Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320122-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3695 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:53:00 đến ngày 2021-03-19 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,432,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 301,5235 m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 57,2895 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I 60,3047 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 60,3047 100m3
5 Phá dỡ kết cấu hè đường cũ 8,67 m3
6 Vận chuyển phế thải 0,0867 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 0,0867 100m3
8 Đào khuôn đường , đất C3 6,7665 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 1,2856 100m3
10 Mua đất đắp nền đường 15.530,9046 m3
11 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km 1.553,0905 10m3/1km
12 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10km 1.553,0905 10m3/1km
13 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km 1.553,0905 10m3/1km
14 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 6,908 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 131,2522 100m3
16 Vận chuyển đất - Cấp đất III 0,5413 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 0,5413 100m3
18 Mua đất để đắp gia cố móng đường 1.550,2472 m3
19 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km 155,0247 10m3/1km
20 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10km 155,0247 10m3/1km
21 Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km 155,0247 10m3/1km
22 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 13,3642 100m3
23 Móng cấp phối đá dăm loại II 8,0185 100m3
24 Móng cấp phối đá dăm loại I 6,6821 100m3
25 Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2 44,5475 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 5,2878 100tấn
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu tiên, 5,2878 100tấn
28 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km còn lại, 5,2878 100tấn
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 44,5475 100m2
30 Cát đệm tạo phẳng dày 5cm 229,16 m3
31 Vữa đệm dày 3cm mác 75# 4.583,15 m2
32 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 4.583,15 m2
33 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm 15,5 m3
34 Đệm vữa XM M75, dày 2cm 154,96 m2
35 Ván khuôn thép bó vỉa 2,682 100m2
36 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# 27,42 m3
37 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công 596 cái
38 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm 6,06 m3
39 Đệm vữa XM M75, dày 2cm 63,02 m2
40 Ván khuôn thép bó vỉa 1,6968 100m2
41 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# 11,51 m3
42 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công 606 cái
43 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK 0,2677 tấn
44 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK > 10 mm 0,1456 tấn
45 Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm 1,14 m3
46 Đệm vữa XM M75#, dày 2cm 11,44 m2
47 Ván khuôn thép bó vỉa 0,0308 100m2
48 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# 1,5 m3
49 Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công 44 cái
50 Đệm VXM M 75# dày 3cm 118,27 m2
51 Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# 13,01 m3
52 Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm 220,77 m2
53 Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 14cm 40,25 m3
54 Đệm vữa XM M75#, dày 2cm 268,35 m2
55 Ván khuôn tấm đan rãnh 2,0037 100m2
56 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# 18,78 m3
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 46,95 tấn
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 46,95 tấn
59 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 4,695 10 tấn/1km
60 Lắp dựng tấm đan rãnh bằng nhân công 1.789 cái
61 Lát gạch block trồng cỏ 68 m2
62 Mua đất màu trồng cây 43,35 m3
63 Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (8-:-10)cm, chiều cao 3,0m 85 cây
64 Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm 8,5 10cây
65 Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm 85 cây
66 Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) 637,5 cây
67 Trồng cây xanh đô thị cây 85 cây
68 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây 8,5 10hố
69 Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) 0,85 100cây
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 68,098 m3
2 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 12,9386 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 114,93 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy rãnh 2,922 100m2
5 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# 143,18 m3
6 Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50# 257,14 m3
7 Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm 1.363,6 m2
8 Ván khuôn gối rãnh 7,792 100m2
9 Cốt thép gối rãnh D 4,5583 tấn
10 Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# 68,18 m3
11 Ván khuôn tấm đan rãnh 3,3116 100m2
12 Cốt thép tấm đan D 4,0908 tấn
13 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 5,2693 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 68,18 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 170,45 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 170,45 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 17,045 10 tấn/1km
18 Lắp đặt tấm đan bằng máy 974 1cấu kiện
19 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) 5,3114 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 540 m
21 Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 135 cái
22 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 2,3935 m3
23 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 0,4548 100m3
24 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 4,51 m3
25 Ván khuôn bê tông rãnh 1,0332 100m2
26 Cốt thép rãnh D 0,9971 tấn
27 Bê tông rãnh đá 1x2 M200# 16,17 m3
28 Ván khuôn tấm đan rãnh 0,2699 100m2
29 Cốt thép tấm đan D 0,6289 tấn
30 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 0,319 tấn
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 6,11 m3
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 15,275 tấn
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 15,275 tấn
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 1,5275 10 tấn/1km
35 Lắp đặt tấm đan bằng máy 41 1cấu kiện
36 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) 0,1827 100m3
37 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công (5%KL), đất C3 6,473 m3
38 Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy (95%KL), đất C2 1,2299 100m3
39 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# 8,38 m3
40 Ván khuôn bê tông đáy ga 0,3115 100m2
41 Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# 9,19 m3
42 Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50# 30,24 m3
43 Trát thành ga VXM M75# dày 2cm 123,42 m2
44 Ván khuôn gối ga 0,7304 100m2
45 Cốt thép gối ga D 0,4115 tấn
46 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# 5,73 m3
47 Ván khuôn tấm đan ga 0,1584 100m2
48 Cốt thép tấm đan D 0,2196 tấn
49 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 0,3128 tấn
50 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 3,56 m3
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 8,9 tấn
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 8,9 tấn
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,89 10 tấn/1km
54 Lắp đặt tấm đan bằng máy 44 1cấu kiện
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5124 100m3
56 Tháo dỡ tâm đan bằng máy 24 1cấu kiện
57 Phá dỡ bê tông cốt thép gối rãnh hiện trạng 2,45 m3
58 Phá dỡ thành xây gạch rãnh hiện trạng 3,17 m3
59 Ván khuôn gối rãnh 0,24 100m2
60 Cốt thép gối rãnh D 0,1186 tấn
61 Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# 2,66 m3
62 Ván khuôn tấm đan rãnh 0,1462 100m2
63 Cốt thép tấm đan D 0,3565 tấn
64 Cốt thép tấm đan D> 10 mm 0,1949 tấn
65 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# 3,71 m3
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 9,275 tấn
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 9,275 tấn
68 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,9275 10 tấn/1km
69 Lắp đặt tấm đan bằng máy 24 1cấu kiện
70 Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 0,6 100m3
71 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm 0,2 100m3
72 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm 6 m3
73 Láng VXM M75# dày 3cm 200 m2
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm 1,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm 9,46 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,36 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm 0,24 100m
5 Lắp đặt van ren, ĐK65mm 1 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm 1 cái
8 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' 2 cái
9 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK D110x90mm 1 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm 2 cái
12 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mm 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm 2 cái
15 Lắp đặt măng thu sông nhựa HDPE, ĐK 90x75mm 1 cái
16 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 75x63mm 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 19 cái
19 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm 5 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm 1,2 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm 9,46 100m
23 Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 10,66 100m
24 Nước xúc xả thau rửa ống 81,5879 m3
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm 0,4 100m
26 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm 0,12 100m2
27 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1,2 10m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 71,96 m3
29 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II 2,5584 100m3
30 Đắp móng đường ống bằng thủ công 129,7727 m3
31 Lắp đặt lưới cảnh báo 3,198 100m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,9803 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II 1,2977 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 2,3409 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,2017 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,06 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0063 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,4376 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 4,836 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 3,12 m2
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0098 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0048 100m2
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,3896 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 3,375 100 m
46 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' 8 cái
47 Kép TMK D20 8 cái
48 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm 135 cái
49 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' 8 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm 127 cái
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 25,3125 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,3125 m3
53 Chi phí đấu nối nước với CNCN huyện Đông Sơn 1 ca
54 Đồng hồ tổng ( Malaysia) 1 cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 40 cột
2 Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 3 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 115 m
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 1.030 m
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T 52 bộ
6 Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD 12 bộ
7 Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt 4 bộ
8 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 66 cái
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 7 cái
10 Đai thép + Khóa đai 73 cái
11 Ghíp 3 bulong GN-3 116 cái
12 Bịt đầu cáp SRE-4 24 cái
13 Móng cột MT-2, đất cấp 2, thi công bằng máy 29 móng
14 Móng cột MT-2C, đất cấp 2, thi công bằng máy 7 móng
15 Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng 4 bộ
E ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 27 bộ
2 Cần đèn chiếu sáng CĐLT 27 bộ
3 Giá lắp tủ điều khiển trên cột 1 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng 20 m
5 Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 108 m
6 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 839 m
7 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 1 bộ
8 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 54 cái
9 Băng dính 20 hòm
10 Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 54 cái
11 Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng 1 bộ
F LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
2 Tủ điện chiếu sáng 75A ( loại tự động cài đặt Time) 1 tủ
3 Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) 1 ca
G CHI PHÍ NGHIỆM THU
1 - Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1149E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.229735E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.202.717.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->