Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3695 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:53:00 đến ngày 2021-03-19 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,432,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 | 301,5235 | m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | 57,2895 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 60,3047 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 60,3047 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu hè đường cũ | 8,67 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 0,0867 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,0867 | 100m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường , đất C3 | 6,7665 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | 1,2856 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đắp nền đường | 15.530,9046 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | 1.553,0905 | 10m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10km | 1.553,0905 | 10m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km | 1.553,0905 | 10m3/1km | |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 6,908 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 131,2522 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,5413 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,5413 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất để đắp gia cố móng đường | 1.550,2472 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | 155,0247 | 10m3/1km | |
| 20 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10km | 155,0247 | 10m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km | 155,0247 | 10m3/1km | |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 13,3642 | 100m3 | |
| 23 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 8,0185 | 100m3 | |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 6,6821 | 100m3 | |
| 25 | Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2 | 44,5475 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 5,2878 | 100tấn | |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu tiên, | 5,2878 | 100tấn | |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km còn lại, | 5,2878 | 100tấn | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 44,5475 | 100m2 | |
| 30 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | 229,16 | m3 | |
| 31 | Vữa đệm dày 3cm mác 75# | 4.583,15 | m2 | |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 4.583,15 | m2 | |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 15,5 | m3 | |
| 34 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 154,96 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép bó vỉa | 2,682 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 27,42 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 596 | cái | |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 6,06 | m3 | |
| 39 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 63,02 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép bó vỉa | 1,6968 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 11,51 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 606 | cái | |
| 43 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | 0,2677 | tấn | |
| 44 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mm | 0,1456 | tấn | |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | 1,14 | m3 | |
| 46 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 11,44 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,0308 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 1,5 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 44 | cái | |
| 50 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | 118,27 | m2 | |
| 51 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# | 13,01 | m3 | |
| 52 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | 220,77 | m2 | |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 14cm | 40,25 | m3 | |
| 54 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 268,35 | m2 | |
| 55 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 2,0037 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | 18,78 | m3 | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 46,95 | tấn | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 46,95 | tấn | |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 4,695 | 10 tấn/1km | |
| 60 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhân công | 1.789 | cái | |
| 61 | Lát gạch block trồng cỏ | 68 | m2 | |
| 62 | Mua đất màu trồng cây | 43,35 | m3 | |
| 63 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (8-:-10)cm, chiều cao 3,0m | 85 | cây | |
| 64 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | 8,5 | 10cây | |
| 65 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | 85 | cây | |
| 66 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 637,5 | cây | |
| 67 | Trồng cây xanh đô thị cây | 85 | cây | |
| 68 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 8,5 | 10hố | |
| 69 | Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) | 0,85 | 100cây | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | 68,098 | m3 | |
| 2 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 | 12,9386 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 114,93 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | 2,922 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 143,18 | m3 | |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50# | 257,14 | m3 | |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 1.363,6 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gối rãnh | 7,792 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép gối rãnh D | 4,5583 | tấn | |
| 10 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 68,18 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 3,3116 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | 4,0908 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 5,2693 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 68,18 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 170,45 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 170,45 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 17,045 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 974 | 1cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | 5,3114 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | 540 | m | |
| 21 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | 135 | cái | |
| 22 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | 2,3935 | m3 | |
| 23 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 | 0,4548 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 4,51 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông rãnh | 1,0332 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép rãnh D | 0,9971 | tấn | |
| 27 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | 16,17 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,2699 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | 0,6289 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,319 | tấn | |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 6,11 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 15,275 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 15,275 | tấn | |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,5275 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 41 | 1cấu kiện | |
| 36 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | 0,1827 | 100m3 | |
| 37 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 | 6,473 | m3 | |
| 38 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 | 1,2299 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 8,38 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 0,3115 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | 9,19 | m3 | |
| 42 | Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50# | 30,24 | m3 | |
| 43 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | 123,42 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn gối ga | 0,7304 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép gối ga D | 0,4115 | tấn | |
| 46 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | 5,73 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,1584 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | 0,2196 | tấn | |
| 49 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,3128 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 3,56 | m3 | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 8,9 | tấn | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 8,9 | tấn | |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,89 | 10 tấn/1km | |
| 54 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 44 | 1cấu kiện | |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5124 | 100m3 | |
| 56 | Tháo dỡ tâm đan bằng máy | 24 | 1cấu kiện | |
| 57 | Phá dỡ bê tông cốt thép gối rãnh hiện trạng | 2,45 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ thành xây gạch rãnh hiện trạng | 3,17 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gối rãnh | 0,24 | 100m2 | |
| 60 | Cốt thép gối rãnh D | 0,1186 | tấn | |
| 61 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 2,66 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,1462 | 100m2 | |
| 63 | Cốt thép tấm đan D | 0,3565 | tấn | |
| 64 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,1949 | tấn | |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 3,71 | m3 | |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 9,275 | tấn | |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 9,275 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,9275 | 10 tấn/1km | |
| 69 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 24 | 1cấu kiện | |
| 70 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 71 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | 0,2 | 100m3 | |
| 72 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 6 | m3 | |
| 73 | Láng VXM M75# dày 3cm | 200 | m2 | |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | 1,2 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 9,46 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK D110x90mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng thu sông nhựa HDPE, ĐK 90x75mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 19 | cái | |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 5 | cái | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 1,2 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | 9,46 | 100m | |
| 23 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 | 10,66 | 100m | |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | 81,5879 | m3 | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | 0,4 | 100m | |
| 26 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm | 0,12 | 100m2 | |
| 27 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,2 | 10m2 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 71,96 | m3 | |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | 2,5584 | 100m3 | |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 129,7727 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 3,198 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9803 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 1,2977 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 2,3409 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,2017 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0063 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,4376 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 4,836 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 3,12 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0098 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3896 | m3 | |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 3,375 | 100 m | |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | 8 | cái | |
| 47 | Kép TMK D20 | 8 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 135 | cái | |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | 127 | cái | |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 25,3125 | m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,3125 | m3 | |
| 53 | Chi phí đấu nối nước với CNCN huyện Đông Sơn | 1 | ca | |
| 54 | Đồng hồ tổng ( Malaysia) | 1 | cái | |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | 40 | cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | 3 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | 115 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | 1.030 | m | |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 52 | bộ | |
| 6 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | 12 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | 4 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | 66 | cái | |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | 7 | cái | |
| 10 | Đai thép + Khóa đai | 73 | cái | |
| 11 | Ghíp 3 bulong GN-3 | 116 | cái | |
| 12 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 24 | cái | |
| 13 | Móng cột MT-2, đất cấp 2, thi công bằng máy | 29 | móng | |
| 14 | Móng cột MT-2C, đất cấp 2, thi công bằng máy | 7 | móng | |
| 15 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | 4 | bộ | |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | 27 | bộ | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT | 27 | bộ | |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | 20 | m | |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | 108 | m | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | 839 | m | |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | 54 | cái | |
| 9 | Băng dính | 20 | hòm | |
| 10 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | 54 | cái | |
| 11 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | 1 | bộ | |
| F | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng 75A ( loại tự động cài đặt Time) | 1 | tủ | |
| 3 | Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) | 1 | ca | |
| G | CHI PHÍ NGHIỆM THU | |||
| 1 | - Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1149E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.229735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.202.717.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi