Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358423-03
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210356324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:10:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 379,038,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục móng cột, móng neo
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5723 m3
2 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5723 m3
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
4 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 10,687 m3
5 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 2,103 m3
6 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 2,103 m3
7 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theochương V 0,4204 m3
8 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,4204 m3
9 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 2,829 tấn
10 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 2,829 tấn
11 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,523 tấn
12 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,523 tấn
13 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
14 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
15 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theochương V 2 100m2
16 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 7,5 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMóng trụ: 2,2*2,2*1,35 = 6,534Móng neo: 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26 Mô tả kỹ thuật theochương V 19,794 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theochương V 1,368 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theochương V 84.148 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theochương V 20.467 m3
21 Đắp đất móng cột, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theochương V 87.987 m3
22 Cốt thép sàn d Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0293 Tấn
23 Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3402 Tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theochương V 0,314 100m2
25 Gia công móc neo D 20 theo thiết kế (4*4=16 móc néo) Mô tả kỹ thuật theochương V 16 cái
B Móng tủ Cabinet Outdoor
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,8988 m3
2 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,8988 m3
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theochương V 1,4603 m3
4 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 1,4603 m3
5 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 0,284 m3
6 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,284 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,383 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,383 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,028 tấn
10 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,028 tấn
11 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
12 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
13 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theochương V 2 cây
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 0,578 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 0,867 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,289 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theochương V 1,125 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0277 tấn
20 Bu lông M12-400 liên kết tủ outdoor Mô tả kỹ thuật theochương V 4 cái
C Mái tre
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2017 m3
2 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2017 m3
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2796 m3
4 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2796 m3
5 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 0,059 m3
6 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,059 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,103 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,103 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (thép hộp, mái tôn) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,108 tấn
10 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,108 tấn
11 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
12 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 0,32 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,319 m3
15 Lắp dựng cột sắt hộp 50x50x1.8-3000, lắp dựng bằng thủ công (NC*0.7) Mô tả kỹ thuật theochương V 4 1cột
16 Gia công vì kèo mái che thép hộp 40x40x1.8 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0505 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mái che tủ cabinet Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0505 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0696 100m2
19 Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT: 300x400x200 mm Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1hộp
20 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3 10m
D Móng nhà máy phát điện
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,832 m3
2 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,832 m3
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theochương V 1,3494 m3
4 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 1,3494 m3
5 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 0,259 m3
6 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,259 m3
7 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0311 m3
8 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0311 m3
9 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,349 tấn
10 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,349 tấn
11 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,043 tấn
12 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,043 tấn
13 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
14 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 0,432 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,432 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theochương V 1,056 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0232 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theochương V 0,0435 tấn
E Lắp đặt tủ Cabinet Outdoor
1 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theochương V 1 c. kiện
2 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theochương V 1 c. kiện
3 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theochương V 2 c. kiện
4 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Mô tả kỹ thuật theochương V 2 c. kiện
5 Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2 tấn
6 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2 tấn
7 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,2 10m
8 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất Mô tả kỹ thuật theochương V 2 1 đôi đầu dây
9 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theochương V 2 1 đôi đầu dây
10 Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ chưa automat Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt accu kín. Loại Mô tả kỹ thuật theochương V 2 bình
12 Lắp đặt tủ cabinet outdoor KT: 1,1x1,0x2 m (bao gồm cả các phụ kiện trong tủ) Mô tả kỹ thuật theochương V 1 tủ
F Lắp đặt Shelter máy phát điện
1 Bốc dỡ thủ công Shelter máy phát điện Mô tả kỹ thuật theochương V 0,7 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,7 tấn
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1bộ
4 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theochương V 2 1 đôi đầu dây
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm Mô tả kỹ thuật theochương V 2 m
6 Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m Mô tả kỹ thuật theochương V 1 bộ
G Hệ thống tiếp địa trạm
1 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
2 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
3 Đào rãnh cáp tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theochương V 32,6245 công/1m3
4 Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theochương V 32,6245 1 m3
5 Hóa chất GEM (R Mô tả kỹ thuật theochương V 10 bao
6 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Mô tả kỹ thuật theochương V 40 1m
7 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theochương V 20 1 điện cực (cọc)
8 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theochương V 86,7 1m
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theochương V 20 1 điện cực
10 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V 4 1m
11 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x5 m2 (S Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 tấm
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 hố gas
15 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 hố gas
H Tuyến cấp nguồn AC
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theochương V 1,1328 m3
2 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 1,1328 m3
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theochương V 1,8376 m3
4 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 1,8376 m3
5 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3629 m3
6 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,3629 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5118 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5118 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 0,4581 tấn
10 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,4581 tấn
11 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theochương V 2 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theochương V 1,92 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) Mô tả kỹ thuật theochương V 2,0466 m3
14 Cột thép D83,3x2,9-6000 Mô tả kỹ thuật theochương V 12 cột
15 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theochương V 12 1cột
16 Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 380 m
17 Bộ treo cáp nguồn AC điện lực Mô tả kỹ thuật theochương V 12 bộ
18 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
19 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V 0,38 km/dây
21 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 10m
22 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theochương V 4 1 đôi đầu dây
I Tuyến cáp quang
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
2 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
3 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theochương V 2 100m2
4 Cáp quang treo 12FO KL Mô tả kỹ thuật theochương V 0,8 km
5 OTB IN 12FO Mô tả kỹ thuật theochương V 1 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theochương V 0,8 1km cáp
7 Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 bộ ODF
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 bộ ODF
9 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 cột
10 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn và cột điện vuông Mô tả kỹ thuật theochương V 19 1 cột
J Lắp dựng cột Angten, cầu cáp
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theochương V 2,4085 tấn
2 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 2,4085 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theochương V 0,5 tấn
5 Gia công, cung cấp cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theochương V 1 cột
6 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 cột
7 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h Mô tả kỹ thuật theochương V 1 1 cái
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theochương V 1 cột
9 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (NC*0,55) Mô tả kỹ thuật theochương V 3,3 1m
10 Mỡ bôi bu lông móng Mô tả kỹ thuật theochương V 5 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->