Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354076-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học
Số hiệu KHLCNT 20210319041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:36:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,757,505,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,576,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số 3.309 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS)
2 Bộ thiết bị dạy phép tính 3.309 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS)
3 Hình phẳng và hình khối 3.309 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS)
4 Bộ thẻ chữ học vần thực hành 3.309 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS)
5 Bộ chữ học vần biểu diễn 87 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV)
6 Mô hình đồng hồ giáo viên 80 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV)
7 Bộ sa bàn giáo dục giao thông 552 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
8 Thanh phách 545 Cặp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN ÂM NHẠC
9 Song loan 700 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN ÂM NHẠC
10 Trống nhỏ 190 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN ÂM NHẠC
11 Triangle (tam giác chuông) 200 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN ÂM NHẠC
12 Tambourine (trống lục lạc) 200 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN ÂM NHẠC
13 Đàn phím điện tử 15 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN ÂM NHẠC
14 Bảng vẽ cá nhân 700 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN MỸ THUẬT
15 Giá vẽ 3 chân chữ A 640 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN MỸ THUẬT
16 Bảng vẽ học nhóm 120 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN MỸ THUẬT
17 Bục đặt mẫu 80 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN MỸ THUẬT
18 Các hình khối cơ bản 20 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN MỸ THUẬT
19 Thiết bị âm thanh 15 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN MỸ THUẬT
20 Đồng hồ bấm giây 111 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
21 Còi 100 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
22 Cờ đuôi nheo 202 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
23 Thước dây 110 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
24 Nhạc tập bài tập thể dục 39 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
25 Đệm nhảy 99 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
26 Bóng đá 108 Quả Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
27 Cầu môn bóng đá 18 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
28 Bóng rổ 96 Quả Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
29 Cột bóng rổ 29 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
30 Dây nhảy tập thể 108 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
31 Dây nhảy cá nhân 325 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
32 Quả cầu đá 1.628 Quả Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
33 Cột và lưới đá cầu 35 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
34 Bóng ném 104 Quả Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
35 Bóng chuyền hơi 119 Quả Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
36 Cột và lưới bóng chuyển hơi 39 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
37 Các bài nhạc dân vũ 40 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN
38 Bảng nhóm 467 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
39 Tủ đựng thiết bị 42 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
40 Bảng phụ 80 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
41 Radio - Castsete 19 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
42 Loa cầm tay 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
43 Nam châm 1.412 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
44 Nẹp treo tranh 325 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
45 Giá treo tranh 53 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
46 Smart Tivi 55 inch 19 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
47 Đầu DVD 19 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
48 Tranh: Bộ mẫu chữ viết 94 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn tập viết
49 Tranh: Bộ chữ dạy tập viết 94 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn tập viết
50 Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan 552 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn tự nhiên xã hội
51 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường 552 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn tự nhiên xã hội
52 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân 552 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn tự nhiên xã hội
53 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại 552 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn tự nhiên xã hội
54 Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) 112 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn Giáo dục thể chất
55 Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) 112 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn Giáo dục thể chất
56 Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) 114 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn Giáo dục thể chất
57 Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) 94 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
58 Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
59 Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
60 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
61 Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
62 Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
63 Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
64 Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích 646 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn đạo đức
65 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210) mm (GV) 94 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn hoạt động trải nghiệm Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản:
66 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105) mm (HS) 552 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật TRANH ẢNH Môn hoạt động trải nghiệm Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63626E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.152E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.254.000 đồng (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.254.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.090.762.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành bảo trì tại khu vực Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; Nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo thời gian quy định tương ứng đối với từng thiết bị kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản, điện thoại/ fax hoặc email của Đơn vị thụ hưởng thông báo về các hư hỏng, lỗi phát sinh, nhà thầu phải có trách nhiệm cử cán bộ đến địa điểm gặp sự cố và đề xuất biện pháp khắc phục.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->