Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305629-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210117997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:59:00 đến ngày 2021-03-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,368 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,196 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
B Phần nhà quản trang
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,254 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,567 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,254 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,567 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,254 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,567 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
9 Khung móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
11 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,099 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,935 m3
27 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,954 m3
28 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,86 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,161 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,157 100m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,613 m3
36 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m3
37 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,726 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,347 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,822 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,486 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,64 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.796,169 m2
43 Búp sen sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
44 Hoa gốm trang trí tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 cái
C Phần bế hóa quan
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m3
2 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
3 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,456 m2
D Đường giao thông
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
4 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
6 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
7 Bạt dứa chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
E PHẦN CỔNG XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
25 Ván khuôncho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,996 m3
27 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
28 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
29 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
30 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,959 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,596 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482 m2
35 Công tác ốp đá granit nhân tạo ghi xám vào cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,455 m2
36 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,296 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,002 m2
38 Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,335 m2
39 Đắp bờ nóc VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
40 Đắp chi tiết hoa văn số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Đắp chi tiết hoa văn số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đắp chi tiết hoa văn số 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Đắp chi tiết hoa văn số 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đắp chi tiết hoa văn số 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Đắp chi tiết hoa văn số 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Đắp tên nghĩa trang nhân dân thôn Cổ Thượng - Cổ Hạ - Trại Cổ Ngõa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
48 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
50 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. *Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->