 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê 135 độ PVC D42 x 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tê 90 độ PVC D42x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tê 90 độ PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Xi phông lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Dây mềm lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Xi phong tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Gương soi không nẹp KT700x500x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Hộp giấy thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Phếu thu sàn D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí MFZL4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x500x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| I | Hàng rào + lan can | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng >600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM75 rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc vưa XM75, rộng .600, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,53 | m3 |
| 8 | Miết mạch đá lõm tường đá hộc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,91 | m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 10 | Xếp đá 4x6 lỗ thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 11 | Xây trụ gach gạch không nung vữa XM75 vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung KT400x200x100 vữa XM75 d100 KT; H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng hàng rào M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 16 | Gỗ ván khuôn giằng hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Trát tường rào vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,4605 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,46 | m2 |
| 19 | Lan can thép Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 21 | Bu lông D16, L=150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| J | Bậc và đường dốc | |||
| 1 | Đào móng đường dốc đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng, tôn bậc đường dốc máy đầm cóc K=0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch đặt không nung KT6x10,5x22 vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa XM75 d15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | m2 |
| 7 | Sơn tường 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | m2 |
| 8 | Xây bậc gạch đặc không nung KT6x10,5x22, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 9 | Mặt bậc lát đá xẻ xanh băm KT400x400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 10 | Ốp đá tự nhiên cổ bậc dày 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 11 | Lan can thép Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 13 | Bu lông D16, L=150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 10m3/1km |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Van khoá D25 (ống nhựa PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h; H=20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Rọ lọc thu nước D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van điện từ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đào móng đặt đường ống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| L | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn đơn 8m liền cần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột bulong M24x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn + bóng đèn led 120W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 choá |
| 4 | Bảng điện Baketit - 10ly + 4 bu lông M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 5 | Cầu đấu dây 60A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Aptomat loại 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Aptomat loại 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tiếp thép L63x63x6 L=2500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 14 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10m |
| 16 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Bu lông M16x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Dây điện CU/PVC/PVC (3x2,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2. Dây điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm . Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm . Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm .Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 23 | Ống nhựa chịu lực HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 24 | Ống nhựa chịu lực HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 30 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện bơm âm tường KT300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| M | Sân đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 6 | Đầm sân bằng máy đầm cóc K=0,9, dày 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát sỏi sạn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,994 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung KT400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,94 | m2 |
| 11 | Bê tông sân đường dốc M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,976 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 13 | Xẻ rãnh đường dốc chống trượt KT50x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| N | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9, máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga M100đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung rãnh thoát nước vữa XM75d110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,33 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh thoát nước cống xây gạch vữa M75 D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273,9 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,66 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng cống M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng cống f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng cống f | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 11 | SX + LD +TD ván khuôn giằng cống, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4215 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P=300, bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất thửa đổ đi xa 1km, ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,57 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất thửa đổ đi xa 4km, ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,57 | 10m3/1km |
| O | Bể nước | |||
| 1 | Đào bể đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân bể đầm kỹ K=0,85; máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 4 | Bê tông đấy bể nước M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 6 | SX + LD thép đáy bể F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 7 | SX + LD thép đáy bể F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 8 | SX + LD thép nắp bể F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 9 | SX + LD thép nắp bể F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 10 | SX + LD +TD ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 11 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung vữa XM75d220 KT 6,5 x 10,5 x 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 13 | Trát ngoài bể vữa XM75d20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,57 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể vữa XM75D30 đánh màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m2 |
| 15 | Láng đan nắp bể vữa XM75d20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 17 | Đánh màu trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m3 |
| 19 | Tôn nắp bể có khóa KT1,02x1,02 dày1mm có khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 1km, ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249982E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.499964E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự tính chất, quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.049.991.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi