Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358423-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:10:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,038,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục móng cột, móng neo | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5723 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5723 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10,687 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,103 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,103 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4204 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,829 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,829 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,523 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,523 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 15 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 7,5 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMóng trụ: 2,2*2,2*1,35 = 6,534Móng neo: 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19,794 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,368 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 84.148 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xung quanh móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20.467 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng cột, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 87.987 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0293 | Tấn |
| 23 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3402 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,314 | 100m2 |
| 25 | Gia công móc neo D 20 theo thiết kế (4*4=16 móc néo) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 16 | cái |
| B | Móng tủ Cabinet Outdoor | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,8988 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,8988 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,4603 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,4603 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,284 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,284 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,383 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | cây |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,578 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,867 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,289 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,125 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0277 | tấn |
| 20 | Bu lông M12-400 liên kết tủ outdoor | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | cái |
| C | Mái tre | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2017 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2017 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2796 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2796 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,059 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (thép hộp, mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,319 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột sắt hộp 50x50x1.8-3000, lắp dựng bằng thủ công (NC*0.7) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1cột |
| 16 | Gia công vì kèo mái che thép hộp 40x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0505 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mái che tủ cabinet | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0505 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0696 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT: 300x400x200 mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1hộp |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3 | 10m |
| D | Móng nhà máy phát điện | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,832 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,3494 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,3494 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,259 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,259 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0311 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0311 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,349 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,432 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0232 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0435 | tấn |
| E | Lắp đặt tủ Cabinet Outdoor | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | c. kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | c. kiện |
| 3 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | c. kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | c. kiện |
| 5 | Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,2 | 10m |
| 8 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 10 | Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ chưa automat | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt accu kín. Loại | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | bình |
| 12 | Lắp đặt tủ cabinet outdoor KT: 1,1x1,0x2 m (bao gồm cả các phụ kiện trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | tủ |
| F | Lắp đặt Shelter máy phát điện | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công Shelter máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1bộ |
| 4 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| G | Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Đào rãnh cáp tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 32,6245 | công/1m3 |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 32,6245 | 1 m3 |
| 5 | Hóa chất GEM (R | Mô tả kỹ thuật theochương V | 10 | bao |
| 6 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Mô tả kỹ thuật theochương V | 40 | 1m |
| 7 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20 | 1 điện cực (cọc) |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theochương V | 86,7 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theochương V | 20 | 1 điện cực |
| 10 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1m |
| 11 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x5 m2 (S | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 hố gas |
| H | Tuyến cấp nguồn AC | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,1328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,1328 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,8376 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,8376 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3629 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3629 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5118 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5118 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4581 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,4581 | tấn |
| 11 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,0466 | m3 |
| 14 | Cột thép D83,3x2,9-6000 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | 1cột |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 380 | m |
| 17 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theochương V | 12 | bộ |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,38 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | 10m |
| 22 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theochương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| I | Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2 | 100m2 |
| 4 | Cáp quang treo 12FO KL | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,8 | km |
| 5 | OTB IN 12FO | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,8 | 1km cáp |
| 7 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 cột |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn và cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19 | 1 cột |
| J | Lắp dựng cột Angten, cầu cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,4085 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 2,4085 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Gia công, cung cấp cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 3,3 | 1m |
| 10 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi